Xu Hướng 3/2024 # Chỉ Thị Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Chỉ Thị Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

16 Một người có thể đặt nghi vấn về sự khôn ngoan của chỉ thị này.

16 One might question the wisdom of this instruction.

jw2024

Nó không hề vi phạm Chỉ thị số Một.

The Prime Directive doesn’t apply.

OpenSubtitles2024.v3

Ngài đã đưa ra những chỉ thị rõ ràng về cách chúng ta nên xử sự.

He has given clear directives about how we should behave.

LDS

Tôi tin là ông cũng được chỉ thị phải tránh anh ta, Raymond.

I believe you were also instructed to avoid him too, Raymond.

OpenSubtitles2024.v3

Theo chỉ thị của ông, cái hộp này có…

As per your instructions, this box contains…

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi đã được chỉ thị, có thể nguy hiểm chết người.

We’ve been getting death threats.

OpenSubtitles2024.v3

Hiện chỉ thị cho bố trí đơn

Show indicator for single layout

KDE40.1

Myasishchev nhận được chỉ thị phát triển M-60 vào ngày 19 tháng 5 năm 1955.

Myasishchev received the instruction to start the development of the M-60 on 19 May 1955.

WikiMatrix

Các chỉ thị của Hội đồng Lãnh đạo Trung ương đến tay các hội-thánh cách nào?

How do instructions of the Governing Body reach the congregations?

jw2024

Chỉ thị nào vậy?

What instruction?

jw2024

Điều đó được thấy trong chỉ thị của ngài ghi nơi Ma-thi-ơ 10:1-15, 40-42.

This is seen in his instructions recorded at Matthew 10:1-15, 40-42.

jw2024

Nếu tình hình đã thay đổi, tôi cần phải nghe chỉ thị từ ông ta

If the situation’s changed, I need to hear it from him.

OpenSubtitles2024.v3

Rồi Sa Tan cung ứng một lời chỉ thị khác: “Đây là đường cùng rồi.

Then Satan provided other direction: “There is no way back.

LDS

Chỉ thị trấn Schirgiswalde vẫn thuộc Bohemia cho đến năm 1809.

Only the small town of Schirgiswalde remained Bohemian until 1809.

WikiMatrix

Dù vậy, tôi muốn vâng theo chỉ thị của tổ chức.

Still, I wanted to obey the direction I had been given.

jw2024

Hãy làm theo chỉ thị!

Just do as you’re fuckin’told!

OpenSubtitles2024.v3

+ Do đó, tôi truyền chỉ thị này cho tất cả các hội thánh.

+ And so I give this directive in all the congregations.

jw2024

9 Ê-sai nhận chỉ thị này vào năm cuối triều đại vua Ô-xia, tức khoảng năm 778 TCN.

9 Isaiah received this commission in the last year of King Uzziah’s reign, or about 778 B.C.E.

jw2024

Tôi sẽ đợi chỉ thị thưa ngài.

I’ll await further instructions, sir.

OpenSubtitles2024.v3

Một cách là tuân theo chỉ thị của ngài trong việc “dạy-dỗ muôn-dân”.

One way is by following his directive to “make disciples of people of all the nations.”

jw2024

Tổng chỉ thị đọc cho tất cả các vị trí bốn không vượt quá 0. 0005 inches hay 0. 013 mm

Total Indicator Reading for all four positions should not exceed 0. 0005 inches or 0. 013 mm

QED

Xin chỉ thị.

‘Request instructions.’

OpenSubtitles2024.v3

Cô đã quên chỉ thị xả nhiên liệu.

You forgot the fuel dump.

OpenSubtitles2024.v3

Cái lúc ngài đưa ra chỉ thị chung… họ bắt đầu khò khè như những con la.

The minute you offer the generals command… they start wheezing like winded mules.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu không thể phát hiện được kim cương nên cậu phải dùng tới chất chỉ thị khoáng.

You can’t see diamonds so you look for the indicator minerals.

OpenSubtitles2024.v3

Chỉ Đạo Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi chỉ dám chắc là những gì Judy sẽ nói, đều theo chỉ đạo của tôi.

