Xu Hướng 3/2024 # Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chính sách hợp nhất tất cả các điều khoản bảo mật của Google đã có hiệu lực hôm 1/3 .

Google ‘s one unified privacy policy went into effect on March 1 .

EVBNews

Vắc xin có hiệu lực khoảng 30 đến 70% trong hai năm đầu tùy vào loại vắc-xin cụ thể.

They are about 30 to 70% effective for the first two years depending on the specific vaccine in question.

WikiMatrix

Vậy ngày hôm nay, hãy làm một ví dụ cho 3 từ có hiệu lực của chúng ta.

So today let’s exemplify our three operative words:

OpenSubtitles2024.v3

Vé đơn có hiệu lực 75 phút.

A single ticket is valid for 75 minutes.

WikiMatrix

Đạo luật Nhân quyền Bắc Triều bắt đầu có hiệu lực vào ngày 4 tháng 9 năm 2024.

The North Korea Human Rights Act became effective on September 4, 2024.

WikiMatrix

Ngày có hiệu lực

Effective dates

support.google

Quyết định sẽ có hiệu lực tức thì.

The decision is effective immediately.

OpenSubtitles2024.v3

Hiệp ước Geneva không có hiệu lực tại nơi này

The Geneva Convention is void here

opensubtitles2

Không có cơ hội ở nhà giam. phán quyết này sẽ có hiệu lực khi kháng cáo.

There is no chance in hell this verdict will hold in an appeal.

QED

2 Trước khi sắc lệnh có hiệu lực,

2 Before the decree takes effect,

jw2024

1949 – Lệnh ngừng bắn của Liên Hiệp Quốc có hiệu lực tại Kashmir trước nửa đêm.

1949 – United Nations cease-fire takes effect in Kashmir from one minute before midnight.

WikiMatrix

Tại sao lời Phao-lô nói với Ạc-ríp-ba có hiệu lực như thế?

Why were Paul’s words to Agrippa so effective?

jw2024

Hiệp ước có hiệu lực vào ngày 15 tháng 11 năm 1825, sau khi trao đổi các văn bản phê chuẩn.

The Treaty entered into force on November 15, 1825, upon the exchange of the ratification documents.

WikiMatrix

Toàn bộ những điều này, chúng rất có hiệu lực.

So all this is very powerful.

QED

HIẾN CHƯƠNG của Liên Hiệp Quốc có hiệu lực vào ngày 24-10-1945.

THE Charter of the United Nations went into effect on October 24, 1945.

jw2024

Có hiệu lực ngay lập tức?

Effective immediately?

OpenSubtitles2024.v3

Lệnh giới nghiêm mã vàng đã có hiệu lực.

A yellow-coded curfew is now in effect.

OpenSubtitles2024.v3

Tài liệu này có hiệu lực vào ngày hôm sau.

The document will take effect the next day.

WikiMatrix

Vẫn còn một chính sách đang có hiệu lực.

There was a policy in place.

OpenSubtitles2024.v3

Nghị định thư Kyoto có hiệu lực.

The Kyoto Protocol comes into effect.

WikiMatrix

Ngày có hiệu lực này là khi các đề xuất diễn ra.

This effective date is when recommendations take place.

WikiMatrix

Có thể mất một thời gian để chỉ định này có hiệu lực.

It may take some time for this designation to take effect.

support.google

Dự luật được ký bởi Thống đốc vào ngày 26 tháng 5 và có hiệu lực vào ngày 1 tháng 7 năm 2024.

The bill was signed by the Governor on May 26 and took effect on July 1, 2024.

WikiMatrix

Tính đến tháng 10 năm 2024, Index Fungorum có 42 loài có hiệu lực thuộc Macrolepiota: Macrolepiota africana (R.Heim) Heinem.

As of October 2024, Index Fungorum accepts 42 species of Macrolepiota: Macrolepiota africana (R.Heim) Heinem.

WikiMatrix

Nếu được chấp thuận, họ sẽ đã có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2014.

If approved, they would have entered into force on 1 April 2014.

