Xu Hướng 3/2024 # Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bao nhiêu tiền cho một sự thoả thuận?

How much you pull down a shift?

OpenSubtitles2024.v3

Sự thoả thuận cá nhân hay trách nhiệm của cộng đồng ?

Private arrangement or public commitment ?

EVBNews

Có lẽ thêm một sự thoả thuận?

Perhaps there’s some arrangement?

OpenSubtitles2024.v3

Tôi cho là… sự thoả thuận giữa chúng ta vẫn còn giá trị chứ?

I presume our understanding is still valid?

OpenSubtitles2024.v3

Phải, tiến sỹ Jones, chúng tôi có nghe thấy một sự thoả thuận lớn về ông

Yes, Dr. Jones, we’ve heard a great deal about you.

OpenSubtitles2024.v3

Sau một sự thoả thuận giữa Streit và giám đốc điều hành Heribert Bruchhagen anh được phép chuyển tới Schalke nếu Streit thi đấu tốt ở trận cuối cùng.

After an accord between Streit and Eintracht executive Heribert Bruchhagen he would have been allowed to move to Schalke if Streit would play hard in the final matches.

WikiMatrix

They petitioned the committee, together with patients and supporters of the litigation group, for a fairer deal.

WikiMatrix

Một kế hoạch áp dụng thích hợp nhất trong 4 phương pháp chung cho một dự án cụ thể thường được tạo ra và được sự thoả thuận của tất cả các bên trước khi thực hiện các ECM.

A plan for applying the most appropriate of the 4 general methods to a specific project is typically created and agreed upon by all parties before implementation of the ECMs.

WikiMatrix

Sự sụp đổ của các chính phủ Đông Âu với sự thoả thuận ngầm không can thiệp của Gorbachev đã khuyến khích nhiều nước cộng hoà thuộc Liên xô tìm kiếm sự độc lập lớn hơn khỏi Moskva.

WikiMatrix

Nếu có sự thoả thuận trước với nhà cung cấp tài khoản cho một thấu chi, và số tiền thấu chi là trong hạn mức thấu chi được phép, sau đó tiền lãi thường được tính theo lãi suất thỏa thuận.

If there is a prior agreement with the account provider for an overdraft, and the amount overdrawn is within the authorized overdraft limit, then interest is normally charged at the agreed rate.

WikiMatrix

Ông ta phát biểu rằng ” Vladimir Putin là ứng cử viên duy nhất , là ứng cử viên thực sự duy nhất , đạt được sự thoả thuận thật sự , không chỉ chăm nói về mình như các ứng cử viên khác ” .

” Vladimir Putin is the only candidate , the one and only real candidate who makes real deals , not only speaks about them like other candidates , ” he said .

EVBNews

Nhưng thực sự bà ấy đã chống lại thoả thuận ngay từ đầu.

But she fought the deal every step of the way.

OpenSubtitles2024.v3

Sự hợp tác theo các Thoả thuận Helsinki đã dẫn tới nhiều thoả thuận khác về kinh tế, chính trị và nhân quyền.

Cooperation on the Helsinki Accords led to several agreements on politics, economics and human rights.

WikiMatrix

Đài Loan cũng đã thể hiện sự quan tâm tới một thoả thuận với ASEAN nhưng cần vượt qua những trở ngại về ngoại giao từ Trung Quốc.

Taiwan has also expressed interest in an agreement with ASEAN but needs to overcome diplomatic objections from China.

WikiMatrix

Kế hoạch sinh nở không phải là một thoả thuận ràng buộc – mà chỉ là sự định hướng .

A birth plan is n’t a binding agreement – it ‘s just a guideline .

EVBNews

Ông nhấn mạnh rằng sự hỗ trợ tài chính là tối cần thiết cho việc thành lập chính quyền này và là cần thiết để đảm bảo sự chấp nhận các thoả thuận của người Palestine sinh sống tại những vùng đất đó.

He insisted that financial support was imperative to establishing this authority and needed it to secure the acceptance of the agreements by the Palestinians living in those areas.