All I know for sure is, whatever Judy has to say, it won’t be pointed in my direction.

OpenSubtitles2024.v3

Ngoài ra còn có động cơ du xích LR101-NA-11 chỉ đạo cho giai đoạn 1.

In addition, two LR101-NA-11 vernier engines provided guidance for the first stage.

WikiMatrix

James Burrows, người chỉ đạo cho Cheers, được thuê làm đạo diễn của tập phim.

James Burrows, known for directing Cheers, was hired to direct it.

WikiMatrix

Mùa hè năm 1965 ban chỉ đạo đội bóng gồm Joe Mercer và Malcolm Allison được bổ nhiệm.

In the summer of 1965, the management team of Joe Mercer and Malcolm Allison was appointed.

WikiMatrix

Ảnh hưởng lớn nhất của Napoléon là trong cách ông chỉ đạo chiến tranh.

Napoleon’s biggest influence was in the conduct of warfare.

WikiMatrix

Tôi chỉ đạo anh ta vào phòng ngủ của tôi, và ngồi xuống một lần để viết thư.

I steered him into my bedroom, and sat down at once to write letters.

QED

Vụ xét xử này theo chỉ đạo của tướng Muhammad Zia-ul-Haq.

This law was brought into being during the dictatorship of General Zia-ul-Haq.

WikiMatrix

Dưới sự chỉ đạo của người, Hòang Đế!

To order.

OpenSubtitles2024.v3

Sau khi quay lại chỉ huy, Lysandros chỉ đạo cho hạm đội của Sparta tới Hellespont.

Once back in command, Lysander directed the Spartan fleet towards the Hellespont.

WikiMatrix

Làm theo chỉ đạo của bố, được chứ?

Follow my lead, okay?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không nhận lời khuyên từ nó; không, tôi tổ chức và chỉ đạo đó.

I didn’t heed it; no, I organized it and I directed it.

ted2024

As Secretary of State, Pitt guided policy relating to the war.

WikiMatrix

Hiệu ứng âm thanh được Izumo Noriko phụ trách dưới sự chỉ đạo của Hat Jōji.

Sound effects are produced by Noriko Izumo under the direction of Jōji Hata.

WikiMatrix

Dân Y-sơ-ra-ên đã bất tuân sự chỉ đạo rõ ràng của Đức Giê-hô-va.

The Israelites disobeyed clear direction from Jehovah.

jw2024

Tên trộm xe đang dẫn chúng ta đến với kẻ chỉ đạo toàn bộ mạng lưới.

The car thief was leading us to the people who run… the operation.

OpenSubtitles2024.v3

Bobs Gannaway tác giả của Jake and the Never Land Pirates, sẽ chỉ đạo bộ phim.

Bobs Gannaway, co-creator of Jake and the Never Land Pirates and co-director of Secret of the Wings, directed the film.

WikiMatrix

Garnier ngay lập tức được chỉ đạo hoàn thành tòa nhà càng sớm càng tốt.

Garnier was immediately instructed to complete the building as soon as possible.

WikiMatrix

Năm 1947, cô gia nhập Công ty Opera UCT được thành lập và được chỉ đạo bởi Erik Chisholm.

In 1947, she had joined the UCT Opera Company which had been founded and was being directed by Erik Chisholm.

WikiMatrix

Đây là Charlie Alpha Juliet đang đợi chỉ đạo tiếp theo.

This is Charlie Alpha Juliet awaiting further instructions.

OpenSubtitles2024.v3

Kinh-thánh dùng men để chỉ đạo lý bại hoại, sự giả hình và sự xấu xa.

Leaven is used in the Bible to picture corrupt teachings, hypocrisy, and badness.

jw2024

Trợ lý sản xuất được chỉ đạo bởi Daniella Reivera.

Additional production was performed by Daniella Rivera.

WikiMatrix

12:00 – 12:20 Thủ tướng Chính phủ phát biểu và cho ý kiến chỉ đạo TTCP Nguyễn Tấn Dũng

12:00 – 12:20 Response and Guidance from Prime Minister Nguyễn Tấn Dũng

worldbank.org

Cô thích chỉ đạo tôi nhỉ!