WikiMatrix

Số Hiệu Trong Tiếng Tiếng Anh

Chiếc máy bay, có số hiệu 53-3397, là nguyên mẫu thứ hai nhưng là chiếc đầu tiên cất cánh.

The aircraft, serial number 53-3397, was the second prototype, but the first of the two to fly.

WikiMatrix

Số hiệu nhiệm vụ.

Mission number.

OpenSubtitles2024.v3

Đôi lúc ông được gọi là “Konstantinos XI”, một số hiệu thường được dành cho Konstantinos Palaiologos.

He is sometimes called “Constantine XI”, a numeral now usually reserved for Constantine Palaiologos.

WikiMatrix

Số hiệu?

Model number?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi đã cố gắng để có được một số hiệu ứng đặc biệt… cho băng

I tried to get some special effects.. for the tape

QED

Được sản xuất với số hiệu Versuchskraftfahrzeug 622 (Vs.Kfz.

Accepted into service as the Versuchskraftfahrzeug 622 (Vs.Kfz.

WikiMatrix

Thời điểm được lựa chọn, Liliana Segre bị xăm lên người số hiệu 75190.

At the selection, Segre was tattooed with the serial number 75190.

WikiMatrix

Số hiệu tàu là 911.

The aircraft was serial number 911.

WikiMatrix

Derfflinger được chế tạo tại xưởng tàu của hãng Blohm & Voss ở Hamburg dưới số hiệu chế tạo 213.

Derfflinger was constructed at Blohm & Voss in Hamburg under construction number 213.

WikiMatrix

Tìm kiếm số hiệu lỗi trong cơ sở dữ liệu lỗi của KDEQuery

KDE Bug Database Bug Number Search

KDE40.1

Chiếc máy bay bị nạn là là Shaanxi Y-8F-200 của Không quân Myanmar, số hiệu 5820..

The aircraft involved was a Shaanxi Y-8F-200 of the Myanmar Air Force, serial number 5820.

WikiMatrix

Số hiệu tín hiệu bắt được

The signal number that was caught

KDE40.1

Những chiếc Concorde của British Airways đều mang số hiệu từ G-BOAA đến G-BOAG.

BA’s Concordes carried registrations of G–BOAA to G-BOAG.

WikiMatrix

Đến năm 1952, Thổ Nhĩ Kỳ gia nhập khối NATO, và con tàu được đặt số hiệu lườn “B70”.

In 1952, Turkey joined NATO, and the ship was assigned the hull number “B70”.

WikiMatrix

Chiếc cuối cùng, một chiếc B-52H số hiệu 61-0040, rời nhà máy vào ngày 26 tháng 10 năm 1962.

The last production aircraft, B-52H AF Serial No. 61-0040, left the factory on 26 October 1962.

WikiMatrix

Lớp này có 2 tàu mang số hiệu 112 và 113.

These locomotives are numbered 111, 112, and 113.

WikiMatrix

Vào 12-4-1984, chiếc máy bay số hiệu 736 gặp tai nạn gần Balchik.

On 12 April 1984, #736 crashed near Balchik Airfield.

WikiMatrix

Số hiệu lườn được gán tiếp nối nhau, bắt đầu từ Casablanca (CVE-55) cho đến Munda (CVE-104).

The hull numbers were assigned consecutively, from CVE-55 Casablanca to CVE-104 Munda.

WikiMatrix

Chuyến bay đầu tiên của CF-104 (số hiệu 12701) diễn ra vào ngày 26 tháng 5 năm 1961.

The first flight of a Canadian-built CF-104 (s/n 12701) occurred on 26 May 1961.

WikiMatrix

Cho tôi xin số hiệu của hai vị với ~

Let me grab your badge numbers.

OpenSubtitles2024.v3

Theo Liên Minh châu Âu chất này có số hiệu là E553b.

In the European Union, the additive number is E553b.

WikiMatrix

Hạt hột này ngày nay nằm tại Bảo tàng Anh Quốc, số hiệu BM EA74185.

The bead is now in the British Museum, numbered BM EA74185.

WikiMatrix

Baden được chế tạo tại xưởng tàu Schichau ở Danzig dưới số hiệu chế tạo 913.

