Xu Hướng 2/2023 # Tổng Hợp Tất Cả Các Phím Tắt Trong Word, Excel Trên Macbook # Top 10 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tổng Hợp Tất Cả Các Phím Tắt Trong Word, Excel Trên Macbook # Top 10 View

Bạn đang xem bài viết Tổng Hợp Tất Cả Các Phím Tắt Trong Word, Excel Trên Macbook được cập nhật mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tổng hợp các phím tắt Nên Biết trong WORD, EXCEL trên MacBook 

Việc sử dụng các phím tắt trong tin học văn phòng trên MacBook bao giờ cũng giúp người dùng thao tác nhanh các tác vụ ở trên bàn phím. Vậy các phím tắt thường sử dụng trong Excel là những phím nào, nội dung bài viết sau sẽ cho bạn câu trả lời.

Tìm kiếm các phím tắt trong Word, Excel trên MacBook là một trong số những thông tin nhiều người tìm kiếm, bởi nó giúp người dùng rất nhiều trong khi làm việc nhờ thao tác nhanh chóng. Hiện nay, một số phím tắt trên Mac cũng được chia sẻ nhiều với những ai cần thực hiện các lệnh như sao chép, cắt, dán…

COMMAND + P

 hoặc 

CONTROL + P

thực hiện lệnh in.

COMMAND + F

thực hiện lệnh tìm kiếm.

COMMAND + X

 hoặc 

CONTROL + X

thực hiện lệnh cắt.

COMMAND + C

 hoặc 

CONTROL + C

thực hiện lệnh sao chép trên MacBook.

COMMAND + V

 hoặc 

CONTROL + V

thực hiện lệnh dán.

COMMAND + S

 hoặc 

CONTROL + S

thực hiện lệnh lưu.

2. Các phím tắt theo từng ứng dụng khác nhau trong tin học văn phòng Microsoft Office

2.1. Phím tắt Excel trên MacBook

Trong thông tin về hướng dẫn sử dụng Excel trên MacBook đã chỉ ra rằng việc sử dụng các phím tắt sẽ giúp người dùng làm việc hiệu quả hơn, nhất là với những ai phải sử dụng ứng dụng này mỗi ngày. 

Hướng dẫn phím tắt khi làm việc với các ô trên Excel:

Tổ hợp phím

CONTROL + SHIFT + =

: Chèn ô.

Tổ hợp phím

COMMAND + -

 hoặc 

CONTROL + -

 : Xóa ô.

Tổ hợp phím 

COMMAND + K

 or 

CONTROL + K

: Chèn liên kết.

Tổ hợp phím 

CONTROL + ;

: Nhập ngày.

Tổ hợp phím

COMMAND + ;

 (dấu chấm phẩy): Nhập thời gian.

Tổ hợp phím

COMMAND + SHIFT + *

(dấu hoa thị): Chọn ô hiển thị.

Tổ hợp phím

SHIFT + DELETE

: Chọn ô đang hoạt động trong nhiều ô.

Tổ hợp phím

SHIFT + SPACEBAR

: Chọn hàng.

Tổ hợp phím

CONTROL

+ 9: Ẩn hàng.

Tổ hợp phím

CONTROL + SHIFT + (

: Bỏ ẩn hàng.

Tổ hợp phím

CONTROL + SPACEBAR

: Chọn cột.

Tổ hợp phím

CONTROL + 0

 (số 0): Ẩn cột.

Tổ hợp phím

CONTROL + SHIFT + )

: Bỏ ẩn cột

Để di chuyển trong và giữa các bảng tính:

Tổ hợp phím

CONTROL + PAGE DOWN

 hoặc 

OPTION + mũi tên sang phải

: Chuyển đến trang kế tiếp.

Tổ hợp phím

CONTROL + PAGE UP

 hoặc 

OPTION + mũi tên sang trái

: Chuyển đến trang trước.

Tổ hợp phím

CONTROL + DELETE

: Chuyển đến ô hiện hành.