You enjoy telling me what to do.

OpenSubtitles2024.v3

Video âm nhạc chính thức cho “Anything Could Happen” được chỉ đạo bởi Floria Sigismondi.

The music video for “Anything Could Happen” was directed by Floria Sigismondi.

WikiMatrix

Nhóm chỉ đạo… trước kia…

Group Chairman… back then…

QED

Ban Chỉ Đạo Trong Tiếng Tiếng Anh

Mùa hè năm 1965 ban chỉ đạo đội bóng gồm Joe Mercer và Malcolm Allison được bổ nhiệm.

In the summer of 1965, the management team of Joe Mercer and Malcolm Allison was appointed.

WikiMatrix

Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo.

Normal office hours apply.

WikiMatrix

Ông là thành viên Ban chỉ đạo Nhà hát Apollo tại Oberlin, Ohio, cùng với Danny DeVito và Rhea Perlman.

Demme was a member of the steering committee of the Friends of the Apollo Theater, Oberlin, Ohio, along with Danny DeVito and Rhea Perlman.

WikiMatrix

Cô là Ban chỉ đạo Giáo dục tại Quỹ Raspberry Pi và Chủ nhiệm của Computing At School (CAS), điều hành cả nhóm #CASInclude.

She is the Director of Education at the Raspberry Pi Foundation and is the Chair of the Computing At School (CAS) diversity and inclusion group, #CASInclude.

WikiMatrix

Sau đó thủ tướng đã thành lập một Ban Chỉ đạo cấp cao có nhiệm vụ giám sát quá trình chuẩn bị báo cáo này.

The Prime Minister then established a high-level Steering Committee, which oversaw the preparation of the report.

worldbank.org

Ban chỉ đạo sẽ chỉ được triển khai để cứu trợ thiên tai, an ninh công nghiệp, phát triển và bảo tồn rừng và môi trường.

The Directorate would only be deployed for disaster relief, industrial security, development, and forest and environment conservation.

WikiMatrix

Những cấp bậc này chỉ có thể được trao bởi một đại diện có đẳng cấp cao hơn của dojo chính hoặc đôi khi do một ban chỉ đạo cấp.

These grades can only be awarded by a higher-graded representative of the principal dojo or sometimes by a steering committee.

WikiMatrix

Như một kết quả của sự phản đối công khai mà theo Chính phủ NSW thành lập một Ban chỉ đạo để điều tra các phương pháp thay thế kiểm soát.

As a result of the public outcry that followed the NSW Government established a steering committee to investigate alternative methods of control.

WikiMatrix

Tháng 3 năm 1972, Stan Craven, chủ tịch sau này của Hội Động vật hoang dã địa phương, sắp xếp thành lập một ban chỉ đạo cho kế hoạch phát triển của Ilanda Wilds.

In March 1972, Stan Craven, then chairman of the local Wildlife Society, arranged the formation of a steering committee for the proposed development of Ilanda Wilds.

WikiMatrix

He abolished the party steering committee in favor of an expanded executive committee and led the regular party conventions, the most important meetings for the party.

WikiMatrix

Lưu Minh Vĩ hiện là phó chủ tịch của Tập đoàn Chinese Estates Group, thành viên trong ban chỉ đạo của Quỹ từ thiện chăm sóc cộng đồng với vốn 10 tỉ đô la Hồng Kông; thành lập năm 2010.

Lau Ming-wai, a British citizen, is vice-chairman of Chinese Estates Group and is both chairman of the government’s Commission on Youth and on the steering committee of the HK$10 billion Community Care Fund, established in 2010.

WikiMatrix

Cuộc tấn công đã được chiến đấu mạnh mẽ bởi hiệp hội khai thác mỏ than và ban chỉ đạo của nó, bao gồm Welborn, chủ tịch CF & I, một phát ngôn viên cho các nhà khai thác than.

The strike was fought vigorously by the coal mine operators association and its steering committee, which included Welborn, president of CF&I, a spokesman for the coal operators.