WikiMatrix

Tôi đảm bảo với cô, thoả thuận này đang trên bờ vực của sự đổ vỡ.

I promise you, this deal is on the verge of falling apart.

OpenSubtitles2024.v3

Thiên nhiên kỳ diệu trong bối cảnh phục hưng, ma thuật là một phần của sự huyền bí mà thoả thuận trực tiếp với lực lượng tự nhiên, trái với nghi lễ ma thuật, trong goety nói riêng và theurgy, trong đó đề với việc đưa những linh hồn.

Natural magic in the context of Renaissance magic is that part of the occult which deals with natural forces directly, as opposed to ceremonial magic, in particular goety and theurgy, which deals with the summoning of spirits.

WikiMatrix

So if you reach behind yourself and you grab the dust, if you reach into your body and grab your genome, if you reach into the medical system and somehow extract your medical record, you can actually go through an online informed consent process — because the donation to the commons must be voluntary and it must be informed — and you can actually upload your information and have it syndicated to the mathematicians who will do this sort of big data research, and the goal is to get 100,000 in the first year and a million in the first five years so that we have a statistically significant cohort that you can use to take smaller sample sizes from traditional research and map it against, so that you can use it to tease out those subtle correlations between the variations that make us unique and the kinds of health that we need to move forward as a society.

ted2024

So if you reach behind yourself and you grab the dust, if you reach into your body and grab your genome, if you reach into the medical system and somehow extract your medical record, you can actually go through an online informed consent process — because the donation to the commons must be voluntary and it must be informed — and you can actually upload your information and have it syndicated to the mathematicians who will do this sort of big data research, and the goal is to get 100, 000 in the first year and a million in the first five years so that we have a statistically significant cohort that you can use to take smaller sample sizes from traditional research and map it against, so that you can use it to tease out those subtle correlations between the variations that make us unique and the kinds of health that we need to move forward as a society.

QED

Vụ tranh cãi cuối cùng được dàn xếp bởi một thoả thuận (với sự giúp đỡ trung gian của Dr Jonas Salk) giữa Tổng thống Ronald Reagan và Mitterrand trao bằng công nhận tương đương cho cả hai và đội của họ.

The controversy was eventually settled by an agreement (helped along by the mediation of Dr Jonas Salk) between President Ronald Reagan and Mitterrand which gave equal credit to both men and their teams.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một nhà lãnh đạo du kích quan trọng của Guale, Harold Keke, đã từ chối ký Thoả thuận, gây ra một sự chia rẽ với các nhóm Guale.

However, a key Guale militant leader, Harold Keke, refused to sign the agreement, causing a split with the Guale groups.

WikiMatrix

Thoả thuận của tôi với Job Tùy thuộc vào một sự quan sát rất thành công.

My deal with Job was subject to a successful boot scan.

OpenSubtitles2024.v3

Bruce đến Bahrain để cam đoan với Sheikh rằng đó không phải sự thực và đưa ra một thoả thuận phi chính thức đảm bảo với Sheikh rằng Anh duy trì là một bên trung lập.

He sailed to Bahrain to reassure the Sheikh that this was not the case and drew up an informal agreement assuring the Sheikh that Britain would remain a neutral party.

WikiMatrix

Tháng 12 năm 2005, Tổng thống Traian Băsescu và Ngoại trưởng Hoa Kỳ Condoleezza Rice đã ký một thoả thuận cho phép sự hiện diện của quân đội Hoa Kỳ tại România, chủ yếu ở phía đông đất nước.

In December 2005, President Traian Băsescu and United States Secretary of State Condoleezza Rice signed an agreement that would allow a U.S. military presence at several Romanian facilities primarily in the eastern part of the country.

WikiMatrix

Sự Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh

Chúng tôi vừa nhận được sự chấp thuận của CGO

” We just had it confirmed by CGO “

OpenSubtitles2024.v3

Với sự chấp thuận của Hitler, Himmler đảm nhiệm chức vụ Reichsführer-SS tháng 1/1929.

Upon the dismissal of Heiden, Himmler assumed the position of Reichsführer-SS with Hitler’s approval in January 1929.

