Xu Hướng 6/2023 # Những Mẫu Thư Tiếng Anh Thương Mại Cần Dùng # Top 8 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 6/2023 # Những Mẫu Thư Tiếng Anh Thương Mại Cần Dùng # Top 8 View

Bạn đang xem bài viết Những Mẫu Thư Tiếng Anh Thương Mại Cần Dùng được cập nhật mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Sample Business Letters

Letter Requesting Information Làm sao để yêu cầu người khác gửi thông tin cho mình Letter Sending Information Cần nói những gì khi trả lời thư yêu cầu thu thập thông tin của khách hàng Letter Changing Information Thư thông báo thay đổi thông tin: KHi một người hay một công ty thay đổi những thông tin quan trọng như là địa chỉ, giá cả, ngày tháng, điều cần làm là người đến khách hàng một lá thư thông báo về sự thay đổi đó. Xem ví dụ thư thông báo thay đổi đơn giá.

Resume or CV A resume (AmE) or CV (BrE) is usually requested by a prospective employer as a record of your qualifications and professional experience. CV stands for the Latin words “curriculum vitae”, meaning “the course of one’s life”. Covering Letter for Resume or CV Thư xin việc (Thường gửi kèm với sơ yếu lí lịch) Letter of Reference

Letter of Resignation

Nghỉ việc cũng cần viết thư xin nghỉ sao cho chuyên nghiệp.

Lay-off Notice

Thông báo giãn việc (Cho nghỉ việc tạm thời: Thường do thu hẹp sản xuất hoặc làm ăn thua lỗ, ít việc, viết thư này thường kèm theo lý do và bày tỏ sự xin lỗi, đồng thời có đề cập đến quyền lợi của người lao động khi nghỉ việc tạm thời. Letter of Invitation Thư mời: Trong kinh doanh, khi muốn có sự hiện diện của một hoặc một nhóm người đến tham dự sự kiện nào đó, thì việc phát thư mời là cần thiết.

Letter of Request for Payment Thư yêu cầu thanh toán (Để nhắc nhở khách hàng khoản tiền họ đang nợ) Internal Memo or Memorandum Thông báo nội bộ: Dùng để thông báo cho toàn bộ công ty về sự kiện nào đó. Bản thư mẫu này là thông báo về bữa tiệc Giáng sinh.  Welcome Email Thư chào mừng người mới: Để giúp nhân viên mời hòa nhập tốt hơn, phòng nhân sự thường việc một lá thư để chào mừng, giới thiệu người mới và để cầu chúc cho nhân viên đó gặt hái nhiều thành công cùng công ty.  

Requesting Information

Dreamtime Movies Universal Ltd 54 Oxford Road, Skagnes SK3 4RG Tel: 0223 123 4567 Fax: 0223 765 4321 Email: info@dreamtimemovies.com.uk Date Lingua Services Galactic Ltd 69 Milk Street LONDON SW7 6AW Dear Sirs Translation Brochure

I should be grateful if you would send us your brochure and price list about your translation services.

We are currently developing our sales literature and websites and are interested in translating these into five languages apart from English.

I look forward to hearing from you.

Yours faithfully Andrea Philips Andrea Philips Marketing Manager

Sending Information

Lingua Services Galactic Ltd 69 Milk Street, LONDON SW7 6AW, UK Tel: +44 20 123 4567 Fax: +44 20 765 4321 Email: info@linguaservicesgalactic.com

Date Ms Andrea Philips Dreamtime Movies Universal Ltd 54 Oxford Road Skagnes SK3 4RG Dear Ms Philips

Translation Services & Fees

Thank you for your letter of 22 January enquiring about our translation services.

Lingua Services Galactic offer a full range of translation services to help you in the development of sales literature and websites. I have pleasure in enclosing our latest brochures and price list from which you can see that our prices are highly competitive.

I look forward to calling you in a few days.

Yours sincerely

James Brown James T Brown Sales Manager Enc: 3


Price Change Notice

Symphony of Sound 12 Main Street, Arrington, Tennessee, 37014 Tel: (615) 395-8765 November 21st, 20– Alicia Hathoway 14 Sparks Rd Arrington, Tennessee, 37014 Dear Ms. Hathoway:

Forthcoming Price Change

Season tickets for this year’s symphony are going on sale next month and we wanted you to be among the first to know.

As you probably know, rental prices have skyrocketed throughout Tennessee this year. Due to our increase in rent at the Arrington Forum, we are finding it necessary to raise the price of our season tickets from $228 to $275. Single viewing tickets will also be subject to a price increase.

We hope that you will consider purchasing season tickets for next year despite this change. The Arrington Symphony has been together for 23 years and relies on season-ticket holders to fill 25% of the seating at each event. Without your support, the Arrington Symphony could be forced into retirement before its 25th anniversary. 

To purchase tickets for the 20– season, please visit our website at chúng tôi or call the ticket agent representative at (615) 395-8750.

We look forward to having you in our audience again next year. Yours truly, Colin Fairchild Colin Fairchild Promotional Director

Some useful vocabulary: skyrocketed, support, retirement  

Sample Resume/CV

  Thomas Crown


Objective Seeking an International Sales Management position in Information Technology where my extensive sales experience will be used to the full


Experience 2003-present Intelel Inc. London, UK

  National Sales Manager


Increased sales from £60 million to £100 million.