WikiMatrix

Ban chỉ đạo, được thành lập bởi sáu thành viên được bầu của Đại hội đồng cũng như chủ tịch TfS, là hội đồng điều hành của tổ chức và quyết định các hoạt động và dự án của nó.

The Steering Committee, formed by six elected members of the General Assembly as well as the TfS president, is the executive council of the organization and decides upon its activities and projects.

WikiMatrix

Tại Hội nghị lần thứ năm của Quốc tế Cộng sản mùa hè năm đó, ông được bầu vào Ủy ban Điều hành của Quốc tế Cộng sản và một thời gian ngắn sau là thành viên Ủy ban Chỉ đạo.

At the 5th Congress of the Comintern that summer he was elected to the Comintern executive committee and a short time later to its steering committee.

WikiMatrix

Đại hội đồng được thành lập bởi tất cả các Giám đốc Thu mua của các công ty thành viên, và nắm quyền chỉ đạo và cơ cấu của tổ chức, cũng như phê chuẩn các quyết định của Ban Chỉ đạo.

The General Assembly is formed by all the Chief Procurement Officers of the member companies, and holds power over the direction and structure of the organization, as well as approving the decisions of the Steering Committee.

WikiMatrix

The organizing committee and executive direction of sport projects, many commercial sponsors and non-commercial partners and so-called “Ambassadors of Championships” were involved for carrying the event.

WikiMatrix

Một ban thư ký phục vụ 7 Uỷ ban kỹ thuật chuyên môn thường trực dưới sự lãnh đạo của Ban chỉ đạo Năng lượng hạt nhân – bộ phận chủ quản của Cơ quan – nơi báo cáo trực tiếp cho Hội đồng OECD.

The NEA Secretariat serves seven specialised standing technical committees under the leadership of the Steering Committee for Nuclear Energy – the governing body of the NEA – which reports directly to the OECD Council.

WikiMatrix

Họ tin rằng thuật ngữ này rất hấp dẫn và từ viết tắt I2M sẽ được đón nhận, nhưng tất cả đã thay đổi trong cuộc họp của ban chỉ đạo quan trọng với người khổng lồ ngành điện tử Philips của Hà Lan.

They believed that the term was catchy and the I2M acronym would be well received, but it all changed during a key steering committee meeting with Dutch electronics giant Philips.

WikiMatrix

Trong suốt quá trình nghiên cứu, nhóm chuyên gia của chúng tôi đã rất ấn tượng về sự chỉ đạo sát sao và việc chú trọng đến chất lượng công việc của nhóm công tác của Thanh tra Chính phủ và Văn phòng Ban Chỉ đạo.

Throughout this process, our team has consistently remarked on the strong leadership and careful attention to quality provided by the team at GI and OSCAC.

worldbank.org

Chính phủ có toàn bộ luật lệ này và bộ máy quan liêu xung quanh những thứ ví dụ như việc chôn cất, và có những người giống như ban chỉ đạo tang lễ họ hiến dâng toàn bộ cuộc đời làm việc cho vấn đề này.

The government has all this regulation and bureaucracy around things like burying a death, for example, and there’s people like funeral directors who devote their entire working lives to this issue.

ted2024

Một vài sáng kiến được đưa ra để đối phó với các vấn đề này: một ban chỉ đạo du lịch cấp tỉnh nhằm đảm bảo rằng du lịch không gây tổn hại, và một số chương trình chuẩn bị tiếng Anh và kỹ năng du lịch cho người dân bản địa.

A few initiatives have sought to address these issues: a provincial tourism steering committee aims to ensure that tourism is non-destructive, and some programs provide English and tourism skills to indigenous people.

WikiMatrix

Chỉ Ban lãnh đạo thì không đủ đâu.

The leadership isn’t enough.

OpenSubtitles2024.v3

Do đó, Huân tước Salisbury, Bộ trưởng Ngoại giao Ấn Độ, đã ban hành chỉ đạo mới và ít nhất thống sứ đã bị đuổi khỏi chính quyền.

