Xu Hướng 12/2022 # Sự Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Sự Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết Sự Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

(Gióp 42:6) Sự thanh liêm của Gióp đã khiến ông sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách.

(Job 42:6) Job’s integrity led him to accept the reproof readily.

jw2019

Sự khiển trách của bạn hữu có ích (5, 6)

Reproof from a friend beneficial (5, 6)

jw2019

Chúng ta nên xem sự khiển trách và sửa trị thế nào?

How should we regard reproof and discipline?

jw2019

Nhưng điều quan trọng nhất, là sự khiển trách đã chuyển từ Thordis sang tôi.

But most importantly, the blame transferred from Thordis to me.

ted2019

Đa-vít cảm thấy thế nào về sự khiển trách như thế?

How did David feel about such reproof?

jw2019

Ai phớt lờ sự khiển trách dẫn người khác đi lạc lối.

jw2019

Ngươi nói sự khiển trách này..

You are sad reflections of…

OpenSubtitles2018.v3

Đức tin và lòng trung thành của Phi-e-rơ giúp ông chấp nhận sự khiển trách ra sao?

How did Peter’s faith and loyalty help him to accept correction?

jw2019

Điều gì khiến anh nghĩ sự khiển trách của tôi với anh ta… sẽ chuyển sang anh theo bất kỳ cách nào?

So what makes you think the slack I cut him in any way translates to you?

OpenSubtitles2018.v3

12 Ước gì dân Đức Giê-hô-va có sự thông sáng chú tâm đến sự khiển trách đầy yêu thương của Ngài!

12 If only Jehovah’s people would have the insight to heed his loving reproof!

jw2019

Được sự thanh liêm dẫn dắt, chúng ta có sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách hoặc sửa trị khi cần hay không?

Led by integrity, would we readily accept reproof or correction when needed?

jw2019

Khuynh hướng bất toàn của loài người là chống lại sự khiển trách và bực tức với bất cứ ai khiển trách mình.

The sinful human tendency is to resist reproof and resent whoever gives it.

jw2019

Pershing nhận sự khiển trách nghiêm trọng từ phụ tá của Wilson, “Đại tá” Edward M. House, và sau đó đã phải xin lỗi.

Pershing narrowly escaped a serious reprimand from Wilson’s aide, “Colonel” Edward M. House, and later apologized.

WikiMatrix

Tuy nhiên, sự khiển trách và sửa trị là bằng chứng sự quan tâm và chú ý đầy yêu thương của Đức Chúa Trời.

Reproof and discipline, however, are evidence of divine interest and loving concern.

jw2019

Các sứ đồ mới cãi nhau xem ai là người lớn nhất nên đối với họ thì những lời của Chúa Giê-su có lẽ là sự khiển trách.

The apostles had recently been arguing over who is the greatest, so they may take Jesus’ words as a reproof.

jw2019

Nếu trưởng lão giúp được người phạm tội tỉnh ngộ, ăn năn, chấp nhận sự khiển trách và khuyên bảo, người ấy không còn là mối nguy hiểm cho hội thánh nữa.

If the elders bring the wrongdoer to his senses and he repentantly accepts reproof and correction, he no longer endangers the spirit of the congregation.

jw2019

In November 2017, Bahrain called an explosion on its main oil pipeline “terrorist sabotage” linked to Iran, drawing a rebuke from Tehran.

WikiMatrix

(Hê-bơ-rơ 12:11) Sự khiển trách và sửa phạt là những khía cạnh cần thiết của sự luyện tập; rồi sự luyện tập này mang chúng ta đến gần Đức Chúa Trời.

(Hebrews 12:11) Reproof and discipline are a necessary part of the training that brings us closer to God.

jw2019

7 Thông điệp của Đấng Christ cho hội thánh Phi-la-đen-phi, xứ Ly-đi, không có sự khiển trách nhưng có lời hứa mà tất cả chúng ta nên hết sức chú ý.

7 Christ’s message to the congregation in the Lydian city of Philadelphia contains no reproof, but it does make a promise that should be of the greatest interest to us.

jw2019

Nhưng vì ông chấp nhận sự khiển trách và sửa sai đường lối của mình, nên ông chứng tỏ rằng tấm lòng ông vẫn còn chân thành yêu mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời.

But because he accepted reproof and corrected his way, he demonstrated that his heart still retained genuine love for Jehovah God.

jw2019

16 Tất cả thánh thư được ban cho qua sự soi dẫn của Thượng Đế, và được hữu ích cho giáo lý, cho sự khiển trách, sửa chữa, cho cách chỉ dạy trong sự ngay chính:

16 All scripture is given by inspiration of God, and is profitable for doctrine, for reproof, for correction, for instruction in righteousness:

LDS

□ Sự đáng khiển trách của hàng giáo phẩm hiện đại đã bị phơi bày như thế nào?