Implemented Internet sales grossing £25 million.

Doubled sales per representative from £5 to £10 million.

  2001-2003 Teletrona Systems Edinburgh, UK

  Northern Sales Manager


Increased regional sales from £95m to £200m.

Suggested new services adding £35m to revenue.

Expanded sales team from 30 to 60 representatives.

  1999-2000 ESS Holdings Cambridge, UK

  Senior Sales Representative


Increased sales by 300% annually.

Closed deals with 100 major new accounts.

Won over 25 competitor clients – adding £50 million to revenue.

  1996-99 ESS Holdings Cambridge, UK

  Sales Representative


Increased sales by 300% annually.

Awarded company’s top sales award each year.

Developed ‘Winning Presentations’ training course.

Education 1992-96 London University London, UK


BA, Business Administration & Information Systems

Captain of University Rugby Club

  1988-92 St Andrew’s School Plymouth, UK


4 GCE ‘A’ Levels

President of school’s Drama Society

Interests St Andrew’s Board of Governors, rugby, drama, chess


17 King’s Terrace, Richmond, Surrey, UK Tel: +44 181 123 456 Email: tc@repu.co.un


Example from CVs, Resumes & Covering Letters by Josef Essberger

Covering Letter for Resume or CV

26 rue Washington 75008 PARIS France tel: +33 1 77 77 77 77 email: rachelking@eflnet.fr Date The Principal Interplay Languages 77 bd Saint Germain 75006 PARIS

Dear Madam

Director of Studies

I am interested in working as Director of Studies for your organization. I am an EFL language instructor with nearly 10 years’ experience to offer you. I enclose my resume as a first step in exploring the possibilities of employment with Interplay Languages.

My most recent experience was implementing English Through Drama workshops for use with corporate clients. I was responsible for the overall pedagogical content, including the student coursebook. In addition, I developed the first draft of the teacher’s handbook. As Director of Studies with your organization, I would bring a focus on quality and effectiveness to your syllabus design. Furthermore, I work well with others, and I am experienced in course planning.

I would appreciate your keeping this inquiry confidential. I will call you in a few days to arrange an interview at a time convenient to you. Thank you for your consideration.

Yours faithfully Rachel King Rachel King

Letter of Reference

A.N.Y. Company Ltd 69 Any Street, Anyville, Anystate Tel: 0123456789 Date To Whom It May Concern:

Reference for Mr James Blond

James Blond joined the A.N.Y. Company in July 1998. Since then he has proved to be a most reliable and effective member of the sales team.

James is professional and efficient in his approach to work and very well-liked by his colleagues and executive clients. He is well-presented and able to work both independently and as part of a team.

His contribution to all areas of company activity in which he has been involved has been much appreciated. I believe that James will make a valuable addition to any organization that he may join. We deeply regret his decision to move on and I recommend him without hesitation.

I would gladly answer any request for further information.

Sincerely, Penny Farthing Penny Farthing Managing Director penny.farthing@a-n-y.com

Some useful vocabulary: approach, attitude, conscientious, contribution, dependable, effective, efficient, hard-working, highly-skilled, initiative, professional, punctual, reliable, respected, supportive, versatile, well-liked

Resignation Letter

22 Tufton Street London, SW1P 3TL Tel: 020 7593 1760 November 1st, 2007 Josie Waters Fielders Pharmacy 14 Broadway London, SE1 7DG Dear Mrs. Waters,

I am writing to provide formal notice of my resignation from Fielders Pharmacy. My last day will be November 14th, 2006.

I trust that two weeks is sufficient notice for you to find a replacement for my position. I would be pleased to help train the individual you choose to take my place.

Thank you for employing me for the past three years. My experience as the clerk, supervisor, and floor manager has been very positive and I’m confident that I will use many of the skills I have learned at Fielders in the future.

If you have any concerns, please contact me at my personal email address. All the best, Annie Wright Annie Wright awright@homemail.com

Some useful vocabulary: formal, notice, resignation, sufficient, replacement, confident, concerns

Lay-off Letter

Pino’s Pizzeria Viale Silvani 10, 2345 Bologna, Italy Tel:051 520799 November 30th, 20– Joanne Montague Via Belmeloro 18 40123 Bologna Dear Ms Montague,

As you are probably aware, the recent smoking ban has had a profound impact on our business. Our sales have dropped 40 percent in the last six months. Though we do not expect this to be a long-term concern for our business, we don’t expect sales to return to normal until the summer when our patio opens for the tourist season.

Due to the loss of business, we regret to inform you that we are laying-off all of our hosts and hostesses for the winter and spring. With business being so slow our servers can handle the task of greeting and seating customers on their own.

You are entitled to two week’s severance pay, which will be paid in full on your next paycheck. Please come in for any scheduled shifts next week.

Thank you for your hard work and dedication at Pino’s Pizzeria. Please apply again for our next summer season.

