Xu Hướng 3/2024 # Định Dạng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Định Dạng Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đang chuyển đổi % # sang định dạng tập tin không mất gì

Converting %# to lossless file format

KDE40.1

(Cần có tối thiểu 2 nút MediaFile riêng biệt: một nút cho mỗi định dạng video MP4 và WebM)

(There needs to be a minimum of 2 separate MediaFile nodes – one for each MP4, and WebM video formats)

support.google

Chromium, Chrome, Firefox, và Opera hỗ trợ phát video định dạng VP9 bằng thẻ HTML5 video.

Opera, Firefox, Chrome, and Chromium support playing VP8 video in HTML5 video tag.

WikiMatrix

Vì nhiều nguyên nhân, video là một định dạng mới nhưng cần thiết cho việc kể chuyện.

For many causes, video is a new but essential format for storytelling.

support.google

Tìm hiểu cách thay đổi định dạng của bạn.

Learn how to change your formatting.

support.google

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng.

2 Storage specifications refer to capacity before formatting.

support.google

Có một báo cáo riêng cho từng loại kết quả nhiều định dạng.

There is a separate report for each rich result type.

support.google

Sau đây là ví dụ về tệp văn bản được định dạng đúng.

Here’s an example of a properly formatted text file.

support.google

Here’s the VAT ID format for your location:

support.google

Khóa/giá trị phải được gửi theo định dạng sau:

The key/values should be sent in the following format:

support.google

Tải lên video bằng định dạng không được hỗ trợ trong Google Ads hoặc YouTube

Uploading videos in a format that is not supported in Google Ads or YouTube

support.google

Định dạng này đã được chuyển thể từ Germany’s Next Topmodel.

This format has been adapted from Germany’s Next Topmodel.

WikiMatrix

Đây là định dạng cơ bản và phổ biến nhất.

This is the most basic, most common format.

WikiMatrix

Read more about how to set display remarketing bids and ad formats.

support.google

Điều này sẽ cho phép cả hai định dạng cạnh tranh để tối đa hóa lợi nhuận.

This will allow both formats to compete to maximize yield.

support.google

Bạn không thể tạo thuộc tính nếu URL không được định dạng đúng.

You cannot create a property if your URL isn’t formatted correctly.

support.google

Shostakovich cũng ghi lại hai bản concerto định dạng âm thanh nổi ở Moscow cho Melodiya.

Shostakovich recorded the two concertos in stereo in Moscow for Melodiya.

WikiMatrix

support.google

They’re the most commonly used ad format for mobile.

support.google

Việc chuyển đổi dữ liệu giữa các định dạng này không làm mất dữ liệu.

The data transformation between these formats is lossless.

support.google

Đây là định dạng của tiêu đề:

Here is the format of the header:

support.google

Tìm hiểu thêm về định dạng này

Learn more about this format

support.google

Băng này đã không được định dạng bởi KDat. Bạn có muốn định dạng nó bây giờ không?

This tape has not been formatted by KDat. Would you like to format it now?

KDE40.1

3.2 Định dạng văn bản và thêm hình ảnh hoặc tệp đính kèm

3.2 Format text and add images or attachments

support.google

Tập tin có định dạng % #, trong khi cần ‘ book ‘

The file is of type %#, ‘book ‘ expected

KDE40.1

Định Dạng Văn Bản Trong Tiếng Tiếng Anh

3.2 Định dạng văn bản và thêm hình ảnh hoặc tệp đính kèm

3.2 Format text and add images or attachments

support.google

Theo định dạng Văn bản Thuần

As Plain Text

KDE40.1

Hãy chuyển đổi tệp của bạn sang định dạng văn bản trước khi tải lên.

Convert your file to a text format before you upload it.

support.google

Định dạng văn bản

Text Format

KDE40.1

DirectWrite hỗ trợ việc đo đạc, vẽ, và hit-testing của nhiều định dạng văn bản.

DirectWrite supports measuring, drawing, and hit-testing of multi-format text.

WikiMatrix

[Format options] Xem các tùy chọn định dạng văn bản

[Format options] View text formatting options

support.google

Bắt đầu với Mac OS X 10.5, ứng dụng TextEdit và tính năng xem trước Quick Look hỗ trợ định dạng Văn bản OpenDocument.