Ngoài ra, cách xuống dòng Excel trong Mac như thế nào cũng được nhiều người dùng liên hệ tìm kiếm. Bởi đây là thao tác sử dụng khá nhiều. Và tất nhiên việc sử dụng phím tắt trong trường hợp này cũng được ưu tiên vì nhanh chóng và thuận tiện.

Cách xuống dòng trong Excel trên MacBook

bằng phím tắt là sử dụng tổ hợp phím

Control + Option + Enter

để có thể xuống dòng trong cùng một ô ở Excel.

Xuống dòng trong Excel MacBook

cũng có thể sử dụng tổ hợp phím

Control + Command + Enter

.

Cách xuống dòng trong Excel Mac

này có thể áp dụng cho dòng máy MacBook được sử dụng hiện nay.

Ngoài ra còn nhiều thủ thuật shortcut khác trong Excel khác nữa có thể giúp người dùng tăng tốc khi làm việc với Excel. Để có thể nắm rõ hơn về các phím tắt trong Excel, người dùng có thể truy cập vào website https://Exceljet.net/keyboard-shortcuts . 

2.2. Phím tắt Word trên MacBook

Định dạng cho các đoạn văn

COMMAND + E

: Căn giữa.

COMMAND + J

: Căn đều hai bên.

COMMAND + L

: Căn lề trái.

COMMAND + R

: Căn lề phải.

Font chữ:

COMMAND + SHIFT + <

: Giảm kích thước của font chữ.

COMMAND + SHIFT + A

: Viết hoa tất cả các chữ.

COMMAND + B

: Bôi đậm chữ.

COMMAND + I

: In nghiêng chữ.

COMMAND + U

: Gạch dưới chữ.

COMMAND + SHIFT + D

: Gạch dưới kép.

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng 

COMMAND + 1

: Dòng đơn.

COMMAND + 2

: Dòng kép.

COMMAND + 5

: khoảng cách 5 dòng.

Danh  mục đặc biệt:

SHIFT + RETURN

: Chèn một ngắt dòng.

SHIFT + ENTER

: Chèn một ngắt trang.

COMMAND + SHIFT + ENTER

: Chèn cột.

OPTION + G

: Chèn biểu tượng bản quyền.

OPTION + 2

: Chèn ký hiệu thương hiệu.

OPTION + R

: Chèn ký hiệu thương hiệu đã đăng ký.

2.3. Phím tắt PowerPoint trên MacBook

Làm việc với slide:

Tạo slide mới: 

COMMAND + N

Mở slide có sẵn: 

COMMAND + O

 (chữ O)

Đóng slide hiện tại: 

COMMAND + W

In Slide:

 COMMAND + P

Lưu Slide: 

COMMAND + S

Chèn slide: 

COMMAND + SHIFT + N

 hoặc 

CONTROL + M

Khi trình chiếu:

Trình chiếu bắt đầu ở trang đầu tiên: 

COMMAND + SHIFT + RETURN

Trình chiếu bắt đầu từ trang hiện tại: 

COMMAND + RETURN

Kết thúc trình chiếu: 

ESC, COMMAND + PERIOD hoặc HYPHEN

Ẩn con trỏ: 

CONTROL + H

Thay đổi khung hiển thị:

Xem chế độ bình thường: 

COMMAND + 1

Chế độ sắp xếp Slide: 

COMMAND + 2

Xem các trang ghi chú: 

COMMAND + 3

Xem ở chế độ ở outline: 

COMMAND + 4

Xem ở chế độ toàn màn hình: 

COMMAND + CONTROL + F

Chế độ xem dành cho presenter: 

OPTION + RETURN

2.4. Phím tắt Microsoft Outlook trên MacBook

Email:

Soạn thư mới: 

COMMAND + N

Lưu thư  vào Bản nháp: 

COMMAND + S

Gửi thư: 

COMMAND + RETURN

Đính kèm tệp vào thư: 

COMMAND + E

Gửi và nhận tất cả thư: 

COMMAND + K

Trả lời thư hiện tại: 