Sincerely, Franco Bellini Franco Bellini Owner pinopizza@italia.com

Some useful vocabulary: profound, impact, dropped, regret, lay-off, severance, dedication

Letter of Invitation

PJ Party 22 Yew Street, Cambridge, Ontario Tel: 416-223-8900 April 7th, 20– Dear Valued Customer:

Our records show that you have been a customer of PJ Party Inc. since our grand opening last year. We would like to thank you for your business by inviting you to our preferred customer Spring Extravaganza this Saturday.  Saturday’s sales event is by invitation only. All of our stock, including pajamas and bedding, will be marked down from 50-80% off.* Doors open at 9:00 AM sharp. Complimentary coffee and donuts will be served. Public admission will commence at noon.

In addition, please accept the enclosed $10 gift certificate to use with your purchase of $75 or more.

We look forward to seeing you at PJ’s on Saturday. Please bring this invitation with you and present it at the door.

Sincerely, Linda Lane Linda Lane Store Manager pjpartyinc@shoponline.com *All sales are final. No exchanges. Enclosure: Gift Certificate #345 (not redeemable for cash)

Some useful vocabulary: records, preferred customer, extravaganza, by invitation only, stock, sharp, complimentary, commence, present, look forward to,

Payment Request

Sampson’s Stationary 30 Silverstone Ave Kamloops, BC V2A 8B1 Tel:250-429-0002 February 21st, 20– Mr. Ken Davis Hanson’s Montessori School 15 Main St. Kamloops, BC V2A 7B5 Our ref: #223

Dear Mr. Davis:

Outstanding Invoice

Our records show that you have an outstanding balance dating back to January, 200-. Your January invoice was for $445.00 and we have yet to receive this payment. Please find a copy of the invoice enclosed.

If this amount has already been paid, please disregard this notice. Otherwise, please forward us the amount owed in full by March 1st, 20–. As our contract indicates, we begin charging 5% interest on any outstanding balances after 30 days.

Sincerely, Maria McPhee Maria McPhee Accountant Enclosure: Invoice #223

Some useful vocabulary: records, outstanding balance, invoice, enclosed, disregard, indicates, cooperation

Internal Memo



It’s that time of year again. As you all know, Christmas is our busiest season of the year. Every year it is a struggle for management and supervisors to find the time and energy to organize a staff Christmas party. This year, we have decided to postpone the Christmas party until after our busy season. Party Details

Date: Second or third Saturday in January (T.B.A)

Theme: Beach

Food: Caribbean

Special events: Karaoke and belly dancing

We apologize that the celebration will have to wait until the new year, but we guarantee that it will be worth the wait. Anyone interested in volunteering to help out with the event is encouraged to call Lucy, our events coordinator. Lucy’s cell phone number is 222-3098. Please contact Lucy outside of business hours regarding this matter. Thank you. T.C.

Some useful vocabulary: struggle, postpone, T.B.A., apologize, guarantee, encouraged, coordinator, regarding

Welcome Email to New Staff Member

To: “Adrienne Moore” Cc: All Staff From: “Jackie Morris” Subject: Welcome to our Team! Dear Adrienne, Welcome to our Team! It is a pleasure to welcome you to the staff of KC Electronics. We are excited to have you join our team, and we hope that you will enjoy working with our company. On the first Monday of each month, we hold a special staff lunch to welcome any new employees. Please be sure to come next week to meet all of our senior staff and any other new staff members who have joined us this month. Alice Peters will e-mail you with further details. If you have any questions during your training period, please do not hesitate to contact me. You can reach me at my email address or on my office line at 340-2222. Warm regards, Jackie Jackie Morris, Sales Manager jmorris@kcelectronics.com Tel: 340-2222

Thư Tín Thương Mại Tiếng Anh Và 3 Quyết Định Quan Trọng Trong Thư Tín Thương Mại

1. Giới thiệu chung về thư tín thương mại

Thư tín thương mại trong giao thương đóng một vai trò cực kỳ quan trọng. Đây là một trong những cách đàm phán đơn giản và dễ thực hiện, được sử dụng như là một phương tiện trao đổi thông tin trong lĩnh vực kinh doanh. Hiện nay, hầu hết các thư tín thương mại đều được viết bằng tiếng Anh với cấu trúc chặt chẽ.

Thư tin thương mại phản ánh sự chuyên nghiệp cũng như năng lực của người viết hoặc chính là đại diện hình ảnh của một công ty. Khi bạn giao tiếp bằng thư tín thương mại một cách hiệu quả sẽ giúp thúc đẩy mối quan hệ tốt đẹp giữa hai doanh nghiệp. Ngược lại nếu việc giao tiếp qua thư tín không hiệu quả sẽ gây ra nhiều vấn đề, dẫn đến hiểu nhầm, chậm trễ trong việc kinh doanh cũng như mỗi quan hệ giữa các cá nhân và tập thể.

Do vậy bạn cần nắm được những thông tin cơ bản về thư tín thương mại để có thể truyền tải thông tin hiệu quả.