Starting with Mac OS X 10.5, the TextEdit application and Quick Look preview feature support the OpenDocument Text format.

WikiMatrix

Các tệp Chuyển dữ liệu có định dạng văn bản thô và bạn có thể chuyển đổi bằng trình chỉnh sửa bảng tính.

support.google

Định dạng văn bản phong phú chứa định dạng bổ sung và kiểm soát các ký tự có khả năng gây ra lỗi nhập.

Rich text format contains additional formatting and control characters that will likely cause import errors.

support.google

Thông số kỹ thuật có thể được tìm thấy ở định dạng văn bản thuần túy trong thư mục con ‘doc’ của phân phối mã nguồn.

The specification can be found in plain text format in the ‘doc’ sub-directory of the source code distribution.

WikiMatrix

Ứng dụng iOS Mail bao gồm định dạng văn bản phong phú, kiểm soát thụt lề tốt hơn, gắn cờ các tin nhắn, và khả năng kéo địa chỉ giữa dòng To, CC, và BCC.

The iOS Mail app included rich text formatting, better indent control, flagging of messages, and the ability to drag addresses between To, CC, and BCC lines.

WikiMatrix

Microsoft Office 2007 cũng giới thiệu một tính năng gọi là “Live Preview”, wtạm thời áp dụng định dạng văn bản hoặc đối tượng tập trung khi định dạng bất kỳ nút nào chuột di qua.

Microsoft Office 2007 also introduces a feature called Live Preview, which temporarily applies formatting on the focused text or object when any formatting button is moused-over.

WikiMatrix

Super-tooltips, hay screentips, tó thể nhà định dạng văn bản và thậm chí cả hình ảnh, được sử dụng để cung cấp các mô tả chi tiết của hầu hết các nút làm gì.

Super-tooltips, or screentips, that can house formatted text and even images, are used to provide detailed descriptions of what most buttons do.

WikiMatrix

Một năm sau khi Gmail ra đời, Định dạng Văn bản Phong phú được giới thiệu, cho phép điều chỉnh kích thước font chữ, màu sắc và canh lề, cũng như chèn những danh sách số và dấu chấm.

A year after Gmail was announced, Google introduced Rich Text Formatting, which allows the font size, color and text-alignment to be customized, as well as the embedding of bullet points and numbered lists.

WikiMatrix

Năm 2004, cùng với sự giúp đỡ của Aaron Swartz, John Gruber đã tạo ra ngôn ngữ Markdown với mục tiêu tạo ra một định dạng văn bản thô “dễ viết, dễ đọc, dễ dàng chuyển thành XHTML (hoặc HTML).

John Gruber created the Markdown language in 2004 in collaboration with Aaron Swartz on the syntax, with the goal of enabling people “to write using an easy-to-read and easy-to-write plain text format, optionally convert it to structurally valid XHTML (or HTML)”.

WikiMatrix

Để đảm bảo trang web dễ sử dụng nhất và có chất lượng cao nhất được hiển thị trên điện thoại hay thiết bị di động của bạn, Google có thể định cỡ lại, điều chỉnh hay chuyển hình ảnh, định dạng văn bản và/hoặc các khía cạnh nhất định của chức năng trang web.

To ensure that the highest quality and most useable web page is displayed on your mobile phone or device, Google may resize, adjust, or convert images, text formatting and/or certain aspects of web page functionality.

support.google

Nó cũng có tính năng tăng tốc quá trình kết xuất đồ họa bằng cách sử dụng Direct2D, tăng tốc kết xuất văn bản nhờ sử dụng DirectWrite, tăng tốc kết xuất video thông qua Media Foundation, hỗ trợ hình ảnh được cung cấp bởi Windows Imaging Component, và khả năng in ấn độ trung thực cao hỗ trợ bởi định dạng văn bản XPS.

It also features hardware-accelerated graphics rendering using Direct2D, hardware-accelerated text rendering using DirectWrite, hardware-accelerated video rendering using Media Foundation, imaging support provided by Windows Imaging Component, and high fidelity printing powered by the XML Paper Specification (XPS) print pipeline.