□ How has the reprehensibility of the modern-day clergy been exposed?

jw2019

Phơi bày sự đáng khiển trách của chúng

Exposing Their Reprehensibility

jw2019

Nếu ủy ban này nhận thấy người phạm lỗi biết ăn năn, người đó sẽ nhận được sự khiển trách thích đáng dựa trên Kinh Thánh, và bị hạn chế một số đặc ân trong hội thánh.

If the committee determines that the bloodguilty person is repentant, he will receive appropriate reproof from the Scriptures and will be restricted as regards privileges in the congregation.

jw2019

Tuy nhiên, nghị viện được bầu lên trong cùng ngày hôm đó (với số cử tri tham gia khoảng 53%) đã đưa ra một sự khiển trách choáng váng với chương trình kinh tế tự do của ông.

However, the parliament elected on the same day (with a turnout of about 53%) delivered a stunning rebuke to his neoliberal economic program.

WikiMatrix

Trách Nhiệm Giải Trình Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Một chứng ngôn cá nhân cũng mang đến trách nhiệm và trách nhiệm giải trình.

A personal testimony also brings responsibility and accountability.

LDS

Kế toán xã hội nhấn mạnh khái niệm trách nhiệm giải trình của doanh nghiệp (corporate accountability).

Social accounting emphasises the notion of corporate accountability.

WikiMatrix

Hành Vi Lương Thiện Được Thúc Đẩy bởi Trách Nhiệm Giải Trình với Thượng Đế

Honest Conduct Motivated by Accountability to God

LDS

* Hành chính công và trách nhiệm giải trình;

* public administration and accountability;

worldbank.org

* Thông tin đóng vai trò quan trọng trong hệ thống trách nhiệm giải trình.

* Information plays a central role in any system of accountability.

worldbank.org

Vấn đề cuối cùng là năng lực và trách nhiệm giải trình của Chính phủ.

A final broad area is Government capacity and accountability.

worldbank.org

Trách Nhiệm Giải Trình và Sự Hỗ Trợ

Accountability and Support

LDS

Mang đến trách nhiệm giải trình cho các chương trình tiếp thị.

Brings accountability to marketing programs.

WikiMatrix

• Trách nhiệm giải trình.

* Accountable.

worldbank.org

Trách nhiệm giải trình là một trong những nguyên tắc cốt lõi của Google Ads.

Accountability is a core principle of Google Ads.

support.google

Về dài hạn, báo cáo kêu gọi các chính phủ tăng cường minh bạch và trách nhiệm giải trình.

Over the longer term, the report calls for governments to boost transparency and strengthen accountability.

worldbank.org

Cải cách thể chế kinh tế mang lại cơ hội nâng cao trách nhiệm giải trình cho người dân.

Economic institutional reforms provide opportunities for strengthening accountability to citizens.

worldbank.org

Pháp luật về tự do thông tin là quan trọng cho trách nhiệm giải trình và sự minh bạch.

Freedom of information legislation is important for accountability and transparency.

WikiMatrix

Theo hệ thống quản lý mới, việc quản lý phải thực hiện trách nhiệm giải trình cho các cổ đông.

Under the new governance system, management made accountability to shareholders a priority.

WikiMatrix

Để giảm tham nhũng thì việc củng cố trách nhiệm giải trình của các công chức cũng là yêu cầu cấp bách.

Reducing corruption also calls for strengthening the accountability of officials.

worldbank.org

Chứng ngôn giúp cá nhân có được trách nhiệm giải trình cũng như là một nguồn mục đích, sự bảo đảm và niềm vui.

Testimony brings increased personal accountability and is a source of purpose, assurance, and joy.

LDS

Để các chỉ số được coi là hợp lệ cho trách nhiệm giải trình, chúng phải đáp ứng một vài yêu cầu tối thiểu.

In order for indicators to be considered valid for accountability, they must meet a few minimum requirements.

WikiMatrix

Điều này sẽ giúp đảm bảo trách nhiệm giải trình cao hơn đối với cơ quan lập pháp và nâng cao hiệu suất chi tiêu.

This should help to ensure stronger accountability to the legislature and promote more efficient spending.

worldbank.org

Minh bạch và trách nhiệm giải trình cũng có thể đóng một vai trò lớn trong việc giảm thiểu bất ổn kinh tế vĩ mô.