2. Các loại thư tín thương mại cơ bản

Xét về các bước trong giao dịch thương mại, thư tín thương mại có thể chia thành các loại như sau:

Enquiry (thư hỏi hàng)

Reply to enquiry (thư trả lời thư hỏi hàng)

Quotation (thư báo giá)

Offer (thư chào hàng)

Order (thư đặt hàng)

Complaint (thư khiếu nại)

Reminder (thư nhắc nợ)

Bên cạnh đó, còn rất nhiều loại thư tín khác phụ thuộc vào mục đích trao đổi thông tin của người viết.

3. Bố cục của thư tín thương mại tiếng Anh

Các nội dung của bức thư được trình bày với cấu trúc cụ thể như sau:

Nội dung lá thư

Please would you send me details of your DVD video systems.I am particularly interested in the Omega range.

(Nguồn Oxford Handbook of Commercial Correspondence)

4. Ba bước quan trọng trong thư tín thương mại

Bước 1: Xác định nội dung bức thư cần truyền tải là gì vì mỗi bức thư tiếng anh thương mại thường mang một ý đồ riêng của người viết như:

Đặt hàng sản phẩm (Product order)

Yêu cầu thông tin (Request for information)

Báo cáo hoặc phân tích thông tin (Report or analysis of information)

Thông báo điều lệ (Policy announcement)

Báo cáo tiến độ (Progress report)

Đề xuất (Proposal)

Khuyến nghị (Recommendation)

Báo cáo chính thức (Formal report)

Bước 2: Lựa chọn hình thức viết thư phù hợp với nhiệm vụ và tình huống thực tế.

Bước 3: Lựa chọn nội dung (content), ngữ điệu (tone) và văn phong (style) thích hợp.

Mối quan hệ người viết – người đọc (relationship of writer and reader)

Văn phong và kì vọng của người đọc (style and reader’s expectation)

Chọn lựa ngôn ngữ đặc thù (specific language choices)

Mức độ trang trọng cần thiết (level of formality needed)

Lượng và loại thông tin (amount and type of information)

5. Một số mẫu về thư tín trong thương mại

Mẫu thư số 1


Jackson Brothers.

3487 23rd Street

New York, NY 120009

September 23, 2010.

Dear Kenneth,

With reference to our telephonic conversation, we are writing to enquire whether your company can send us the catalogue for the latest types of slab casting machines. We would like to see which type will suite our organization.

If we found any specific machines design and features then we are looking forward to purchase the same from you. We have some outdated slab casting machines at our factory side which are still in working position can you give us some discount in replacement of this machines. On the receipt of the information we would place order for your machines.

Please send your representative at our factory side to check out the place where these machines would be placed & to check out the out dated machines. Please send us the detailed catalogue of the machines with the price list. We hope to hear from you soon.

Yours Sincerely

Max A. Webster.

(Marketing Manager)

Mẫu thư số 2


Robert Lake

1327 Euclid Avenue

Guadalupe, CA 93434

January 11, 2011


Samurai Industry

3645 John Daniel Drive

Jefferson City, MO 65101

Dear Sir

RE: Business Inquiry

I am writing to inquire the business offerings of Samudra Industry, as I have received a leaflet on your company recently through the mailers.

I read with interest the various types of products related to home comfort and safety, and wish to enquire further about the sales offer as displayed on the leaflet. I am particularly interested in the electronic gate system which is listed as on offer during this season.

I look forward to hearing from you on my enquiry soon.

Yours sincerely,

Robert Lake

Mẫu Dịch Hợp Đồng Kinh Tế Thương Mại Bằng Tiếng Anh

Dịch thuật Hồng Linh xin gửi đến bạn mẫu dịch tiếng anh dành cho các bản hợp đồng kinh tế về việc “Mua sắm trang thiết bị” cụ thể để bạn tham khảo


Independence – Freedom – HappinessHỢP ĐỒNG KINH TẾ


V/v: Mua sắm vật chất, thiết bị

Re: Procurement of materials and equipment

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005 QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XI.

– Pursuant to the Civil Code No. 33/2005 QH11 adopted by the 11th National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam at the 07th session dated 14 June 2005;

– Căn cứ Luật Thương mại số 33/2005 QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XI.

– Pursuant to the Commercial Law No. 36/2005 QH11 adopted by the 11th National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam at the 07th session dated 14 June 2005;

Hôm nay, ngày ……………, tại ………………………, chúng tôi gồm:

Today, dated …………., at …………………………………, we are:

Địa chỉ:


Người đại điện: Chức vụ:

Represented by: Position:


Người đại điện: Chức vụ:

Represented by: Position:

Sauk hi xem xét nhu cầu và khả năng thực hiện của hai bên, chung tôi thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế này với các điều khoản sau đây:

After considering the demand and capability of the two parties, we have mutually agreed to enter into this contract with the terms as follows:

A Nội dung bản hợp đồng: A Contents of contract: Điều 1: Article 1:

Bên A hợp đồng với Bên B mua trang bị và vật liệu công trình vệ sinh như sau:

Article 2: Total contract value: Điều 2: Tổng giá trị hợp đồng:

– Tổng giá trị hợp đồng: 300.752.284 đồng

– Total contract value: 300,752,284 VND

– Giá trị hợp đồng bao gồm: Thuế VAT, chi phí vận chuyển đến nơi nhận.

– The contract value includes: VAT, cost of transportation to the place of delivery.