WikiMatrix

Bất cứ ai trên 15 tuổi đều có thể kết hôn nếu có sự chấp thuận của bố mẹ.

Anyone over 15 can marry with their parent’s consent.

QED

Bởi tôi cần sự chấp thuận của người dân.

Because I need people’s approval.

OpenSubtitles2024.v3

Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.

You need to be able to recognize the Lord’s approval.

LDS

Sự chấp thuận

Approval

LDS

Hãy nhận được sự chấp thuận của vị ấy khi các kế hoạch đã được lập ra.

Obtain his approval when the plans are completed.

LDS

There were a lot of risks involved that they talked about during the informed consent portion.

ted2024

Việc giải quyết là tùy thuộc vào sự chấp thuận của tòa án, dự kiến vào đầu năm 2011.

The settlement is subject to approval by the court, which is expected in early 2011.

WikiMatrix

Tất nhiên tôi đã được sự chấp thuận hợp pháp

But I was legally permitted.

ted2024

Và được sự chấp thuận của Đức Giê-hô-va.

And he receives approval from Jehovah.

jw2024

Thiết kế mới đã được sự chấp thuận của Cục Đường sắt vào ngày 7 tháng 5 năm 1946.

The new design was approved by the Railway Authority on 7 May 1946.

WikiMatrix

Sự bổ nhiệm này có sự chấp thuận của chính quyền Việt Nam.

The proclamation had the approval of the Spanish authorities.

WikiMatrix

Ông đã phấn đấu cả đời chỉ để tìm sự chấp thuận của ông già ông.

You’ve strived your entire life just to seek the approval of your father.

OpenSubtitles2024.v3

May mắn thay, điều ta cần ở con không phải là sự chấp thuận.

Fortunately, what I require from you is not your approval.

OpenSubtitles2024.v3

Muốn có tình yêu và sự chấp thuận.

Wants love and approval.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu ta chỉ vào đội để có sự chấp thuận của cha mình.

He only Joined the team to get His father’s approval.

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng mỗi người chúng ta đều cảm nhận được sự chấp thuận của Thượng Đế.

But we each felt God’s approval.

LDS

Tất nhiên, ta cần sự chấp thuận của các triều thần

Of course, I need the support of our region’s governors.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi không muốn ai biết đến chuyện này đề phòng tôi không nhận được sự chấp thuận.

I didn’t want anyone else to know in case I didn’t get approved.

OpenSubtitles2024.v3

Anh cần có sự chấp thuận của Phó tổng thống và Quốc hội.

You need vice–presidential and congressional approval.

OpenSubtitles2024.v3

Nó có thể treo cổ bằng khăn của bà ta nếu có sự chấp thuận của bà ấy.

He would have hanged himself with mother’s apron strings if it meant her approval.

OpenSubtitles2024.v3

Có sự chấp thuận nào của công tố viên không?

Is that accepted by the prosecutor?

QED

Anh ta đi cùng Linda đến bệnh viện và đã nhận được sự chấp thuận của Linda.

He goes with Linda to the hospital and wins Linda’s mother’s approval.

WikiMatrix

Sự chấp thuận của cha, mẹ hoặc người lãnh đạo

Approval of a parent or leader

LDS

Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh

Chính phủ Anh chấp thuận vụ mưu sát tôi?

The British government sanctioned my murder?

OpenSubtitles2024.v3

NASA đã không chấp thuận kế hoạch đó.

The Navajo did not agree with this plan.

WikiMatrix

Cuối cùng, Bunkface đã phát hành phiên bản sạch đã được chấp thuận.

Eventually, Bunkface released a clean version which was approved.

WikiMatrix

Chúng tôi vừa nhận được sự chấp thuận của CGO

” We just had it confirmed by CGO “

OpenSubtitles2024.v3

Đề nghị này được chấp thuận, dù rằng 80 phần trăm nhân viên là những người hút thuốc.

My suggestion was acted upon, even though 80 percent of the workers were smokers.

jw2024

Và thượng thư bộ công sẽ chấp thuận.