Transparency and accountability can also playa big role in reducing macroeconomic instability.

worldbank.org

Minh bạch và trách nhiệm giải trình thực sự là những thể chế hiện đại cần thiết cho Việt Nam trong giai đoạn phát triển tiếp theo.

Real accountability and transparency are the modern institutions needed for Vietnam’s next phase of development.

worldbank.org

Phần chủ yếu là trách nhiệm giải trình, cả nhóm sử dụng bộ tản thông tin, là những tấm bảng lớn ghi trách nhiệm của mỗi người.

A key plank is accountability, so teams use information radiators, these large boards in which everybody is accountable.

ted2019

Công bố Quan hệ đối tác mới vì Trách nhiệm giải trình xã hội để mang tiếng nói công dân vào dòng chảy chính của phát triển.

Launched a new Partnership for Social Accountability to bring citizen voices into the development mainstream.

worldbank.org

Sự tăng trưởng về công nghệ cũng có ảnh hưởng thứ hai của việc tăng tính khả dụng và do đó trách nhiệm giải trình kiến thức.

The growth in technology also has a secondary effect of increasing the availability and therefore accountability of knowledge.

WikiMatrix

Sự Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy

I just love his energy and insight

opensubtitles2

Ừm,… cậu đang mất đi sự sáng suốt.

Well, your insight is shattering.

OpenSubtitles2018.v3

Sự sáng suốt và khôn ngoan thực tiễn

” practical wisdom. “

QED

Vàng còn gắn liền với sự sáng suốt của tuổi tác và sự thành thục.

Gold is further associated with the wisdom of aging and fruition.

WikiMatrix

Cuối cùng thì, chú đã thực sự sáng suốt như vậy sao?

In the end, are you really so obvious?

OpenSubtitles2018.v3

Cho người khôn ngoan sự sáng suốt thì người được thêm tri thức.

And when a wise person receives insight, he gains knowledge.

jw2019

Và sự sáng suốt

And intelligence.

OpenSubtitles2018.v3

3 Nhận sự sửa dạy+ vốn mang lại sự sáng suốt,

3 To acquire the discipline+ that gives insight,

jw2019

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy.

I just love his energy and insight.

OpenSubtitles2018.v3

Kinh-thánh ban cho chúng ta sự sáng suốt độc nhất để hiểu được nguồn gốc loài người.

The Bible gives us unique insight into the origin of mankind.

jw2019

Và mong sự sáng suốt sẽ dẫn đường cho anh.

And may wisdom be your guide.

OpenSubtitles2018.v3

Do đó người ta ca ngợi sự sáng suốt của ông.

Others applauded her honesty.

WikiMatrix

ngươi sẽ hy sinh sự sáng suốt của ngươi để cứu người bắn cung chứ?

Would you sacrifice your sanity to save The Archer?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng phỏng sinh nghĩa là tôn trọng sự sáng suốt của mọi giống loài.

But biomimicry means respecting the wisdom of all species.

QED

Học hỏi và áp dụng Lời Đức Chúa Trời cho chúng ta sự sáng suốt.

The study and application of God’s Word imparts discernment.

jw2019

Học hỏi và áp dụng Lời Đức Chúa Trời cho chúng ta sự sáng suốt.—15/11, trang 25.

The study and application of God’s Word imparts discernment. —11/15, page 25.

jw2019

Dù thế nào anh ấy cũng không thực sự sáng suốt lắm.

In other words, he’s not too bright.

WikiMatrix

Từ “dạy-dỗ” ở đây cũng bao hàm ý ban cho sự sáng suốt.

jw2019

“Nói thật thì tôi có được sự sáng suốt nhờ đọc một cuốn sách.—Một cuốn sách à?

“I owe my enlightenment quite simply to the reading of a book.—A book?

jw2019

Đó là vấn đề về sự sáng suốt của cha mẹ do Chúa soi dẫn.

That is a matter for parental wisdom, guided by the inspiration of the Lord.

LDS

“Hỡi Đa-ni-ên, tôi đến để ban cho anh sự sáng suốt và hiểu biết.

“O Daniel, now I have come to give you insight and understanding.

jw2019

Vợ hoặc chồng có sự sáng suốt sẽ tìm hiểu sự việc cặn kẽ. —Châm-ngôn 16:23.

The husband or wife having insight will probe beneath the surface and get to the core of the problem.—Proverbs 16:23.

jw2019

Nên sự sáng suốt của tổ tiên ta, là tạo nên thứ công nghệ đáng quý này.

So this ingenuity of our ancestors, to invent this most marvelous technology.

ted2019

16 Kẻ đi chệch lối của sự sáng suốt

16 The man who strays from the way of insight

jw2019

Ta sẽ sát cánh cùng Bernard và sự sáng suốt sẽ chiến thắng thôi.