– Chi phí phát sinh (nếu có) do hai bên thống nhất thay đổi

– Any costs incurred (if any) shall be mutually agreed upon by the two parties.

Điều 3: Trách nhiệm của mỗi bên:

Article 3: Responsibilities of each party:

3.1. Trách nhiệm của Bên B:

3.1: Responsibility of Party B:

– Delivering correct types of goods which are 100% brand new according to the detailed list under Article 1.

– Chịu trách nhiệm giao hàng tại nơi nhận.

– Taking responsibility for delivering goods at the the place of delivery.

3.2. Trách nhiệm của Bên A:

3.2: Responsibilities of Party A:

– Nhận hàng, kiểm tra, tiếp nhận bàn giao hàng hóa trang bị, vật liệu công trình vệ sinh.

– Receiving goods, inspecting and receiving the handover of goods, sanitary materials and equipment.

– Thanh toán đầy đủ và đúng hạn giá trị hợp đồng và các phát sinh (nếu có).

– Paying in full and on time the contract value and arising costs (if any).

Điều 4: Phương thức và thời hạn thanh toán:

Article 4: Method and term of payment:

– Phương thức thanh toán: Chuyển khoản

– Method of payment: Bank transfer.

– Bên A phải thanh toán 100% giá trị hợp đồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.

– Party A shall pay 100% of the contract value within 15 days after the delivery and acceptance of goods.

Điều 5: Thời gian và địa điểm giao nhận:

Article 5: Time and place of delivery:

– Thời gian giao nhận: Trong vòng 20 ngày kể từ ngày được ký kết, Bên B phải bàn giao đầy đủ trang bị, vật liệu công trình vệ sinh cho Bên A.

– Time of delivery: Within 20 days from the date of signing, Party B shall deliver all sanitary materials and equipment to Party A.

– Địa điểm giao nhận:

– Place of delivery:

Điều 6: Cam kết chung Article 6: General undertakings

Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng nội dung các điều khoản đã thỏa thuận.

The two parties undertake to comply with the terms set forth in the contract.

This contract takes effect from the date of signing and is made in 04 original copies which are sent to the relevant parties and have equal legality.

Ngôn Ngữ Hợp Đồng Thương Mại Tiếng Anh



Nguyễn Phước Vĩnh Cố – Đại học Đà Nẵng –

“Now it is hereby agreed …”

Tóm tắt

Trong một thế giới toàn cầu hóa, vai trò của tiếng Anh ngày càng trở nên quan trọng trong mọi lĩnh vực, đặc biệt lĩnh vực thương mại. Hợp đồng thương mại tiếng Anh là một văn kiện pháp lý cần thiết trong giao dịch quốc tế. Để hiểu đầy đủ nội dung một hợp đồng thương mại, trước hết người học cần có kiến thức về cấu trúc một hợp đồng thương mại và cách diễn đạt của nó. Bài báo giới thiệu cấu trúc của một hợp đồng thương mại tiếng Anh, được mô tả theo chức năng, từ vựng và ngữ pháp mà người học có thể gặp phải khi đọc hay dịch hợp đồng thương mại.

Từ khóa: Tiếng Anh pháp lý; hợp đồng thương mại; ESP; từ vựng chuyên ngành; đặc trưng ngữ pháp.


In the globalised world, the role of English is becoming more and more important in every field, especially in business. Commercial contracts are legal documents essential for international transactions. In order to fully understand the content of commercial contracts, learnes must first have an insight into how English commercial contracts are structured and worded. The paper presents the structure of a commercial contract described in terms of its function, lexis and grammar which learners are likely to encounter when reading or translating commercial contracts

Key words: legal English; commercial contract; ESP; specialized vocabulary; grammatical features.

1. Lời nói đầu

Trong cuộc sống thường nhật, hợp đồng là một văn kiện pháp lý mà con người bình thường hay gặp phải nhất. Khi ta mua xe, thuê nhà, vay tiền ngân hàng thì ta phải cần đến một hợp đồng. Tuy nhiên, việc viết một hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh lại là trở ngại lớn đối với sinh viên ngoại ngữ xét về mặt nội dung (các thành phần chủ yếu) và đặc trưng ngôn ngữ (từ vựng và ngữ pháp). Hơn nữa, ngôn ngữ của hợp đồng thương mại (từ trang trọng, từ cổ, từ chuyên môn) cũng hoàn toàn khác với từ vựng phổ thông.Vì vậy, mục đích của bài báo là cung cấp cho sinh viên tiếng Anh cũng như sinh viên ngoại ngữ cấu trúc, từ vựng, và ngữ pháp của một hợp đồng thương mại tiếng Anh. Hy vọng rằng bài báo sẽ mang lại những lợi ích thiết thực cho sinh viên tiếng Anh cũng như sinh viên chuyên ngành luật khi soạn thảo một hợp đồng thương mại tiếng Anh.