WikiMatrix

Khi dữ liệu clipboard với nhiều định dạng được dán vào Notepad, chương trình chỉ chấp nhận văn bản ở định dạng CF_TEXT.

When clipboard data with multiple formats is pasted into Notepad, the program only accepts text in the CF_TEXT format.

WikiMatrix

Nhiều định dạng tập tin nhị phân có chứa các phần có thể được hiểu là văn bản; ví dụ, một số tập tin văn bản máy tính chứa văn bản có định dạng, như tập tin tài liệu Microsoft Word cũ, có chưa các văn bản của tài liệu và cũng chứa thông tin định dạng dưới dạng nhị phân.

Many binary file formats contain parts that can be interpreted as text; for example, some computer document files containing formatted text, such as older Microsoft Word document files, contain the text of the document but also contain formatting information in binary form.

WikiMatrix

support.google

Sau đây là ví dụ về tệp văn bản được định dạng đúng.

Here’s an example of a properly formatted text file.

support.google

Các tệp PDX là các tệp văn bản ở định dạng Ngôn ngữ đánh dấu eXtensible (XML).

PDX files are text files in eXtensible Markup Language (XML) format.

WikiMatrix

Điều này hữu ích cho việc tước loại phông chữ được nhúng và mã kiểu từ văn bản được định dạng, chẳng hạn như khi sao chép văn bản từ trang web và dán vào thư email hoặc trình soạn thảo văn bản WYSIWYG khác.

This is useful for stripping embedded font type and style codes from formatted text, such as when copying text from a web page and pasting into an email message or other WYSIWYG text editor.

WikiMatrix

Nghị Định Trong Tiếng Tiếng Anh

Bà được công bố vào vị trí theo nghị định ngày 3 tháng 4 năm 2011, thay thế Modibo Sidibé.

She was announced to the position by decree on 3 April 2011, replacing Modibo Sidibé.

WikiMatrix

Anh hiểu rõ những gì nghị định đó muốn nói với anh chứ?

You understand the decree that’s been handed down to you?

OpenSubtitles2024.v3

Đó là vì sao chúng ta nghe nói về việc rút khỏi nghị định thư Kyoto.

That’s why we heard about the backing away from the Kyoto protocol, for example.

ted2024

Đại hội Xô viết sẽ phê chuẩn các nghị định tại phiên họp kế tiếp.

These decrees had to be approved by the Sejm at its next session.

WikiMatrix

5 tháng 5: Nghị định của Sheikh Rashid thành lập Dubai Aluminium – Dubal.

5 May: Sheikh Rashid decrees establishment of Dubai Aluminium – Dubal.

WikiMatrix

Khoảng 500.000 người được hưởng lợi từ nghị định này.

Approximately 500,000 people benefited from the decree.

WikiMatrix

Nghị định thư Kyoto có hiệu lực.

The Kyoto Protocol comes into effect.

WikiMatrix

Bạn deliver’d Nghị định của chúng tôi của mình?

Have you deliver’d to her our decree?

QED

It prohibits all activities relating to mineral resources except scientific.

WikiMatrix

Chúng ta chưa từng có điều này trước kia vì Nghị định thư Kyoto không có tác dụng.

We’ve never had this before because Kyoto didn’t work.

ted2024

Viện nguyên lão đã thông qua một nghị định Damnatio memoriae chống lại ông.

The Senate passed a decree of Damnatio memoriae against him.

WikiMatrix

Quốc vương có thể ban hành nghị định riêng tương đương với Chính phủ.

The king could issue his own decrees with authority equal to that of the government.

WikiMatrix

Hiệp sĩ của Dòng Leopold, theo Nghị định Hoàng gia năm 2005.

Knight of the Order of Leopold, by Royal Decree of 2005.

WikiMatrix

Đấy là lý do dẫn đến Nghị định thư Montreal.

This was the reason for the Montreal Protocol.

WikiMatrix

Monaco và Thụy Sĩ đã ký kết nhưng chưa bao giờ phê chuẩn Nghị định thư 1.

Monaco and Switzerland have signed but never ratified Protocol 1.

WikiMatrix

“Cần hiểu đúng Nghị định 72 về quản lý Internet”.

“Deliberative Poll on Internet Governance”.