And my father’s minister will capitulate.

OpenSubtitles2024.v3

Cái này có được chấp thuận không?

Has this been approved?

OpenSubtitles2024.v3

Con trai muốn chàng chấp thuận.

He so wants your approval.

OpenSubtitles2024.v3

Bedaquiline đã được chấp thuận cho sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2012.

Bedaquiline was approved for medical use in the United States in 2012.

WikiMatrix

support.google

Với sự chấp thuận của Hitler, Himmler đảm nhiệm chức vụ Reichsführer-SS tháng 1/1929.

Upon the dismissal of Heiden, Himmler assumed the position of Reichsführer-SS with Hitler’s approval in January 1929.

WikiMatrix

Bất cứ ai trên 15 tuổi đều có thể kết hôn nếu có sự chấp thuận của bố mẹ.

Anyone over 15 can marry with their parent’s consent.

QED

Vì ông sẽ không chấp thuận.

Because you’d have said no.

OpenSubtitles2024.v3

Sau cùng ông chấp thuận đi.

He finally consented.

WikiMatrix

Do phải chịu sức ép nặng nề, các lãnh đạo Tân Tứ quân phải chấp thuận.

Under intense pressure, the New Fourth Army commanders complied.

WikiMatrix

Cô giáo chấp thuận.

* The teacher agreed to this.

jw2024

Tất cả các nhà cung cấp phải được chấp thuận rõ ràng để chạy trên Ad Exchange.

All vendors must be explicitly approved to run on Ad Exchange.

support.google

Chấp thuận.

Granted.

OpenSubtitles2024.v3

Việc xử tử cần phải được người La Mã chấp thuận.

Executions had to be approved by the Romans.

jw2024

Bởi tôi cần sự chấp thuận của người dân.

Because I need people’s approval.

OpenSubtitles2024.v3

SouthJet 2-2-7, 30 độ bên phải được chấp thuận.

SouthJet 227, 30 degrees right approved.

OpenSubtitles2024.v3

Nhà vua cũng chấp thuận vũ trang nhân dân.

The King also approved arming the citizens.

WikiMatrix

Ta chấp thuận kế hoạch của ngươi.

I approve your plan.

OpenSubtitles2024.v3

Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.

You need to be able to recognize the Lord’s approval.

LDS

Sự chấp thuận

Approval

LDS

Sự Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh

(Gióp 42:6) Sự thanh liêm của Gióp đã khiến ông sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách.

(Job 42:6) Job’s integrity led him to accept the reproof readily.

jw2024

Sự khiển trách của bạn hữu có ích (5, 6)

Reproof from a friend beneficial (5, 6)

jw2024

Chúng ta nên xem sự khiển trách và sửa trị thế nào?

How should we regard reproof and discipline?

jw2024

Nhưng điều quan trọng nhất, là sự khiển trách đã chuyển từ Thordis sang tôi.

But most importantly, the blame transferred from Thordis to me.

ted2024

Đa-vít cảm thấy thế nào về sự khiển trách như thế?

How did David feel about such reproof?

jw2024

Ai phớt lờ sự khiển trách dẫn người khác đi lạc lối.

jw2024

Ngươi nói sự khiển trách này..

You are sad reflections of…

OpenSubtitles2024.v3

Đức tin và lòng trung thành của Phi-e-rơ giúp ông chấp nhận sự khiển trách ra sao?

How did Peter’s faith and loyalty help him to accept correction?

jw2024

Điều gì khiến anh nghĩ sự khiển trách của tôi với anh ta… sẽ chuyển sang anh theo bất kỳ cách nào?

So what makes you think the slack I cut him in any way translates to you?

OpenSubtitles2024.v3

12 Ước gì dân Đức Giê-hô-va có sự thông sáng chú tâm đến sự khiển trách đầy yêu thương của Ngài!

12 If only Jehovah’s people would have the insight to heed his loving reproof!

jw2024

Được sự thanh liêm dẫn dắt, chúng ta có sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách hoặc sửa trị khi cần hay không?