Baden was built by the Schichau shipyard in Danzig, under construction number 913.

WikiMatrix

Một chiếc P-61C-1-NO (số hiệu 42-8335) cũng được cải biến thành tiêu chuẩn XF-15.

A P-61C-1-NO (serial number 42-8335) was also modified to XF-15 standards as the XF-15A.

WikiMatrix

Mẫu vật điển hình có số hiệu IVPP V 15471.

The type specimen is catalog number IVPP V 15471.

WikiMatrix

Có Toàn Quyền Trong Tiếng Tiếng Anh

Ả góa phụ này sẽ có toàn quyền đòi lấy Nootka nếu James Delaney chết.

This widow will have sole claim on Nootka in the event of James Delaney’s death.

OpenSubtitles2024.v3

Bây giờ cô có toàn quyền kiểm soát mối quan hệ của mình với cậu ta.

You now have total control over your relationship with him.

OpenSubtitles2024.v3

YouTube cũng có toàn quyền hạn chế khả năng phát trực tiếp của người sáng tạo.

YouTube also reserves the right to restrict a creator’s ability to live stream at its discretion.

support.google

Mỗi người dùng do bạn thêm vào sẽ có toàn quyền quản lý miền:

Each user you add will have full permission to manage the domain:

support.google

Tôi sẽ để họ thông qua một vài giải pháp cho phép tôi có toàn quyền ở đó.

I’ll get them to pass some kind of resolution authorizing me full authority over there.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi sẽ cho ông ta biếtSean Archer có toàn quyền trong việc này

And I’ m telling him Sean Archer writes his own ticket

opensubtitles2

Người chủ có toàn quyền trên thân thể của bà”.

Her body was at her owner’s disposal.”

jw2024

Thậm chí chỉ vì một lỗi nhẹ, chủ có toàn quyền cho sống hay bắt phải chết.

Even for a slight offense, he wielded the power of life and death.

jw2024

Cô có toàn quyền được giết người khi cần thiết

You have carte blanch to kill when you think it’ s necessary

opensubtitles2

Tôi là người duy nhất có toàn quyền truy cập.

I’m the only one with full access.

OpenSubtitles2024.v3

Một thứ tuyệt vời khác là, tôi có toàn quyền sử dụng chiếc xe đó.

And the other remarkable thing is it’s, I think, the highest status of car ownership.

ted2024

Họ có toàn quyền, có một nửa số tiền.

They got all the power, they got half the money.

OpenSubtitles2024.v3

Nhà vua có toàn quyền hành pháp, và các bộ trưởng chỉ phải chịu dưới quyền nhà vua.

He retained full executive authority and ministers were responsible only to him.

WikiMatrix

Cô có toàn quyền được giết người khi cần thiết.

You have carte blanch to kill when you think it’s necessary.

OpenSubtitles2024.v3

YouTube cũng có toàn quyền hạn chế khả năng sáng tạo nội dung của người sáng tạo.

YouTube also reserves the right to restrict a creator’s ability to create content at its discretion.

support.google

Vị giám mục này có toàn quyền trên các linh mục khác.

This bishop would hold authority over many priests.

jw2024

Chắc tôi không cần phải nhắc ông rằng tôi có toàn quyền truất quyền chỉ huy của ông.

I’m sure I don’t have to remind you of my right to relieve your command.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy Ngài có toàn quyền quyết định về sự cai trị trên trái đất.

So he has the right to decide what kind of government should rule.

jw2024

Em sẽ có toàn quyền điều tra cuộc sống của hắn.

You’ve been given an all access pass to his life.

OpenSubtitles2024.v3

Bạn có toàn quyền sở hữu độc quyền đối với mọi nội dung trong những video này không?

Do you have 100% exclusive rights to any of the material in these videos?

support.google

Và ngay cả sau khi đã bán, ngươi vẫn có toàn quyền lấy hết số tiền bán được.