WikiMatrix

Toà án hiến pháp Nga sau đó đã tuyên bố nghị định của Yeltsin là vi hiến.

The Russian Constitutional Court subsequently declared Yeltsin’s decree to be unconstitutional.

WikiMatrix

Những tu chính này – ngoại trừ Nghị định thư 2 –đã sửa đổi văn bản của Công ước.

These amendments have, with the exception of Protocol 2, amended the text of the convention.

WikiMatrix

1985 9 tháng 1: Nghị định thành lập Khu tự do Jebel Ali ban hành.

1985 9 January: Decree establishing Jebel Ali Free Zone issued.

WikiMatrix

Nghị định đó thêm rằng chúng không bao giờ ngừng cám dỗ loài người.

It adds that they busy themselves trying to tempt mankind.

jw2024

UFBA được lập ngày 8 tháng 4 năm 1946, thông qua Nghị định-Luật 9155.

UFBA was created on April 8, 1946, through Decree-Law 9155.

WikiMatrix

Và Thượng nghị sĩ cuối cùng đã quyết định hủy bỏ Nghị định Dreyfus.

And the Senate finally agreed to vote on the repeal of the Dreyfuss act.

OpenSubtitles2024.v3

Nghị định giải thể phải được tất cả các bộ trưởng ký.

The dissolution decree must be countersigned by all ministers.

WikiMatrix

Andorra, Hy Lạp và Thụy Sĩ chưa hề ký cũng như phê chuẩn Nghị định thư này.

Greece and Switzerland have neither signed nor ratified this protocol.

WikiMatrix

Mặc dù nhu cầu sẽ chỉ cao như theo Nghị định thư Sugar, giá sẽ giảm đáng kể.

Even though the demands will be just as high as under the Sugar Protocol, the prices will drop significantly.

WikiMatrix

Định Đoạt Trong Tiếng Tiếng Anh

Số phận chúng ta từ giờ do ta định đoạt.

We make our own fate from now on!

OpenSubtitles2024.v3

Một công cụ tìm kiếm có thể định đoạt ai sẽ sống và ai sẽ chết.

A search engine can determine who shall live and who shall die.

ted2024

Quyết định của chúng ta định đoạt số mệnh của chúng ta.

Our decisions determine our destiny.

LDS

Chúng tôi chọn quyết định mà đã định đoạt số mệnh của mình,” ông nói như vậy.

We made a decision that has determined our destiny,” he said.

LDS

Định mệnh của cậu được định đoạt bằng mấy cỗ máy đó.

Your destiny is sealed by those machines.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta đóng vai trò nào trong việc định đoạt vận mệnh mình?

Just what role do we play in shaping our destiny?

jw2024

Người dân sẽ định đoạt số phận ông, thưa thanh tra Javert

The people will decide your fate, Inspector Javert!

OpenSubtitles2024.v3

Đây là câu nói đó: ‘Các quyết định sẽ định đoạt số mệnh.’”

This is the phrase: ‘Decisions determine destiny.’”

LDS

Xin Vương gia định đoạt.

We await your decision.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi sẽ là người định đoạt trường hợp vi phạm pháp luật này.

It is my job to determine the circumstances of these crimes.

OpenSubtitles2024.v3

Bây giờ là do chúa định đoạt thôi.

It rests in the hands of the gods.

OpenSubtitles2024.v3

Dân Âu Châu nay đang định đoạt số phận của họ.

Europeans are determining their own destiny.

jw2024

Các quyết định của chúng ta trong vấn đề này sẽ định đoạt số phận của chúng ta.

Our decisions in this regard will determine our destiny.

LDS

Tôi không phải người định đoạt họ vô tội hay có tội.

Whether they’re innocent or guilty, I don’t decide.

OpenSubtitles2024.v3

Và những quyết định đó sẽ định đoạt số mệnh của các anh chị em.

And those decisions will determine your destiny.

LDS

Grrr! Tên ngươi, cuộc sống của ngươi do chúng ta định đoạt.

Your name, your life, is what we decide.

OpenSubtitles2024.v3

Cô sẽ tự mình ra ngoài đó tự định đoạt sự sống và cái chết

You’ re gonna be out there on your own making life and death decisions

opensubtitles2

Khá ổn đối với kẻ mà số phận đang chờ được định đoạt.