Led by integrity, would we readily accept reproof or correction when needed?

jw2024

Khuynh hướng bất toàn của loài người là chống lại sự khiển trách và bực tức với bất cứ ai khiển trách mình.

The sinful human tendency is to resist reproof and resent whoever gives it.

jw2024

Pershing nhận sự khiển trách nghiêm trọng từ phụ tá của Wilson, “Đại tá” Edward M. House, và sau đó đã phải xin lỗi.

Pershing narrowly escaped a serious reprimand from Wilson’s aide, “Colonel” Edward M. House, and later apologized.

WikiMatrix

Tuy nhiên, sự khiển trách và sửa trị là bằng chứng sự quan tâm và chú ý đầy yêu thương của Đức Chúa Trời.

Reproof and discipline, however, are evidence of divine interest and loving concern.

jw2024

Các sứ đồ mới cãi nhau xem ai là người lớn nhất nên đối với họ thì những lời của Chúa Giê-su có lẽ là sự khiển trách.

The apostles had recently been arguing over who is the greatest, so they may take Jesus’ words as a reproof.

jw2024

Nếu trưởng lão giúp được người phạm tội tỉnh ngộ, ăn năn, chấp nhận sự khiển trách và khuyên bảo, người ấy không còn là mối nguy hiểm cho hội thánh nữa.

If the elders bring the wrongdoer to his senses and he repentantly accepts reproof and correction, he no longer endangers the spirit of the congregation.

jw2024

In November 2024, Bahrain called an explosion on its main oil pipeline “terrorist sabotage” linked to Iran, drawing a rebuke from Tehran.

WikiMatrix

(Hê-bơ-rơ 12:11) Sự khiển trách và sửa phạt là những khía cạnh cần thiết của sự luyện tập; rồi sự luyện tập này mang chúng ta đến gần Đức Chúa Trời.

(Hebrews 12:11) Reproof and discipline are a necessary part of the training that brings us closer to God.

jw2024

7 Thông điệp của Đấng Christ cho hội thánh Phi-la-đen-phi, xứ Ly-đi, không có sự khiển trách nhưng có lời hứa mà tất cả chúng ta nên hết sức chú ý.

7 Christ’s message to the congregation in the Lydian city of Philadelphia contains no reproof, but it does make a promise that should be of the greatest interest to us.

jw2024

Nhưng vì ông chấp nhận sự khiển trách và sửa sai đường lối của mình, nên ông chứng tỏ rằng tấm lòng ông vẫn còn chân thành yêu mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời.

But because he accepted reproof and corrected his way, he demonstrated that his heart still retained genuine love for Jehovah God.

jw2024

16 Tất cả thánh thư được ban cho qua sự soi dẫn của Thượng Đế, và được hữu ích cho giáo lý, cho sự khiển trách, sửa chữa, cho cách chỉ dạy trong sự ngay chính:

16 All scripture is given by inspiration of God, and is profitable for doctrine, for reproof, for correction, for instruction in righteousness:

LDS

□ Sự đáng khiển trách của hàng giáo phẩm hiện đại đã bị phơi bày như thế nào?

□ How has the reprehensibility of the modern-day clergy been exposed?

jw2024

Phơi bày sự đáng khiển trách của chúng

Exposing Their Reprehensibility

jw2024

Nếu ủy ban này nhận thấy người phạm lỗi biết ăn năn, người đó sẽ nhận được sự khiển trách thích đáng dựa trên Kinh Thánh, và bị hạn chế một số đặc ân trong hội thánh.

If the committee determines that the bloodguilty person is repentant, he will receive appropriate reproof from the Scriptures and will be restricted as regards privileges in the congregation.

jw2024

Tuy nhiên, nghị viện được bầu lên trong cùng ngày hôm đó (với số cử tri tham gia khoảng 53%) đã đưa ra một sự khiển trách choáng váng với chương trình kinh tế tự do của ông.

However, the parliament elected on the same day (with a turnout of about 53%) delivered a stunning rebuke to his neoliberal economic program.