Consequently, Lord Salisbury, the Secretary of State for India, issued new guidance and at least one resident was removed from office.

WikiMatrix

Tâm chấn nằm gần biên giới giữa Mexico và Guatemala, và động đất cũng có thể cảm thấy được tại Thành phố Guatemala, gây ra một số thiệt hại về hạ tầng theo các báo cáo của CONRED (Ban chỉ đạo Quốc gia về Giảm thiểu Thiên tai) ở khu vực tây nam quốc gia này.

The epicenter was near Mexico’s border with Guatemala, where the quake was felt in Guatemala City, and infrastructure damage was reported by CONRED in the nation’s south-west.

WikiMatrix

Reif được đặt tên là đồng chủ tịch của Ban Chỉ đạo Đối tác Sản xuất Tiên tiến 2.0, một phần của nỗ lực tiếp tục duy trì sự lãnh đạo của Hoa Kỳ trong các công nghệ mới nổi, tạo ra việc làm chất lượng cao và tăng cường khả năng cạnh tranh toàn cầu của Hoa Kỳ vào ngày 26 tháng 9 năm 2013.

Reif was named co-chair of the administration’s Advanced Manufacturing Partnership Steering Committee “2.0,” part of a continuing effort to maintain U.S. leadership in the emerging technologies that will create high-quality manufacturing jobs and enhance America’s global competitiveness, on September 26, 2013.

WikiMatrix

Quy Hoạch Đô Thị Trong Tiếng Tiếng Anh

Quy hoạch đô thị tại Kinshasa thời độc lập chưa triệt để.

Urban planning in post-independence Kinshasa has not been extensive.

WikiMatrix

Khu phố Front de Seine là kết quả của một dự án quy hoạch đô thị vào thập niên 1970.

The Front de Seine district is the result of an urban planning project from the 1970s.

WikiMatrix

Lúcio Costa thắng một cuộc thi và là người lập quy hoạch đô thị chính vào năm 1957, với 550 người cạnh tranh.

Lúcio Costa won a contest and was the main urban planner in 1957, with 5550 people competing.

WikiMatrix

Ông còn là một kiến trúc sư và nhà quy hoạch đô thị, người đề xuất dự án Uptown cho Port Louis.

As an architect and urban planner, created a new proposed Uptown for Port Louis.

WikiMatrix

Odilia Suárez (12 tháng 11 năm 1923 – 11 tháng 8 năm 2006) là một kiến trúc sư, nhà giáo dục và nhà quy hoạch đô thị người Argentina.

Odilia Suárez (12 November 1923 – 11 August 2006) was an Argentine architect, educator and urban planner.

WikiMatrix

Quy hoạch đô thị vào đương thời rất có tổ chức và khắt khe; chẳng hạn như các cải tạo Paris của Haussmann.

The urban planning of the time was very organised and rigorous; for example, Haussmann’s renovation of Paris.

WikiMatrix

Bà đã nhận bằng Thạc sĩ về Kiến trúc và Quy hoạch đô thị của Đại học California tại Los Angeles vào năm 1980.

She received her M. A. in Architecture and Urban Planning from the University of California at Los Angeles in 1980.

WikiMatrix

Các đề xuất của Liên Xô chiếm ưu thế, định hướng cho quy hoạch đô thị của Bắc Kinh trong thập niên sau đó.

The Soviet proposals largely prevailed and guided Beijing’s urban planning for the next decade.

WikiMatrix

Thành phố có một hệ thống đường bộ được thiết kế tốt, và quy hoạch đô thị của nó là theo mô hình của Brasilia.

The city has a well-designed road system, and its urban zoning is modeled on that of Brasília, the capital.

WikiMatrix

Theo Bộ Khu tự quản và Quy hoạch đô thị, vào năm 1963, khu tự quản đầu tiên là khu tự quản Qatar được thành lập.

According to Ministry of Municipality and Urban Planning, in 1963, the first municipality was the Municipality of Qatar, created under Law No. 11.

