Xu Hướng 2/2023 # 【Giải Đáp】Công Văn Tiếng Anh Là Gì? # Top 6 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # 【Giải Đáp】Công Văn Tiếng Anh Là Gì? # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết 【Giải Đáp】Công Văn Tiếng Anh Là Gì? được cập nhật mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Công văn tiếng Anh là gì?

Công văn (tiếng Anh là: Official dispatch) là phương tiện giao tiếp chính thức của cơ quan Nhà nước với cấp trên, cấp dưới và với công dân. Thậm chí các tổ chức xã hội và các doanh nghiệp trong hoạt động hàng ngày cũng phải soạn thảo và sử dụng công văn để thực hiện các hoạt động và giao dịch nhằm thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của mình.

2. Những yêu cầu khi soạn thảo công văn:

Khi soạn thảo một công văn, bạn cần chú ý các yêu cầu sau:

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự, nghiêm túc, có sức thuyết phục cao;

Có thể thức đúng quy định của pháp luật Nhà nước đặc biệt phải có trích yếu công văn dù là công văn khẩn;

3. Xây dựng bố cục một công văn

a. Bố cục một công văn sẽ được xây dựng như thế nào?

Khi soạn thảo một công văn, thông thường bố cục phải có các yếu tố sau:

Quốc hiệu và tiêu ngữ;

Địa danh và thời gian gửi công văn;

Tên cơ quan chủ quản và cơ quan ban hành công văn;

Chủ đề nhận công văn (cơ quan hoặc cá nhân);

Số và ký hiệu của công văn;

Trích yếu nội dung;

Nội dung công văn;

Chữ ký, đóng dấu;

Nơi gửi.

b. Phân loại công văn

Tùy vào từng mục đích sử dụng mà công văn cũng được phân loại thành nhiều loại công văn khác nhau, trong đó bao gồm:

Công văn hướng dẫn;

Công văn chỉ đạo;

Công văn đô đốc, nhắc nhở;

Công văn đề nghị, yêu cầu;

Công văn phúc đáp;

Công văn giải thích;

Công văn hỏi ý kiến;

Công văn giao dịch;

Công văn mời họp

Tuy việc phân bố đã rõ thế nhưng với sự xuất hiện của quá nhiều các loại quy phạm pháp luật cũng thường dẫn đến sự nhầm lẫn, như việc nhầm lẫn giữa công văn thành CV đề nghị, yêu cầu với tờ trình hay giữa công văn đôn đốc nhắc nhở với chỉ thị hoặc một số trường hợp như công văn mang tính thông báo với văn bản thông báo và công văn hướng dẫn với thông tư…

4. Những kỹ thuật khi soạn thảo công văn mà bạn cần biết

Cũng giống như sự phân bố 3 phần của một bài văn hoàn chỉnh thì trong nội dung của mỗi văn bản công văn cũng sẽ được chia làm 3 phần khác nhau là: viện dẫn vấn đề, giải quyết vấn đề và kết luận vấn đề đó, trong đó:

Phần viện dẫn vấn đề:

Đây là phần đầu tiên trong một văn bản công văn, trước khi nói đến các phương hướng giải quyết và có các kết luận cho các vấn đề ấy người làm cần phải dẫn dắt được vào vấn đề ấy, nó như một lời giải thích tại sao lại dẫn ra những hậu quả và cơ sở dẫn đến những quyết định như vậy

Với phần viện dẫn, bạn có thể giới thiệu tổng quát nội dung vấn đề đưa ra và làm rõ các mục đích và yêu cầu của vấn đề đó.

Phần giải quyết vấn đề:

Tùy theo từng nội dụng, mục đích và hình thức công văn đó mà ta sẽ có lựa chọn cách viết khác nhau, nhưng vẫn cần phải đảm bảo được các yếu tố:

– Ngôn ngữ, văn phong sử dụng trong các văn bản công văn cần phải lịch sự, phù hợp với nội dung của từng thể loại công văn đó, lập luận chặt chẽ và dẫn chứng xác thực cho các luận điểm đưa ra. Trong đó cần đảm bảo được các nguyên tắc như sau:

+ Trước khi đề xuất các vấn đề trong công văn thì các lý do đưa ra phải đảm bảo được tính xác đáng, bố cục chặt chẽ, lời văn mạch lạc, rõ ràng.