WikiMatrix

Luật Dân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh

Nhưng…thứ sẽ tồn tại mãi mãi, đó là Bộ luật Dân sự của tôi”.

But … what will live forever, is my Civil Code“.

WikiMatrix

Tháng 1-1543 ông được bổ nhiệm làm Giáo sư luật dân sự Regius đầu tiên.

In January 1543/4 he was appointed the first Regius Professor of Civil Law.

WikiMatrix

Ông kết hôn với Tatjana, một giáo sư luật dân sự và chuyên gia pháp lý.

He is married to Tatjana, a civil law professor and legal expert.

WikiMatrix

Thế còn về luật dân sự hay quyền của phụ nữ?

What about civil rights or women’s rights?

OpenSubtitles2024.v3

1804 – Bộ luật Napoléon được thông qua làm luật dân sự của Pháp.

1804 – Code Napoléon is adopted as French civil law.

WikiMatrix

Hệ thống luật dân sự dựa trên các điều luật của Áo-Hung.

The civil law system is based on Austro-Hungarian codes.

WikiMatrix

Luật dân sự vào thời đó cho thấy những việc như thế có xảy ra thật.

Secular laws of that time show that such attacks did happen.

jw2024

Họ được bảo vệ bởi luật dân sự theo quy chế bảo mật năm 74.

They’re protected in civil actions under the privacy statute of’74.

OpenSubtitles2024.v3

“Bộ luật Dân sự”.

“Civil Law“.

WikiMatrix

Những người không theo đạo Hồi thì được kiểm soát bởi luật dân sự .

Non-Muslims are covered under civil law .

EVBNews

Đây là hành động vô nghĩa theo luật dân sự của Hàn Quốc.

It was senseless act according to South Korean civil law.

WikiMatrix

Vào tháng 5 năm 2009, một Bộ luật Dân sự mới đã được Chính phủ đề xuất.

In May 2009, a new Civil Code was proposed by the Government.

WikiMatrix

Năm 1910, cô dẫn đầu phong trào đòi thành lập luật dân sự cho phụ nữ.

In 1910, she pioneered the movement to establish civil code for women.

WikiMatrix

Tiến trình của luật dân sự sẽ là cách thức như vậy.

The process of the civil law will work its way.

LDS

Hôn lễ theo luật dân sự và theo phong tục

Customary and Civil Marriages

jw2024

Nhân-chứng Giê-hô-va tuân theo các luật dân sự, kể cả luật đăng ký kết hôn.

Jehovah’s Witnesses obey the civil law, including the law on marriage registration.

jw2024

• Nếu kết hôn theo luật dân sự, cặp vợ chồng có thể sắp xếp điều gì ngay sau đó?

• If two Christians marry in a civil ceremony, what might they decide to have soon afterward?

jw2024

Tòa án tối cao bao gồm các bộ phận của pháp luật dân sự, hình sự, và gia đình.

The High Court consists of Civil, Criminal, and Family branches.

WikiMatrix

Về luật pháp nó là một hội đăng ký theo điều lệ 60 ff. của sách luật dân sự Thụy Sĩ.

It is an Association under Articles 60ff of the Swiss Civil Code.

WikiMatrix

Nếu có thể kết hôn theo phong tục hoặc theo luật dân sự, tín đồ Đấng Christ nên làm gì?

What might a Christian do if both a customary and a civil marriage are possible?

jw2024

Một số cặp tín đồ Đấng Christ quyết định kết hôn theo luật dân sự thay vì theo phong tục.

Some Christian couples prefer this civil marriage to a customary one.

jw2024

Các thuật từ này có thể hàm ý các hậu quả luân lý trong luật dân sự hoặc tôn giáo.

These terms may also carry moral or religious consequences in civil or religious law.

WikiMatrix

Những thông cáo này có thể lập tức đưa bất kỳ luật dân sự nào trở lại có hiệu lực.

These announcements could for instance order any civilian laws to come back into force.

WikiMatrix

Người thắng cả ngàn cuộc tranh luận, ba bộ Luật Dân Sự to lớn, y tế, và trợ cấp giáo dục.