I will throw my hat in with Bernard and sanity will prevail.

OpenSubtitles2018.v3

Luật Hình Sự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

187 là phần Luật Hình sự California xác định vụ giết người.

187 is the California Penal Code section that defines murder.

WikiMatrix

Ổng sẽ thảy Bộ luật Hình sự bang New York vô mặt tôi.

He’d throw the New York State penal code in my face,

OpenSubtitles2018.v3

Điều 88 của bộ luật hình sự Qatar quy định hình phạt cho tội thông dâm là 100 roi.

Article 88 of Qatar’s criminal code declares the punishment for adultery is 100 lashes.

WikiMatrix

Trong tháng Mười một năm 2015, Quốc hội thông qua bộ luật hình sự sửa đổi.

In November 2015, the National Assembly passed revisions to the penal code.

hrw.org

Nhưng chúng tôi muốn bị cáo chú ý đến điều điều thứ 15 của luật Hình sự.

But we would like to serve notice to the defense pursuant to rule of criminal procedure 15.

OpenSubtitles2018.v3

Điều 287 bộ luật hình sự, tội dụ dỗ trẻ em vị thành niên.

Let’s see. Criminal Code 287.

QED

Đây rồi, những hiểu biết thực tiễn luật Hình sự New York 35.15

All right, practice insights for New York State Penal Law 35.15.

OpenSubtitles2018.v3

Chính quyền khởi tố ông về tội “tuyên truyền chống nhà nước” theo điều 88 luật hình sự.

The authorities charged him with disseminating “anti-government propaganda” under penal code article 88.

hrw.org

Luật hình sự là trách nhiệm của liên bang và thống nhất trên toàn Canada.

Criminal law is solely a federal responsibility and is uniform throughout Canada.

WikiMatrix

* Hủy bỏ các điều 109, 116, 117, 118 và 331, và sửa đổi Bộ luật Hình sự cho phù hợp với ICCPR;

* Repeal articles 109, 116, 117, 118 and 331 and bring its penal code in conformity with the International Covenant on Civil and Political Rights (ICCPR);

hrw.org

Bộ luật hình sự đầu tiên được ban hành trong khoảng năm 455 và 395 TCN.

The first criminal code was promulgated sometime between 455 and 395 BCE.

WikiMatrix

Cuốn sách chứa các bộ luật hình sự cũng được gọi là “kitab”.

The book containing the penal code is also called the kitab.

WikiMatrix

Ăn xin ở Đan Mạch là bất hợp pháp theo điều 197 của bộ luật hình sự.

Begging in Denmark is illegal under section 197 of the penal code.

WikiMatrix

Trong luật hình sự của các người,

I mean, Prosecutor?

QED

Họ được xử theo luật hình sự điều 58.

As a rule they were held liable under Article 58.

WikiMatrix

Chính quyền buộc tội ngài đã “tuyên truyền chống chính phủ”, theo điều 88 Bộ Luật Hình sự.

The authorities charged him with disseminating “anti-government propaganda,” under penal code article 88.

hrw.org

Các luật trước đây cho phép ba năm tù, theo điều 171 và 173 của bộ luật hình sự.

Previous laws allowed three years prison sentences, according to articles 171 and 173 of its criminal code.

WikiMatrix

Điều 305 luật hình sự, tội hiếp dâm trẻ vị thành niên.

Criminal Code 305. Fornication with a minor!

QED

Điều 298 luật hình sự, quấy rối cưỡng đoạt.

Article 298 of Criminal Law, an indecent assult.

OpenSubtitles2018.v3

Điều 298 luật hình sự, quấy rối cưỡng đoạt.

Criminal Code 298. Sexual molestation!

QED

Thi hành khoản 35.15 bộ luật Hình sự.

Let’s pull section 35.15 of the Penal.

OpenSubtitles2018.v3

Theo điều 41 của Luật Hình sự, người dưới 14 tuổi… không bị trách nhiệm pháp lý khi gây tội.

Under Article 41 of the penal code, those under fourteen years of age… are not liable for their crimes.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ Luật hình sự Việt Nam năm 1999

Vietnam Penal Code 1999.

WikiMatrix

Thật ra, nó ám chỉ tới mục 46,02 trong luật hình sự bang Texas về tội tàng trữ vũ khí.

Actually, it refers to section 46.02 of the Texas state penal code in regards to concealed weapons.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bị cáo buộc về tội “chống người thi hành công vụ” theo điều 257 của bộ luật hình sự.

She was charged with “resisting against those who are on public duties” under article 257 of the penal code.

hrw.org

Cập nhật thông tin chi tiết về Sự Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!