+ Đảm bảo được các yếu tố về mặt khách quan trong công văn, không thiên lệch

+ Đối với trường hợp công văn mang mục đích từ chối thì từ ngữ, lời lẽ được dùng phải lịch sự và có sự an ủi, động viên.

+ Đối với trường hợp công văn mang mục đích đôn đốc thì từ ngữ, lời lẽ được dùng cần phải mạch lạc, nghiêm khắc và nêu khả năng, hậu quả có thể xảy ra khi công việc không được hoàn thành kịp thời nhưng đồng thời cũng phải có tính kích thích, động viên tinh thần làm việc

+ Đối với trường hợp công văn mang mục đích thăm hỏi thì từ ngữ, lời lẽ được dùng phải thể hiện sự quan tâm một cách chân tình, không chiếu lệ, sáo rỗng.

Phần kết thúc công văn:

Đây là phần kết của công văn nên nội dung chỉ cần thể hiện ngắn gọn và nêu được nội dung trọng tâm của vấn đề cần hướng tới và xác định rõ trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức, tập thể cần phải thực hiện (nếu có). Và kết cuối văn bản cần phải có lời chào lịch sự, chân thành hoặc lời cám ơn nếu trường hợp công văn mang nội dung nhờ vả

Lưu ý: Nội dung trong văn chỉ mang mục đích sử dụng vào các việc ban hành quyết định cũng như yêu cầu của các cơ quan tổ chức và doanh nghiệp đến các đối tượng cá nhân hay tập thể được yêu cầu trong văn bản công văn, công văn không mang tính cá nhân và cũng không phải là công cụ lên tiếng của bất kỳ cá nhân nào, kể cả đó là một người có chức vụ cao, bởi thể ngôn ngữ sử dụng trong công văn cần phải đảm bảo được sự mạch lạc, rõ ràng, ngắn gọn, xúc tích, không được rườm rà, bay bổng, phi thực tế.

Link bài viết: https://havip.com.vn/cong-van-tieng-anh-la-gi/

Link trang chủ: https://havip.com.vn/

Công Văn Tiếng Anh Là Gì?

Công văn là hình thức văn bản hành chính dùng phổ biến trong hoạt động của các tổ chức, cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp công lập, doanh nghiệp.

Trong hoạt động hàng ngày của cơ quan nhà nước thì công văn được xem là phương tiện giao tiếp chính thức giữa cấp trên-cấp dưới-công dân như công văn hướng dẫn, công văn chỉ đạo, công văn giải trình, công văn yêu cầu, công văn trả lời, công văn hỏa tốc, công văn hướng dẫn thực hiện….

Công văn tiếng Anh là Documentary/ Official dispatch.

Ngoài ra Công văn tiếng Anh còn được định nghĩa như sau:

Official dispatch is a form of administrative document commonly used in activities of organizations, state agencies, public administrative and non-business units.

+ Suggestions Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: đề nghị

+ Request Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: yêu cầu

+ Tutorial Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: hướng dẫn

+ Command Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: chỉ đạo

+ Mission Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: nhiệm vụ

+ Propaganda Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: tuyên truyền

+ Editor Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: soạn thảo

+ Formula Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: thể thức

+ Administration Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: hành chính

+ Organ Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: cơ quan

+ Regulations Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: quy định

+ Offer Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: đề xuất

+ Incoming official dispatch Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: công văn đến

+ Official dispatch travels Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: công văn đi

+ Dispatch express Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: công văn hỏa tốc

+ According to note number Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: theo công văn số

+ Document Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là: văn bản

Ví dụ về công văn tiếng Anh

After Hoa Long Trading Joint Stock Company receives a written notice from the Tax Department of Thanh Xuan district, Hanoi city about the delay in submission of value-added tax returns in the second quarter of 2020, the company Hoa Long must have a written explanation sent to the tax office, clearly stating the reason why it is so late in filing the declaration as prescribed by law. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 1: Sau khi công ty cổ phần thương mại Hoa Long nhận được công văn thông báo của Chi cục thuế quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội về việc chậm nộp tờ khai thuế giá trị gia tăng quý II/2020 thì công ty Hoa Long phải có công văn giải trình gửi đến chi cục thuế, trình bày rõ lý do vì sao lại thực hiện chậm nộp tờ khai theo quy định pháp luật.