A victor in a thousand contests, three great civil rights laws, Medicare, aid to education.

ted2024

Quyền hạn chế đối với “người thân” (tiếng Slovak: blízka osoba) được công nhận theo luật dân sự và hình sự.

Limited rights for a “close person” are recognised under civil and penal law.

WikiMatrix

Sự Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy

I just love his energy and insight

opensubtitles2

Ừm,… cậu đang mất đi sự sáng suốt.

Well, your insight is shattering.

OpenSubtitles2024.v3

Sự sáng suốt và khôn ngoan thực tiễn

” practical wisdom. “

QED

Vàng còn gắn liền với sự sáng suốt của tuổi tác và sự thành thục.

Gold is further associated with the wisdom of aging and fruition.

WikiMatrix

Cuối cùng thì, chú đã thực sự sáng suốt như vậy sao?

In the end, are you really so obvious?

OpenSubtitles2024.v3

Cho người khôn ngoan sự sáng suốt thì người được thêm tri thức.

And when a wise person receives insight, he gains knowledge.

jw2024

Và sự sáng suốt

And intelligence.

OpenSubtitles2024.v3

3 Nhận sự sửa dạy+ vốn mang lại sự sáng suốt,

3 To acquire the discipline+ that gives insight,

jw2024

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy.

I just love his energy and insight.

OpenSubtitles2024.v3

Kinh-thánh ban cho chúng ta sự sáng suốt độc nhất để hiểu được nguồn gốc loài người.

The Bible gives us unique insight into the origin of mankind.

jw2024

Và mong sự sáng suốt sẽ dẫn đường cho anh.

And may wisdom be your guide.

OpenSubtitles2024.v3

Do đó người ta ca ngợi sự sáng suốt của ông.

Others applauded her honesty.

WikiMatrix

ngươi sẽ hy sinh sự sáng suốt của ngươi để cứu người bắn cung chứ?

Would you sacrifice your sanity to save The Archer?

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng phỏng sinh nghĩa là tôn trọng sự sáng suốt của mọi giống loài.

But biomimicry means respecting the wisdom of all species.

QED

Học hỏi và áp dụng Lời Đức Chúa Trời cho chúng ta sự sáng suốt.

The study and application of God’s Word imparts discernment.

jw2024

Học hỏi và áp dụng Lời Đức Chúa Trời cho chúng ta sự sáng suốt.—15/11, trang 25.

The study and application of God’s Word imparts discernment. —11/15, page 25.

jw2024

Dù thế nào anh ấy cũng không thực sự sáng suốt lắm.

In other words, he’s not too bright.

WikiMatrix

Từ “dạy-dỗ” ở đây cũng bao hàm ý ban cho sự sáng suốt.

jw2024

“Nói thật thì tôi có được sự sáng suốt nhờ đọc một cuốn sách.—Một cuốn sách à?

“I owe my enlightenment quite simply to the reading of a book.—A book?

jw2024

Đó là vấn đề về sự sáng suốt của cha mẹ do Chúa soi dẫn.

That is a matter for parental wisdom, guided by the inspiration of the Lord.

LDS

“Hỡi Đa-ni-ên, tôi đến để ban cho anh sự sáng suốt và hiểu biết.

“O Daniel, now I have come to give you insight and understanding.

jw2024

Vợ hoặc chồng có sự sáng suốt sẽ tìm hiểu sự việc cặn kẽ. —Châm-ngôn 16:23.

The husband or wife having insight will probe beneath the surface and get to the core of the problem.—Proverbs 16:23.

jw2024

Nên sự sáng suốt của tổ tiên ta, là tạo nên thứ công nghệ đáng quý này.

So this ingenuity of our ancestors, to invent this most marvelous technology.

ted2024

16 Kẻ đi chệch lối của sự sáng suốt

16 The man who strays from the way of insight

jw2024

Ta sẽ sát cánh cùng Bernard và sự sáng suốt sẽ chiến thắng thôi.

I will throw my hat in with Bernard and sanity will prevail.

OpenSubtitles2024.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!