WikiMatrix

Với tôi, trở thành nhà quy hoạch đô thị đồng nghĩa với khả năng thay đổi thành phố nơi tôi sinh sống và yêu mến.

For me, becoming a city planner meant being able to truly change the city that I lived in and loved.

ted2024

Brasília được chọn làm một di sản thế giới UNESCO do kiến trúc hiện đại và quy hoạch đô thị mang tính nghệ thuật độc đáo.

Brasília was chosen as a UNESCO World Heritage Site due to its modernist architecture and uniquely artistic urban planning.

WikiMatrix

Tôi tới các cuộc họp của hội đồng quy hoạch đô thị. Tôi tới các câu lạc bộ của đảng Cộng Hòa và của đảng Dân Chủ.

I went to zoning board meetings, I went to Democratic clubs and Republican clubs.

ted2024

Vùng đô thị Dammam được xây dựng mới từ mặt bằng trống, được thiết kế từ ban đầu theo các nguyên tắc quy hoạch đô thị hiện đại.

Having been built from the ground up, the Dammam Area was designed from the outset on the principles of modern urban planning.

WikiMatrix

Theo luật này hầu hết các quy hoạch đô thị và sử dụng đất được đánh giá dựa trên kế hoạch của địa phương cho phép phát triển.

Under this law most urban and land-use planning is assessed against local plans of allowed development.

WikiMatrix

Nếu có một điều mà tôi đã học được với tư cách một nhà quy hoạch đô thị, thì đó là không gian công cộng có sức mạnh.

If there is any one lesson that I have learned in my life as a city planner, it is that public spaces have power.

ted2024

Yếu tố quan trọng nhất đe dọa sự sống còn của B. mindorensis là mất môi trường sống do quy hoạch đô thị, khai thác gỗ và nông nghiệp.

The most major factor threatening survival of B. mindorensis is habitat loss due to infrastructure development, logging and agriculture.

WikiMatrix

Thiết kế cho thành phố phần lớn là công trình của Pierre Charles L’Enfant, một kỹ sư, kiến trúc sư và nhà quy hoạch đô thị người Pháp.

The city was planned and partly laid out by Pierre Charles L’Enfant, a French engineer.

WikiMatrix

Việc Bắc Kinh bị hạ từ thủ đô xuống một tỉnh lị kìm hãm rất nhiều các sáng kiến quy hoạch đô thị nhằm hiện đại hóa thành phố.

The demotion of Beijing from national capital to a mere provincial city greatly constrained urban planners’ initiatives to modernize the city.

WikiMatrix

Nhưng một lần nữa, một khủng hoảng, các đối tác mới, tác nhân địa phương, biến đổi chúng thành yếu tố quan trọng của quy hoạch đô thị bền vững.

But again, a crisis, new partnerships, actors locally, transforming these into a key component of sustainable urban planning.

ted2024

Thị trấn được cấp điều lệ năm 1621 và quy hoạch đô thị đầu tiên Sundsvall có lẽ đã được tạo ra bởi Olof Bure vào năm 1642, ít có khả năng năm 1623.

The town was chartered in 1621, and a first urban plan for Sundsvall was probably created by Olof Bure in 1642, less likely in 1623.

WikiMatrix

Ý tưởng đa dạng hoá nền kinh tế cũng được thấy trong Tầm nhìn kinh tế Abu Dhabi năm 2030 do Hội đồng Quy hoạch Đô thị Abu Dhabi lên kế hoạch.

This idea of diversification of the economy is also seen in the Abu Dhabi Economic Vision 2030 planned by the Abu Dhabi Urban Planning Council.

WikiMatrix

Sau những thiệt hại lớn gây ra cho thị xã trong cuộc chiến Đông Dương năm 1971, nó đã được xây dựng lại theo các khái niệm quy hoạch đô thị kiểu mới.

Subsequent to the extensive damage caused to the town during the 1971 Indochina war, it has been rebuilt as per modern urban planning concepts.

WikiMatrix

Trong suốt sự nghiệp của mình, bà đã giành được 19 giải thưởng kiến trúc quốc gia và là một trong những trụ cột thực hiện quy hoạch đô thị cho Buenos Aires.