Before a state of increasing risk of epidemics, the social insurance has issued official letter No.: 860 / BHXH-BT to request for temporary suspension of contribution to the retirement and survivorship fund for objects affected by Covid-19. Được dịch sang tiếng Việt nghĩa là:

Ví dụ 2: Trước tình trạng nguy cơ dịch bệnh ngày càng tăng cao thì bảo hiểm xã hội đã ban hành công văn Số: 860/BHXH-BT để yêu cầu về việc tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất đối với đối tượng bị ảnh hưởng bởi dịch Covid-19.

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6557 – “Một cuộc gọi, mọi vấn đề”

Văn Phòng Đại Diện Tiếng Anh Là Gì? Chi Nhánh Công Ty Tiếng Anh Là Gì?

Văn phòng đại diện tiếng anh là gì? Chi nhánh công ty tiếng anh là gì?

Văn phòng đại diện tiếng anh được viết là: REPRESENTATIVE OFFICE

Chi nhánh công ty tiếng anh viết là: BRANCH

Văn phòng đại diện tiếng anh là gì? Chi nhánh công ty tiếng anh là gì?

Quy định về đặt tên văn phòng đại diện, chi nhánh của công ty được thành lập tại Việt Nam (công ty chủ quản được thành lập tại Việt Nam) như sau:

Tên chi nhánh, văn phòng đại diện

1. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh phải được viết bằng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, các chữ cái F, J, Z, W, chữ số và các ký hiệu.

2. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện phải mang tên doanh nghiệp kèm theo cụm từ “Chi nhánh” đối với chi nhánh, cụm từ “Văn phòng đại diện” đối với văn phòng đại diện.

Ví dụ đặt tên văn phòng đại diện, chi nhánh bằng tiếng việt: – Chi nhánh Công ty TNHH Golden star; – Chi nhánh Doanh nghiệp tư nhân Golden star; – Chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh – Công ty cổ phần Golden star; – Văn phòng đại diện Công ty TNHH Golden star; – Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh – Công ty cổ phần Golden star;

Ví dụ về đặt tên văn phòng đại diện, chi nhánh bằng tiếng anh: –

Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN THƯỜNG TRÚ TERRAMAR GMBH TẠI VIỆT NAM Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: TERRAMAR GMBH RESIDENT REPRESENTATIVE OFFICE VIETNAM

Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOME CREDIT VIỆT NAM – CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: HOME CREDIT VIETNAM FINANCE COMPANY LIMITED – HANOI CITY BRANCH;

Một số ví dụ về tên văn phòng đại diện bằng tiếng Anh (đã được cấp phép)

1. Tên tiếng việt: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BẢO TRÂN Tên tiếng Anh REPRESENTATIVE OFFICE OF BAO TRAN IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY

2. Tên tiếng việt: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP TÂN ĐỨC

Tên tiếng Anh REPRESENTATIVE OFFICE TAN DUC INDUSTRIAL CORPORATION

3. Tên tiếng việt: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN FURST DESIGN INTERNATIONAL Tên tiếng Anh REPRESENTATIVE OFFICE OF FURST DESIGN INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY

4. Tên tiếng việt: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH NHIÊN LIỆU XANH

Tên tiếng Anh GREEN FUEL COMPANY LIMITED REPRESENTATIVE OFFICE

Một số ví dụ về tên chi nhánh bằng tiếng Anh (đã được cấp phép)

1. Tên tiếng việt: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN DẦU KHÍ PVE HÀ NỘI Tên tiếng Anh PVE OIL GAS PROJECT MANAGEMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY HANOI BRANCH

2. Tên tiếng việt: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VĨNH CỬU TẠI HÀ NỘI Tên tiếng Anh TAN VINH CUU JOINT STOCK COMPANY – HANOI BRANCH

3. Tên tiếng việt: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH HAFELE VIỆT NAM TẠI HÀ NỘI Tên tiếng Anh HAFELE VIETNAM LIMITED LIABILITY COMPANY HA NOI BRANCH

4. Tên tiếng việt: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NGUYỄN KIM – TRUNG TÂM MUA SẮM NGUYỄN KIM LẠC LONG QUÂN Tên tiếng Anh BRANCH OF NGUYEN KIM TRADING JOINT STOCK COMPANY – NGUYEN KIM LAC LONG QUAN SHOPPING CENTER

5. Tên tiếng việt: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH THỦ THIÊM Tên tiếng Anh: JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INVESTMENT AND DEVELOPMENT OF VIETNAM – THU THIEM BRANCH

Một số ví dụ về tên văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài bằng tiếng anh:

Tên văn phòng đại diện: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN INNOPOLIS BIOSCIENES PTE. LTD TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Tên tiếng Anh: THE REPRESENTATIVE OFFICE OF INNOPOLIS BIOSCIENES PTE. LTD IN HO CHI MINH CITY

Tên văn phòng đại diện: VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN THƯỜNG TRÚ CÔNG TY STYLEM INTERNATIONAL (H.K) LIMITED TẠI BÌNH DƯƠNG

Tên tiếng Anh: STYLEM INTERNATIONAL (H.K) LIMITED THE RESIDENT REPRESENTATIVE OFFICE IN BINH DUONG PROVINCE

Công Chức Tiếng Anh Là Gì?