COMMAND + R

Trả lời tất cả:

 SHIFT + COMMAND + R

Chuyển tiếp thư: 

COMMAND + J

Tạo sự kiện, ghi chú, tác vụ hay liên hệ mới: 

COMMAND + N

Mở sự kiện, ghi chú, tác vụ hoặc liên hệ: 

COMMAND + O (chữ O

)

Xóa sự kiện, ghi chú, tác vụ hoặc liên hệ:

 DELETE

Điều hướng đến ô trước: 

SHIFT + CONTROL + [

Điều hướng đến ô tiếp theo:

 SHIFT + CONTROL + ]

Chuyển chế độ xem lịch bao gồm cả ngày hôm nay: 

COMMAND + T

Gửi ghi chú dưới dạng email: 

COMMAND + J

Hôm nay: CONTROL + 1

Ngày mai: CONTROL + 2

Tuần này: CONTROL + 3

Tuần tới: CONTROL + 4

Không có ngày đến hạn: CONTROL + 5

Ngày đến hạn nhất định: CONTROL + 6

Thêm lời nhắc: CONTROL + =

Đánh dấu hoàn thành: CONTROL + 0 (zero)

 2.5. Phím tắt Microsoft OneNote trên MacBook

Chuyển đổi trong mục:

Chuyển đổi giữa các mục: 

OPTION + TAB

Di chuyển đoạn văn bản lên: 

COMMAND + SHIFT + Mũi tên lên

Di chuyển đoạn văn bản xuống :

COMMAND + SHIFT + mũi tên xuống

Di chuyển đoạn văn bản sang trái : 

COMMAND + SHIFT + mũi tên trái

Chuyển đổi giữa các trang trong một notebook:

Đưa con trỏ vào trang trong mục notebook, rồi nhấn tổ hợp 

CONTROL + TAB

Điều hướng Add Page sẽ được highlight ở phía bên phải.

Dùng phím mũi tên để di chuyển lên hoặc để chọn trang.

Chèn và xóa:

Chèn vào dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm): 

SHIFT + RETURN

Chèn ngày hiện tại: 

COMMAND + D

Chèn ngày và giờ hiện tại: 

COMMAND + SHIFT + D

Chèn liên kết: 

COMMAND + K

Xóa từ vị trí bên trái điểm chèn văn bản: 

OPTION + DELETE

Xóa từ vị trí  bên phải điểm chèn văn bản: 

FN + OPTION + DELETE

Xem danh sách sổ tay: 

CONTROL + G

Tìm kiếm mọi sổ ghi chép: 

COMMAND + OPTION + F

Tạo trang mới:

 COMMAND + N

Di chuyển một trang: 

COMMAND + SHIFT + M

Sao chép trang: 

COMMAND + SHIFT + C

3. Cách tùy chỉnh cài đặt phím tắt 

Tiếp đến, bạn cần phải nhấn vào chỗ dấu cộng, lựa chọn ứng dụng rồi nhập lệnh Menu và thêm vào đó các phím tắt.

4. Một số tổ hợp phím tắt khác cho MacBook 

Control-Command-Power

:  khởi động lại Mac.

Control-Shift-Power

: Chế độ ngủ của màn hình.

Control – Option – Command – Power

: Thoát khỏi tất cả ứng dụng và tắt máy.

Control-H

: Xóa ký tự ở bên trái

Control-D

: Xóa ký tự ở bên phải

Control-A

: Di chuyển đến vị trí đầu dòng

Control-E

: Di chuyển đến vị trí cuối dòng hoặc đoạn

Control-F

: Tiến lên một ký tự

Control-B:

Lùi một ký tự

Mong rằng với thông tin về các phím tắt trong Excel trên MacBook cùng với tổng hợp phím tắt thường sử dụng trong MacBook, sẽ giúp bạn nắm được một số phím tắt thường hay sử dụng. Nhờ đó có thể hỗ trợ công việc một cách hiệu quả hơn.

Bạn có hài lòng với nội dung này không?

Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word

Published on

Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong word – excel – Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. ĐT: 0919.281.916

1. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel. Phím tắt trong EXCEL F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó) Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo) Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ

2. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

4. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn 5 Ctrl+L Căn dòng trái 6 Ctrl+R Căn dòng phải 7 Ctrl+E Căn dòng giữa 8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề 9 Ctrl+N Tạo file mới 10 Ctrl+O Mở file đã có

5. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 11 Ctrl+S Lưu nội dung file 12 Ctrl+O In ấn file 13 F12 Lưu tài liệu với tên khác 14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh 15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) 16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn 17 Ctrl+V Dán tài liệu 18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm 19 Ctrl+Y

7. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự 35 Ctrl+K Tạo liên kết (link) 36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ

9. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Về đầu file 46 Ctrl+End Về cuối file 47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc 48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop 49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer 50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline 51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal 52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động

10. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó 56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích 57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1 59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2 60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro 62 Ctrl+Shift++

11. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp thoại 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom) 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình 70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

13. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M – Mở hộp thoại Run: Windows + R – Mở Find: All files: Windows + F – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F 2. Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer – Mở phần trợ giúp chung: F1 – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2 – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3 – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5 – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete) – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete) – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10 – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter – Mở menu Start: Ctrl + Esc – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn. 3. Làm việc với Windows Explorer – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4 – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6 – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng. – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn

14. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 phím số) – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số) – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow 4. Làm việc với cửa sổ: – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6 – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6 – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9 – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10 – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5 – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc

15. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + – – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4 5. Làm việc với hộp thoại – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4 – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5 – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (SettingsControl Panel): Ctrl + Tab – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc Một số phím tắt trong MS Word

16. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin: CTRL + N : mở trang mới. CTRL + O : mở tài liệu đã có. CTRL + S : lưu tài liệu. CTRL + W : đóng tập tin. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy). CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm. CTRL + J : canh lề 2 bên. CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in. CTRL + P : in nhanh tài liệu. CTRL + H : tìm và thay thế. CTRL + D : chọn font chữ. CTRL + A : bôi đen toàn bộ. CTRL + G : nhảy đến trang số. CTRL + M : tăng lề đoạn văn. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout. ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng. CTRL + ESC : khởi động MenuStart. CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen. CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen. F2 : đổi tên file 2. các phím tắt đặc biệt:

19. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: Doanthich@gmail.com – ĐT: 0919.281.916 SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình. CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu. CTRL + F3 : cắt vào Spike. CTRL + C : copy chữ hình. CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike. CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức. SHIFT + ENTER : dấu cách dòng. CTRL + ENTER : dấu cách trang. CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột. 7. các phím tắt dùng để in: CTRL + P : in tài liệu. CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in. PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang. 8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline: SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn. SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành. SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản. 9. các phím tắt dùng cho trường: SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time. CTRL + F9 : trường rỗng. CTRL + ALT + L : trường Listnum. CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu. F9 : cập nhật trường.

10 Phím Tắt Bàn Phím “Bất Hủ” Cho Word Và Excel

Loạt tổ hợp phím tắt trong Word và Excel được đề cập trong bài viết chắc chắn sẽ giúp bạn thực hiện dễ dàng và nhanh chóng hơn các tác vụ cần thiết…

1. Undo & Redo

Đối với người dùng phần mềm văn phòng Word và Excel, công việc chính của họ là nhập văn bản hay số liệu nên việc gặp lỗi khi gõ là một vấn đề thường xuyên. Hai phím tắt mà bạn thường phải sử dụng nhất để “hoàn tác” hay “khôi phục” lại thao tác vừa thực hiện trong các phần mềm này là Undo và Redo, lần lượt là các tổ hợp phím tắt bàn phím Ctrl-Z và Ctrl-Y.

Biểu tượng Ribbon của các phím tắt này nằm trên thanh Quick Access Toolbar. Trong Word và Excel, nút Undo được mô tả bằng một mũi tên cong chỉ về bên trái, còn nút Redo có biểu tượng mũi tên chỉ về bên phải nhưng hơi khác nhau giữa Word và Excel.