Throughout her career, she won nineteen national architecture prizes and was one of the pillars of urban planning for Buenos Aires.

WikiMatrix

Quy hoạch đô thị và dân sự là một khái niệm quan trọng khi Seoul lần đầu tiên được thiết kế để phục vụ như một thủ đô vào cuối thế kỷ 14.

Urban and civil planning was a key concept when Seoul was first designed to serve as a capital in the late 14th century.

WikiMatrix

Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh

6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.

6 To communicate verbally with people about the good news, we must be prepared, not to speak dogmatically, but to reason with them.

jw2024

Lý cho biết các mục tiêu quan trọng nhất là cải thiện sinh kế của người dân, xây dựng ý thức quốc gia, thay đổi tên chính thức và soạn thảo hiến pháp mới phản ánh thực tế hiện tại để Đài Loan có thể chính thức nhận mình là một quốc gia.

Lee said the most important goals are to improve the people’s livelihoods, build national consciousness, make a formal name change and draft a new constitution that reflects the present reality so that Taiwan can officially identify itself as a country.

WikiMatrix

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

WikiMatrix

38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.

38 And now, my son, I have somewhat to say concerning the thing which our fathers call a ball, or director—or our fathers called it aLiahona, which is, being interpreted, a compass; and the Lord prepared it.

LDS

(3) Tại sao cần soạn bài trước?

(3) Why is preparation needed?

jw2024

Bà cũng đã biên soạn hai tuyển tập và viết một cuốn sách phối hợp với các tác giả khác, vốn là cựu tù nhân chính trị từ chế độ độc tài quân sự Argentina cuối cùng ở nước này.

She has also edited two anthologies and wrote a book in collaboration with other authors, former political prisoners from the last Argentine military dictatorship in her country.

WikiMatrix

Ở đó, ông phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của hoàng gia, cho đến một ngày khi nhà vua bày tỏ sự kông hài lòng của mình tại một đoạn trong một trio mới và ra lệnh cho Boccherini thay đổi nó, nhà soạn nhạc không có nghi ngờ gì dẫn đến việc sa thải.

There, Boccherini flourished under royal patronage, until one day when the King expressed his disapproval at a passage in a new trio, and ordered Boccherini to change it.

WikiMatrix

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

jw2024

Trong danh sách năm 2006 được biên soạn bởi tạp chí New Statesman của Anh, ông được bình chọn đứng thứ mười một trong danh sách “Những Anh hùng trong thời đại chúng ta”.

In a list compiled by the magazine New Statesman in 2006, he was voted twelfth in the list of “Heroes of our Time”.

WikiMatrix

Khi đang là thị trưởng Neuilly, Sarkozy gặp Cécilia Ciganer-Albeniz (cháu gái nhà soạn nhạc Isaac Albéniz, và là con gái của một thương gia gốc Nga), khi ông đứng chủ hôn cho cô và chồng, Jacques Martin, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng.

As mayor of Neuilly-sur-Seine, Sarkozy met former fashion model and public relations executive Cécilia Ciganer-Albéniz (great-granddaughter of composer Isaac Albéniz and daughter of a Moldovan father), when he officiated at her wedding to television host Jacques Martin.

WikiMatrix

4) Nhấn mạnh sự kiện sách được soạn thảo một cách đặc biệt như thế nào để điều khiển những học hỏi Kinh-thánh có tiến bộ.

(4) Stress how the book is especially designed for conducting progressive studies.

jw2024

Walter Afanasieff (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1958), có biệt danh trước đây là Baby Love trong thập niên 1980, là một nhạc sĩ, người viết bài hát, nhà sản xuất thu âm và nhà soạn nhạc người Mỹ-Brazil gốc Nga.

Walter Afanasieff (born February 10, 1958), formerly nicknamed as Baby Love in the 1980s, is a Brazilian American musician, songwriter, record producer and composer of Russian descent.

WikiMatrix

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Ngày 15 tháng 6, lực lượng cuối cùng được trang bị tốt của Pháp, trong đó có Tập đoàn quân số 4 đã sửa soạn rời đi trước khi người Đức tấn công.