Công chức là cá nhân được tuyển dụng hoặc được bổ nhiệm vào ngạch và có chức vụ hoặc chức danh trong cơ quan có thẩm quyền thuộc Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức về chính trị xã hội tại cấp huyện, cấp tỉnh, trung ương hoặc cơ quan thuộc Quân đội nhân dân (không phải sỹ quan, công nhân quốc phòng,quân nhân chuyên nghiệp), đơn vị sự nghiệp công lập, được biên chế đồng thời hưởng lương từ ngân sách của nhà nước.

Công chức tiếng Anh là gì?

Công chức tiếng Anh là: Civil servant

Ngoài định nghĩa về công chức thì công chức tiếng Anh là gì? cũng được quan tâm, vậy công chức tiếng Anh là:

– Nhân viên trong nhà nước – tiếng Anh là:

– Công chức – tiếng Anh là: Civil servant

– Viên chức – tiếng Anh là: Officials

– Cán bộ – tiếng Anh là: Officer

– Tuyển dụng công chức – tiếng Anh là: Recruitment of civil servants

– Luật công chức – tiếng Anh là: Law on civil servants

– Hiệu trưởng – tiếng Anh là: Principal

– Chức danh – tiếng Anh là: Title

– Bổ nhiệm – tiếng Anh là: Appoint

– Cơ quan hành chính – tiếng Anh là: Administrative agency

Ví dụ thường được sử dụng về công chức tiếng Anh là gì?

Đoạn văn thường được sử dụng về công chức tiếng Anh là:

– Phân biệt cán bộ, công chức, viên chức – tiếng Anh là: Distinguishing cadres, civil servants and public employees

– 10 điểm mới cán bộ, công chức, viên chức – tiếng Anh là: 10 new points for cadres, civil servants and public employees

– Lương của cán bộ, công chức, viên chức được tính ra sao? – tiếng Anh là: How are salaries of cadres, civil servants and public employees calculated?

– Công chức là gì? khái niệm công chức được hiểu như thế nào? – tiếng Anh là: What is a civil servant? how is the concept of civil servants understood?

– Thông báo tuyển dụng công chức, viên chức – tiếng Anh là: Recruitment of civil servants and public employees

– Giáo viên là công chức hay viên chức – tiếng Anh là: Teachers are civil servants or officials

– Ví dụ về công chức – tiếng Anh là: Example of civil servants

– Hiệu trưởng là công chức hay viên chức – tiếng Anh là: Principals are civil servants or officers

– Những quy định mới công chức cần biết- tiếng Anh là: The new rules civil servants need to know

– Hệ thống văn bản pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức – tiếng Anh là: Legal documents system on cadres, civil servants and public employees

– Quy định mới về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức – tiếng Anh là: New regulations on quality assessment and grading of cadres, civil servants and public employees

– Thi tuyển công chức nhà nước – tiếng Anh là: Exam for public employees

– Điều kiện xét tuyển công chức, viên chức như thế nào? – tiếng Anh là: What are the conditions for selection of public servants and public employees?

Trân trọng cảm ơn quý vị đã tham khảo bài viết trên!

Tác giả

Phạm Kim Oanh

Bà Oanh hiện đang làm việc tại Bộ phận Sở hữu trí tuệ của Công ty Hoàng Phi phụ trách các vấn đề Đăng ký xác lập quyền cho khách hàng trong lĩnh vực sáng chế, giải pháp hữu ích và kiểu dáng công nghiệp. Đây là một trong những dịch vụ khó, đòi hỏi khả năng chuyên môn cao của người tư vấn.

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6557 – “Một cuộc gọi, mọi vấn đề”

Cập nhật thông tin chi tiết về 【Giải Đáp】Công Văn Tiếng Anh Là Gì? trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!