2. Cấu trúc một hợp đồng thương mại tiếng Anh

Một hợp đồng thương mại tiếng Anh thường có các phần sau:

– Tên gọi hợp đồng (heading) – Phần mở đầu (commencement), ngày tháng lập hợp đồng (date) và các bên tham gia hợp đồng (parties) – Phần mở đầu của hợp đồng (recitals/preamble) – Các điều khoản thực thi (operative provisions) – Các điều khoản định nghĩa (definitions) – Điều khoản nghĩa vụ đối ứng hay lợi ích trao đổi giữa các bên giao kết hợp đồng. (consideration) – Luật áp dụng (applicable law) – Điều khoản ngôn ngữ (language) – Điều khoản hiệu lực từng phần (severability) – Điều khoản bảo hành (warranties), điều khoản hạn chế và miễn trách nhiệm (limitation and exclusion clauses). – Điều khoản kết thúc hợp đồng (testimonium clause)

– Tên gọi hợp đồng (heading).

– ‘Purchase Contract/Agreement’ (Hợp đồng mua hàng)’, ‘Sale Contract/Agreement’ (Hợp đồng bán hàng).

– Phần mở đầu (commencement), ngày tháng lập hợp đồng (date) và các bên tham gia hợp đồng (parties).

Phần này thường mở đầu bằng một cụm từ mô tả đặc tính của hợp đồng.

– ‘This Sale and Purchase Agreement’ (Hợp đồng mua và bán hàng này). Các bên tham gia hợp đồng cũng được giới thiệu ở phần này bằng cụm từ ‘by and between X and Y’ (giữa công ty/một bên ‘X’ và công ty/một bên ‘Y’) cùng với ngày, tháng và năm.

– ‘This SALE AND PURCHASE AGREEMENT is made this fourteenth day of March 2000 by and between X and Y …’

– Phần mở đầu của hợp đồng (recitals/preamble)

– This Contract is signed in … on Dec. 24, 1998 by and between … Company (hereinafter referred to as the ‘Licensee’) on the one hand, having its registered address in … its legal address is … and … Company (hereinafter referred to as the ‘Licensor’) on the other hand, having its registered address in … , its legal address is … .

Hợp đồng này được ký kết tại … vào ngày 24 tháng 12 năm 1998 giữa một bên là Công ty … (sau đây được gọi là “Bên được cấp phép”), có địa chỉ đăng ký tại … , địa chỉ pháp định là … và bên còn lại là Công ty … (sau đây được gọi là “Bên cấp phép”x), có địa chỉ đăng ký tại … , địa chỉ pháp định là … .

Whereas the Licensor posseses know-how for the designing, manufacturing, installing and marketing of … ;

Xét rằng Bên cấp phép sở hữu bí quyết kỹ thuật về thiết kế, sản xuất, lắp đặt và tiêu thụ …;

Whereas the Licensor has the right and desires to transfer the aboved-signed know-how to the Licensee;

Xét rằng Bên cấp phép có quyền và mong muốn chuyển nhượng bí quyết kỹ thuật đã đăng ký ở trên cho Bên được cấp phép;

Whereas the Licensee desires to design, manufacture, sell and export … by using Licensor’s know-how;

Xét rằng Bên được cấp phép mong muốn sử dụng bí quyết kỹ thuật của Bên cấp phép để thiết kế, sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu ….

Therefore, in consideration of the premises and the mutual conveniences, the Licencee and the Licensor, through consultation, agree to enter into this Contract under the terms and conditions set forth as follows:

Vì vậy, căn cứ vào những lý do nêu trên và lợi ích của cả hai bên, thông qua hội đàm, Bên được cấp phép và Bên cấp phép đồng ý ký kết hợp đồng này theo các điều khoản như sau:

– Các điều khoản thực thi (operative provisions)

Thường được bắt đầu bởi các diễn đạt như: ‘The Parties Hereby Agree as follows…’ (Hai bên đồng ý/thống nhất thỏa thuận các điều khoản như sau …) hoặc ‘Whereby it is Agreed as follows …’ hoặc ‘NOW IT IS HEREBY AGREED by and between the parties as follows …’ (Nay hai bên đồng ý các điều khoản như sau …).

– Các điều khoản định nghĩa (definitions)

Phần này thường được dùng để làm rõ nghĩa các khái niệm quan trọng (từ, cụm từ) cần thiết trong hợp đồng, việc giải thích/định nghĩa các khái niệm đó rất cần thiết.

-‘Patents’ means those letters of patent, unity models and applications therefore presently owned or hereafter acquired by Party B and/or which Party B has or may have the right to control or grant Licence thereof during the term hereof in any or all countries of the world and which are applicable to or may be used in the manufacture of the Product.

‘Bằng sáng chế’ có nghĩa là giấy chứng nhận sáng chế, các kiểu mẫu và ứng dụng có tính duy nhất hiên bên B đang sở hữu hoặc sẽ có được và/hoặc Bên có hoặc có thể có quyền nắm giữ, hoặc cấp phép sử dụng chúng trong thời hạn có hiệu lực của hợp đồng tại bất cứ hoặc tất cả quốc gia trên thế giới, và có thể ứng dụng hoặc có thể được sử dụng vào việc sản xuất sản phẩm.

– ‘Technical Information’ means confidential engineering data, drawings, specifications, and procedures, brochures, catalogs, and all other technical information necessary to the manufacture, operation, sale, and service of the product, which are owned or hereafter acquired by Party B has or may have the right to control and furnish to the Party A during the term of this Contract.