And even after you sold the field, it was up to you to decide what you would do with the money.

jw2024

5 Vào năm 537 TCN và năm 1919 CN, Đức Giê-hô-va có toàn quyền để giải phóng dân Ngài.

5 Both in 537 B.C.E. and in 1919 C.E., Jehovah had a perfect right to liberate his people.

jw2024

Tôi phải có toàn quyền kiểm soát về phương diện quản lý.

I have to have total control of the production side.

OpenSubtitles2024.v3

Bạn có toàn quyền quyết định việc cung cấp các ID.

It is up to you to provide the IDs.

support.google

Bác ấy có toàn quyền nghi ngờ.

She had every right to be suspicious.

OpenSubtitles2024.v3

Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh

6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.

6 To communicate verbally with people about the good news, we must be prepared, not to speak dogmatically, but to reason with them.

jw2024

Lý cho biết các mục tiêu quan trọng nhất là cải thiện sinh kế của người dân, xây dựng ý thức quốc gia, thay đổi tên chính thức và soạn thảo hiến pháp mới phản ánh thực tế hiện tại để Đài Loan có thể chính thức nhận mình là một quốc gia.

Lee said the most important goals are to improve the people’s livelihoods, build national consciousness, make a formal name change and draft a new constitution that reflects the present reality so that Taiwan can officially identify itself as a country.

WikiMatrix

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

WikiMatrix

38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.

38 And now, my son, I have somewhat to say concerning the thing which our fathers call a ball, or director—or our fathers called it aLiahona, which is, being interpreted, a compass; and the Lord prepared it.

LDS

(3) Tại sao cần soạn bài trước?

(3) Why is preparation needed?

jw2024

Bà cũng đã biên soạn hai tuyển tập và viết một cuốn sách phối hợp với các tác giả khác, vốn là cựu tù nhân chính trị từ chế độ độc tài quân sự Argentina cuối cùng ở nước này.

She has also edited two anthologies and wrote a book in collaboration with other authors, former political prisoners from the last Argentine military dictatorship in her country.

WikiMatrix

Ở đó, ông phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của hoàng gia, cho đến một ngày khi nhà vua bày tỏ sự kông hài lòng của mình tại một đoạn trong một trio mới và ra lệnh cho Boccherini thay đổi nó, nhà soạn nhạc không có nghi ngờ gì dẫn đến việc sa thải.

There, Boccherini flourished under royal patronage, until one day when the King expressed his disapproval at a passage in a new trio, and ordered Boccherini to change it.

WikiMatrix

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

jw2024

Trong danh sách năm 2006 được biên soạn bởi tạp chí New Statesman của Anh, ông được bình chọn đứng thứ mười một trong danh sách “Những Anh hùng trong thời đại chúng ta”.

In a list compiled by the magazine New Statesman in 2006, he was voted twelfth in the list of “Heroes of our Time”.

WikiMatrix

Khi đang là thị trưởng Neuilly, Sarkozy gặp Cécilia Ciganer-Albeniz (cháu gái nhà soạn nhạc Isaac Albéniz, và là con gái của một thương gia gốc Nga), khi ông đứng chủ hôn cho cô và chồng, Jacques Martin, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng.

As mayor of Neuilly-sur-Seine, Sarkozy met former fashion model and public relations executive Cécilia Ciganer-Albéniz (great-granddaughter of composer Isaac Albéniz and daughter of a Moldovan father), when he officiated at her wedding to television host Jacques Martin.

WikiMatrix

4) Nhấn mạnh sự kiện sách được soạn thảo một cách đặc biệt như thế nào để điều khiển những học hỏi Kinh-thánh có tiến bộ.

(4) Stress how the book is especially designed for conducting progressive studies.

jw2024

Walter Afanasieff (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1958), có biệt danh trước đây là Baby Love trong thập niên 1980, là một nhạc sĩ, người viết bài hát, nhà sản xuất thu âm và nhà soạn nhạc người Mỹ-Brazil gốc Nga.

Walter Afanasieff (born February 10, 1958), formerly nicknamed as Baby Love in the 1980s, is a Brazilian American musician, songwriter, record producer and composer of Russian descent.

WikiMatrix

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Ngày 15 tháng 6, lực lượng cuối cùng được trang bị tốt của Pháp, trong đó có Tập đoàn quân số 4 đã sửa soạn rời đi trước khi người Đức tấn công.