On 15 June, the last well-equipped French forces, including the French Fourth Army, were preparing to leave as the Germans struck.

WikiMatrix

Hiệu suất: Bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice, với trình soạn thảo văn bản, trình xử lý bảng tính, trình chiếu, nó bao gồm các chương trình cụ thể khác như quản lý dự án lập kế hoạch phần mềm và một trình soạn thảo HTML.

WikiMatrix

NGC 17 và NGC 34 được hai nhà thiên văn Mỹ Frank Muller và Lewis Swift biên soạn lần lượt vào năm 1886.

NGC 17 and NGC 34 were catalogued by Frank Muller and Lewis Swift, respectively, in 1886.

WikiMatrix

Vào tháng 4 năm 2003, công ty đổi tên một lần nữa thành Aniplex Inc. Năm 2004, Aniplex thành lập Sugi Label, phụ trách phát hành những tác phẩm của Sugiyama Koichi—nhà soạn nhạc của Dragon Quest, nhưng từ năm 2009 đã được bán cho King Records.

In April 2003, it changed its name to Aniplex Inc. In 2004, Aniplex launched the Sugi Label, which releases the works of Koichi Sugiyama—the composer of the music for Dragon Quest, but since 2009 it was sold to King Records.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1641, Cromwell đã thúc đẩy lần đọc thứ hai của Bộ luật nghị viện thường niên và sau đó đóng vai trò trong việc soạn thảo đạo luật về việc loại bỏ quy chế giám mục quản lý nhà thờ.

In May 1641, for example, it was Cromwell who put forward the second reading of the Annual Parliaments Bill and later took a role in drafting the Root and Branch Bill for the abolition of episcopacy.

WikiMatrix

Mặc dù cả hai nhà soạn kịch đều sáng tác cả hai thể loại, Andronicus được đánh giá cao nhất; những người kế nhiệm họ thường có xu hướng chuyên môn hóa hay làm khác đi, dẫn đến tách biệt sự phát triển tiếp theo của từng loại kịch .

While both dramatists composed in both genres, Andronicus was most appreciated for his tragedies and Naevius for his comedies; their successors tended to specialise in one or the other, which led to a separation of the subsequent development of each type of drama.

WikiMatrix

CHƯƠNG TRÌNH Trường Thánh Chức Thần Quyền được soạn thảo nhằm giúp ích toàn thể hội thánh.

THE program of the Theocratic Ministry School is prepared to benefit the entire congregation.

jw2024

Khi sửa soạn trái đất làm chỗ ở cho loài người, Ngài đã làm cho trái đất có khả năng sản xuất dư dật thừa sức nuôi sống tất cả (Thi-thiên 72:16-19; 104:15, 16, 24).

In preparing the earth as man’s home, he made it capable of producing an abundance, more than enough for all.

jw2024

Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.

jw2024

Tác phẩm này, soạn thảo một cách vội vã vào hậu bán thế kỷ thứ tư CN, được gọi là sách Talmud từ Pha-lê-tin.

This work, compiled in haste in the latter part of the fourth century C.E., became known as the Palestinian Talmud.

jw2024

Trong năm 2008, cô đứng đầu Top 20 sao mới nổi của Saturday Night Magazine dưới 30 tuổi và đã được đưa vào danh sách tương tự do Moviefone biên soạn.

In 2008, she topped Saturday Night Magazine’s Top 20 Rising Stars Under 30 and was included in a similar list compiled by Moviefone.

WikiMatrix

Công ty đang phát triển do đó cho ông làm nhà soạn nhạc cho phiên bản NES của DragonStrike và trò chơi máy tính Eye of the Beholder II .

The growing company enlisted him as a composer for the NES port of DragonStrike and the computer game Eye of the Beholder II.

WikiMatrix

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2024

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2024

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2024

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2024

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2024

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2024. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2024 và Reina Rosa 2024 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2024 and also as Reina Rosa 2024 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Cập nhật thông tin chi tiết về Chỉ Thị Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!