‘Thông tin kỹ thuật’ có nghĩa là các dữ liệu bí mật kỹ thuật, bản vẽ, quy cách kỹ thuật, và quy trình sản xuất, các tập sách mỏng, sách in mẫu hàng và tất những thông tin kỹ thuật khác cần thiết cho việc sản xuất, vận hành tiêu thụ và bảo trì sản phẩm mà bên B đang sở hữu hoặc sẽ có được và/hoặc bên B hoặc có thể có quyền kiểm soát và cung cấp cho Bên A trong suốt thời gian hợp đồng này.

– Điều khoản nghĩa vụ đối ứng hay lợi ích trao đổi giữa các bên giao kết hợp đồng. (consideration) Phần này thường được dùng để nêu việc suy xét….

‘In consideration of Seller’s undertaking to sell the shareholding, Purchaser shall pay Seller on the date hereof an amount equal to the sterling equivalent of twenty thousand US dollars ($20,000)’.

Xét đến người Bán cam đoan bán số cổ phiếu nắm giữ, người Mua phải trả cho người Bán vào ngày được nêu trong hợp đồng bằng bảng Anh tương đương 20.000 đô la Mỹ.

– Luật áp dụng (applicable law)

Phần này đề cập các luật sẽ chi phối hợp đồng. ‘This Agreement shall be governed by, and construed in accordance with, the law of England’.

Hợp đồng này sẽ bị chi phối bởi, và giải thích theo, luật pháp của nước Anh.

– Điều khoản ngôn ngữ (language clause)

Hợp đồng này được ký vào ngày 24/6/17 tại thành phố Da Nang gồm hai bản được viết bằng tiếng Anh và tiếng Việt, cả hai văn bản đều có giá trị ngang nhau. Nếu có bất cứ sự khác nhau nào trong cách giải thích thì sẽ lấy bản tiếng Việt làm chuẩn. (điều khoản ngôn ngữ).

Done this 24th day of June, 2017 at Da Nang in duplicate in the English and Vietnamese languages, both texts being equally authentic. In case of any divergency of interpretation, the Vietnamese text shall prevail.

– Điều khoản Hiệu lực từng phần (severability)

Điều khoản này đảm bảo rằng khi một phần của hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu thì phần còn lại vẫn còn đầy đủ hiệu lực thi hành.

If any provisions of this Agreement shall be held invalid, the remainder shall, nevertheless, be deemed valid and effective.

Nếu bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng này sẽ bị vô hiệu, thì phần còn lại sẽ được coi là hợp lệ và hiệu quả.

– Các điều khoản thực thi khác (other operative clauses)

Gồm các điều khoản như: điều khoản bảo hành (warranties), điều khoản hạn chế và miễn trách nhiệm (limitation and exclusion clauses).

– Điều khoản kết thúc hợp đồng (testimonium clause)

Điều khoản này thường bắt đầu bằng cụm từ: “IN WITNESS WHEREOF/THEREOF”, tất cả đều viết hoa và thường được dịch là: “CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY”.

Ví dụ, ‘IN WITNESS WHEREOF, the parties hereto have caused this Contract to be executed in duplicate by their duly authorized officers or at the date written above’.

CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY: Các viên chức hoặc người đại diện có đầy đủ thẩm quyền của các bên ký hợp đồng này thành hai bản vào ngày được ghi trên.

3. Từ vựng và ngữ pháp trong một hợp đồng thương mại tiếng Anh

3.1 Từ vựng

3.1.1 Từ cổ (archaic words)

Các từ cổ thường gặp trong hợp đồng thương mại tiếng Anh là:

3.1.2 Từ đồng nghĩa/ từ gần đồng nghĩa (synonyms/near synonyms)

Trong hợp đồng thương mại thường có các kết hợp đặc trưng-các cặp từ đồng nghĩa và gần đồng nghĩa, đôi lúc là ba từ nhưng thường là hai từ. Các từ như thế có thể là danh từ: “terms and conditions” (điều khoản và điều kiện); có thể là động từ: “make and enter” (ký kết và bắt đầu thực hiện); có thể là tính từ: “null and void” (không có giá trị) và thậm chí là giới từ: “by and between” (giữa, các bên).

3.1.3 Từ vay mượn từ tiếng Pháp (words of French origin)

Một số từ vay mượn từ tiếng Pháp thường được dùng trong hợp đồng thương mại tiếng Anh như: effect (hiệu quả, hiệu lực), assurance (bảo đảm), signed (đã ký), agreeing (đồng ý), rules (luật lệ), terms (điều khoản), conditions (điều kiện), date (ngày tháng), contract (hợp đồng), force majeure (sự cố bất khả kháng).

3.1.4 Sử dụng các cặp từ có mối quan hệ lẫn nhau

Các cặp từ có mối quan hệ lẫn nhau thường gặp trong hợp đồng thương mại như: lessor (người chủ cho thuê)/lessee (người thuê nhà), licensor (bên cấp phép)/licensee (bên được cấp phép).