Well enough for a man whose fate is hanging in the balance.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng ta là loài duy nhất trên hành tinh này tự định đoạt số mệnh.

We are the only species on this planet that has ever held its own fate in its hands.

QED

Tương lai vẫn chưa định đoạt.

” The future is not set.

OpenSubtitles2024.v3

Một khi chúng tôi để mục đích định đoạt phương cách, đó chi là bước đầu thôi.

Once we let the ends justify the means that’s just the first step.

OpenSubtitles2024.v3

Như vậy, Tòa Công Luận hầu như định đoạt mọi việc nội bộ của người Do Thái.

The Sanhedrin thus ran most internal Jewish affairs.

jw2024

Tất cả do họ định đoạt.

Everything is in their hands.

OpenSubtitles2024.v3

Một số quyết định sẽ định đoạt số mệnh vĩnh cửu của các anh chị em gồm có:

Some of the decisions that will determine your eternal destiny include:

LDS

Lập trường của bạn trong vấn đề này sẽ định đoạt tương lai vĩnh cửu của bạn.

Where you stand on it will determine your everlasting future.

jw2024

Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh

Đã quyết định.

It is decided.

OpenSubtitles2024.v3

“Khi về hưu, đừng quyết định ngơi nghỉ một vài năm.

“When you retire, don’t decide to take it easy for a year or so.

jw2024

Tối qua, em với Zack đã quyết định rồi.

As of last night, I was having sex with Zack.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có thể quyết định về cơ thể của mình.

I can make decisions about my body.

OpenSubtitles2024.v3

Quyết định cuối cùng chỉ gồm 2 yếu đó đó.

It’s really just two numbers at the end of the day.

ted2024

Em đã quyết định chưa?

Do you have your answer yet?

OpenSubtitles2024.v3

Cha sẽ không thất vọng nếu con quyết định làm một cái gì khác với cuộc đời mình.

I wouldn’t be disappointed if you decided to do something else with your life.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

I am not sure yet if I will go to a university or get a job.

Tatoeba-2024.08

Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt.

Looks like our Ms. Morgan has decided to be found after all.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi đã đưa ra quyết định, John.

I make my own choices, John.

OpenSubtitles2024.v3

83 Và sự quyết định của họ về ông ta phải chấm dứt mọi tranh luận về ông ta.

83 And their decision upon his head shall be an end of controversy concerning him.

LDS

Kinh nghiệm này cho thấy không dễ để có một quyết định khôn ngoan.

This experience illustrates that making wise decisions is a challenge.

jw2024

14 Vậy thì quyết định của chị Ngọc có thiếu khôn ngoan không?

14 But would Ruth’s decision be bad?

jw2024

Và thế là tôi quyết định, tôi sẽ bắt đầu 2 năm của chính mình.

So I decided, I’m going to start my own biennial.

ted2024

Rồi chúng tôi quyết định chúng tôi có nhận cô không.

Then we decide if we want you or not.

OpenSubtitles2024.v3

Câu hỏi: Tại sao Đức Giê-hô-va quyết định giáng trận nước lụt?

Questions: Why did Jehovah decide to bring the Flood?

jw2024

Đừng hối tiếc vì quyết định rời cậu ấy.

Do not regret your decision to leave him.

OpenSubtitles2024.v3

Những yếu tố nào giúp chúng ta quyết định học bao nhiêu đoạn trong mỗi buổi học?

What factors determine how much material to cover during a Bible study?

jw2024

Đó là quyết định của anh.

It’s your decision.

OpenSubtitles2024.v3

Chuyển cô ấy đi là quyết định sáng suốt.

Good call on the transport.

OpenSubtitles2024.v3

Chị ấy quyết định thôi việc.

She decided to quit her job.

tatoeba

Thế kỷ thứ mười TCN là một thời kỳ quyết định.

IT IS the tenth century B.C.E. and a time of decision.

jw2024

Hay Suzie đã nói đúng—đời sống chủ yếu là do mỗi người chúng ta quyết định?

Or is Suzie right —that life is essentially what each of us makes of it?

jw2024

Tuy nhiên, quyết định nhận vào lại là do ủy ban tư pháp trước kia đưa ra.