On 15 June, the last well-equipped French forces, including the French Fourth Army, were preparing to leave as the Germans struck.

WikiMatrix

Hiệu suất: Bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice, với trình soạn thảo văn bản, trình xử lý bảng tính, trình chiếu, nó bao gồm các chương trình cụ thể khác như quản lý dự án lập kế hoạch phần mềm và một trình soạn thảo HTML.

WikiMatrix

NGC 17 và NGC 34 được hai nhà thiên văn Mỹ Frank Muller và Lewis Swift biên soạn lần lượt vào năm 1886.

NGC 17 and NGC 34 were catalogued by Frank Muller and Lewis Swift, respectively, in 1886.

WikiMatrix

Vào tháng 4 năm 2003, công ty đổi tên một lần nữa thành Aniplex Inc. Năm 2004, Aniplex thành lập Sugi Label, phụ trách phát hành những tác phẩm của Sugiyama Koichi—nhà soạn nhạc của Dragon Quest, nhưng từ năm 2009 đã được bán cho King Records.

In April 2003, it changed its name to Aniplex Inc. In 2004, Aniplex launched the Sugi Label, which releases the works of Koichi Sugiyama—the composer of the music for Dragon Quest, but since 2009 it was sold to King Records.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1641, Cromwell đã thúc đẩy lần đọc thứ hai của Bộ luật nghị viện thường niên và sau đó đóng vai trò trong việc soạn thảo đạo luật về việc loại bỏ quy chế giám mục quản lý nhà thờ.

In May 1641, for example, it was Cromwell who put forward the second reading of the Annual Parliaments Bill and later took a role in drafting the Root and Branch Bill for the abolition of episcopacy.

WikiMatrix

Mặc dù cả hai nhà soạn kịch đều sáng tác cả hai thể loại, Andronicus được đánh giá cao nhất; những người kế nhiệm họ thường có xu hướng chuyên môn hóa hay làm khác đi, dẫn đến tách biệt sự phát triển tiếp theo của từng loại kịch .

While both dramatists composed in both genres, Andronicus was most appreciated for his tragedies and Naevius for his comedies; their successors tended to specialise in one or the other, which led to a separation of the subsequent development of each type of drama.

WikiMatrix

CHƯƠNG TRÌNH Trường Thánh Chức Thần Quyền được soạn thảo nhằm giúp ích toàn thể hội thánh.

THE program of the Theocratic Ministry School is prepared to benefit the entire congregation.

jw2024

Khi sửa soạn trái đất làm chỗ ở cho loài người, Ngài đã làm cho trái đất có khả năng sản xuất dư dật thừa sức nuôi sống tất cả (Thi-thiên 72:16-19; 104:15, 16, 24).

In preparing the earth as man’s home, he made it capable of producing an abundance, more than enough for all.

jw2024

Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.

jw2024

Tác phẩm này, soạn thảo một cách vội vã vào hậu bán thế kỷ thứ tư CN, được gọi là sách Talmud từ Pha-lê-tin.

This work, compiled in haste in the latter part of the fourth century C.E., became known as the Palestinian Talmud.

jw2024

Trong năm 2008, cô đứng đầu Top 20 sao mới nổi của Saturday Night Magazine dưới 30 tuổi và đã được đưa vào danh sách tương tự do Moviefone biên soạn.

In 2008, she topped Saturday Night Magazine’s Top 20 Rising Stars Under 30 and was included in a similar list compiled by Moviefone.

WikiMatrix

Công ty đang phát triển do đó cho ông làm nhà soạn nhạc cho phiên bản NES của DragonStrike và trò chơi máy tính Eye of the Beholder II .

The growing company enlisted him as a composer for the NES port of DragonStrike and the computer game Eye of the Beholder II.

WikiMatrix

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2024

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2024

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2024

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2024

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2024

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2024. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2024 và Reina Rosa 2024 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2024 and also as Reina Rosa 2024 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2024.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2024. Bản mẫu:Events at the 2024 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2024 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!