3.1.5 Sử dụng các từ phổ thông mang nghĩa chuyên ngành

– Shall: nghĩa phổ thông: “sẽ” dùng với ngôi thứ nhất/nghĩa chuyên ngành: “phải” dùng với ngôi thứ ba

– Consideration: sự suy xét (phổ thông)/điều khoản nghĩa vụ đối ứng hay lợi ích trao đổi giữa các bên giao kết hợp đồng – Equity: tính vô tư (phổ thông)/tính pháp lý (chuyên ngành)

3.2 Ngữ pháp

3.2.1 Động từ tình thái (modal verbs)

Những động từ tình thái như shall, must, have to, ought to, should, could rất phổ biến trong hợp đồng thương mại tiếng Anh.

Trong các hợp đồng và văn kiện pháp lý khác “shall” thường được dùng với ngôi thứ ba chỉ nghĩa vụ hay bổn phận.

‘The hirer shall be responsible for maintenance of the vehicle’. Người thuê phải chịu trách nhiệm bảo quản xe cộ.

3.2.2 Động từ ngôn hành (performative verbs)

Động từ ngôn hành là những động từ chỉ “những hành động được thực hiện bằng ngôn từ”. Trong hợp đồng thương mại, đặc biệt là ở phần các điều khoản thực thi (the operative provisions) thường bắt gặp các động từ ngôn hành như: “agree” (đồng ý), “promise” (hứa hẹn), “undertake” (cam kết), v,v.

3.2.3 giới từ (prepositions), cụm từ (phrases), cụm giới từ (prepositional phrases)

Subject to the terms to this Agreement, the Producer agrees to be bound by the terms to the following marketing agreement.

Dựa theo các điều khoản của các hợp đồng này, Nhà sản xuất đồng ý chịu sự ràng buộc của các điều khoản trong hợp đồng tiêu thụ sau đây.

In consideration of the Licences and technical assistance provided herein, the Joint Venture Company shall pay Party A technical assistance fees in USD.

Xét đến các giấy phép và sự hỗ trợ kỹ thuật được cung cấp ở đây, Công ty Liên doanh sẽ thanh toán cho bên A phí hỗtrợ kỹ thuật bằng đô la Mỹ.

IN WITHNESS WHEREOF, the parties hereto duly executed this agreement this 22nd day of June nineteen hundred and ninety-nine.

CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY: Các bên trong hợp đồng đã ký hợp đồng này vào ngày 22 tháng 6 năm1999 này.

3.2.4 Dạng bị động (passive voice)

Một đặc trưng khác của hợp đồng thương mại tiếng Anh là việc sử dụng thường xuyên những động từ ở dạng bị động như: is agreed, shall be governed and construed, is made.

3.2.5 Viết hoa (capital letters)

Viết hoa các từ quan trọng hoặc các từ cần được định nghĩa.

‘The terms of the Lease …’ (‘Các điều khoản của Hợp đồng …’

3.2.6 Mệnh đề quan hệ rút gọn (reduced relative clause)

Hợp đồng thương mại tiếng Anh thường có mệnh đề quan hệ rút gọn như:

The Licencee and the Licensor agree to enter into this Contract under the terms and conditions set forth as follows.

4. Kết luận

Dù có nhiều loại hợp đồng trong tiếng Anh nhưng hầu hết các hợp đồng văn bản đều có chung cấu trúc gồm các điều khoản cơ bản nêu trên và dù đóng một vai trò quan trọng trong lĩnh vực thương mại nhưng có rất ít các nghiên cứu cụ thể về nội dung và các diễn đạt của nó trong một hợp đồng thương mại; hơn nữa,cần có các nghiên cứu thêm về dịch hợp đồng thương mại vốn rất cần thiết cho sinh viên ngoại ngữ cũng như sinh viên chuyên ngành luật.

Tài Liệu Tham Khảo

[1] The Basic Anatomy of An English Language Contract. Truy cập ngày 8/3/2013 từ www.jura.uni.koeln.de/…/Intro.Contracts.doc [2] Alcaraz, E & Hughes, B (2002), Legal Translation Explained. Nxb STJEROME Publishing. [3] Brown, G.D & Rice, S (2007), Professional English in Use: Law. CUP. [4] Hồ Canh Thân & cộng sự (2007), Soạn Thảo và Dịch Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế. Nxb Tổng Hợp Tp Hồ Chí Minh. [5] Maltzev,V.A (1984), Essays on English Stylistics. Minsk. “Vysheishaya Shkola”. [6] Nguyễn Phước Vĩnh Cố (2011), Đặc Tính Từ Vựng và Ngữ Pháp của Tiếng Anh Pháp Lý. Truy cập ngày 18/3/2013 từ https://nguyenphuocvinhco.com/2011

[7] Trosborg, A (2013), An Analysis of Legal Speech Acts in English Contract Law. Truy cập ngày 18/3/2013 từ http://download2.hermes.asb.dk/archive/…/H06_05…


Post của Nguyen Phuoc VinhCo (https://www.facebook.com/vinhco.nguyenphuoc1/) trên VietTESOL


Cập nhật thông tin chi tiết về Những Mẫu Thư Tiếng Anh Thương Mại Cần Dùng trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!