However, the decision to reinstate is made by the original judicial committee.

jw2024

Quyết định sử dụng thành phần tái chế từ ngành sản xuất xi măng và thép.

Decided to use recycled content from cement and steel manufacturing.

ted2024

Định Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

Nhưng đó gọi là định luật Húc.

It’s called the Hooker law.

OpenSubtitles2024.v3

Kinh Thánh nói rằng những định luật chi phối các từng trời

The Bible says that laws govern the heavens

jw2024

Đó là cái nhìn nguyên sơ nhất về định luật khoa học là gì.

That’s a very primitive view of what a scientific law is.

ted2024

Dựa trên triết lý của’The Secret’và nó được dựa trên định luật hấp dẫn.

Based on the philosophy of The Secret… which is based on the laws of attraction.

OpenSubtitles2024.v3

Tiếp theo, hãy xác định luật pháp hay nguyên tắc nào của Kinh Thánh chi phối vấn đề.

Next, try to determine which Bible laws or principles bear on the subject.

jw2024

Nhưng đó là một cái nhìn rất nguyên sơ đối với những định luật vật lý.?

But that’s a very primitive view of what a physical law is, right?

ted2024

Định luật Baer Lớp Ekman Dòng chảy phụ ^ a ă His results are cited in: Nikolay Yegorovich Zhukovsky (1914).

Baer’s law Ekman layer Secondary flow His results are cited in: Joukovsky N.E. (1914).

WikiMatrix

Trong bức xạ nhiệt, dòng nhiệt được tính thông qua định luật Stefan-Boltzmann.

Radiant heat transfer is constant based on the Stefan–Boltzmann constant.

WikiMatrix

Giống như mấy định luật vật lý ấy

As a law of physics

opensubtitles2

Nguyên lý Bernoulli là hệ quả của định luật bảo toàn năng lượng.

Bernoulli’s principle can be derived from the principle of conservation of energy.

WikiMatrix

Anh bạn có bao nhiêu định luật vậy?

How many laws this dude got?

OpenSubtitles2024.v3

Khoa học phân biệt một định luật hoặc lý thuyết với thực tế.

Science distinguishes a law or theory from facts.

WikiMatrix

Tôi muốn hiểu những định luật này.

And I wanted to understand those rules.

jw2024

Nguyên lý Bernoulli cũng suy được trực tiếp từ định luật thứ hai của Newton.

Bernoulli’s principle can also be derived directly from Isaac Newton’s Second Law of Motion.

WikiMatrix

Đó là Định luật I của Newton.

That’s Newton’s First Law.

QED

Chất nổ bị cấm theo định luật.

Nuclear Detonations Prohibited Exceptions.

WikiMatrix

Tôi tự hỏi: ‘Các định luật này đến từ đâu?

‘How did these laws arise?’ I wondered.

jw2024

Từ đây có thể kiểm tra định luật Coulomb với độ chính xác rất cao.

This thus allows one to test Coulomb’s law to very high precision.

WikiMatrix

Nhưng cũng bởi vì trong trường hợp lý tưởng, thì đó là định luật.

But also because in the ideal case, it’s about laws.

ted2024

Vậy, bài học từ vật lý là entropy luôn tăng; đó là một định luật cơ bản.

So, the lesson from physics is that entropy will always increase; it’s a fundamental law.

ted2024

Định luật Niven cũng là tựa đề của một tập truyện ngắn xuất bản năm 1984 của Niven.

Niven’s Laws is also the title of a 1984 collection of Niven’s short stories.

WikiMatrix

Đây là dạng khác của Định luật Ohm viết bởi Gustav Kirchhoff.

This reformulation of Ohm’s law is due to Gustav Kirchhoff.

WikiMatrix

Thông qua các tòa án bí mật và bí mật trong việc giải thích các định luật,

Through these secret courts and secret interpretations of the laws,

QED

Định luật được đặt theo tên George Green.

The law is named after George Green.

WikiMatrix

Hiện tượng này được gọi là biến dạng đàn hồi và tuân theo định luật Hooke.

The spring is assumed to stretch in accordance with Hooke’s Law.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Định Dạng Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!