7. Home

Trong Word, phím Home sẽ di chuyển con trỏ chuột về đầu dòng hiện tại còn tổ hợp phím Ctrl-Home sẽ di chuyển con trỏ chuột về đầu tài liệu. Trong khi đó, khi nhấn phím Home trong Excel, bạn sẽ có thể di chuyển nhanh con trỏ chuột về ô đầu tiên của một dòng và tổ hợp phím Ctrl-Home sẽ di chuyển con trỏ chuột về vị trí ô đầu tiên trong bảng tính là ô A1.

8. Ctrl

Trong Word, khi nhấn tổ hợp phím Ctrl-mũi tên về bên phải, bạn có thể di chuyển con trỏ chuột qua phải một từ. Ngược lại, bạn có thể di chuyển con trỏ chuột qua trái một từ khi nhấn tổ hợp phím Ctrl-mũi tên bên trái.

Trong khi đó, các tổ hợp phím Ctrl-mũi tên lên trên và Ctrl-mũi tên xuống dưới sẽ có chức năng di chuyển con trỏ chuột lên hoặc xuống mỗi lần một đoạn văn bản. Ngoài ra, bạn có thể dùng các phím Ctrl-Page Down và Ctrl-Page Up để di chuyển con trỏ chuột xuống hoặc lên mỗi lần một trang văn bản.

Đối với người dùng Excel, thao tác nhấn phím Ctrl kết hợp với các mũi tên điều hướng sẽ có chức năng tương tự với khi nhấn phím End cùng các mũi tên, dùng để di chuyển đến ô không trống (có chứa dữ liệu) kế tiếp. Các tổ hợp phím Ctrl-Page Up và Ctrl-Page Down sẽ giúp bạn di chuyển lướt qua lần lượt các thẻ của từng bảng tính (worksheet), trong đó Page Up để di chuyển từ trái qua phải còn Page Down theo chiều ngược lại.

9. Shift

Khi đang soạn thảo tài liệu Word, bạn có thể dùng phím Shift kết hợp với phím End để đánh dấu khối văn bản từ vị trí con trỏ chuột đến cuối dòng, hay tổ hợp phím Shift-Home để đánh dấu từ con trỏ chuột về đầu dòng.

Các phím Shift-End-mũi tên xuống sẽ mở rộng thao tác đánh dấu khối đến dòng kế tiếp trong khi phím Shift-Home-mũi tên lên sẽ đánh dấu theo chiều ngược lại.

Các phím tắt Shift-Page Up và Shift-Page Down sẽ di chuyển con trỏ chuột lên hoặc xuống một màn hình mỗi lần (khoảng một phần ba của trang). Đối với Excel, các phím Shift-End-mũi tên xuống và Shift-End-mũi tên lên dùng để đánh dấu các ô kể từ vị trí con trỏ chuột xuống hoặc lên một khối các dòng dữ liệu.

Các phím Shift-End-mũi tên qua phải và Shift-End-mũi tên qua trái dùng để đánh dấu tính từ vị trí con trỏ chuột qua phải hoặc qua trái một khối dữ liệu. Bạn cũng có thể dùng tổ hợp phím Shift-Home để đánh dấu từ vị trí con trỏ chuột trở về ô đầu tiên của bất kỳ dòng nào, cho dù các ô có hay không có chứa dữ liệu.

10. End

Phím End trong phần mềm Word dùng để di chuyển con trỏ chuột về cuối dòng còn tổ hợp phím Ctrl-End để di chuyển đến cuối tài liệu. Trong Excel, phím End có nhiều chức năng hơn. Khi đang ở trong chế độ Edit Mode, phím này sẽ di chuyển con trỏ chuột về cuối dòng nội dung của ô. Đối với toàn bộ bảng tính, phím End có thể kết hợp với các phím mũi tên để điều hướng đến những vị trí xác định.

Tổng Hợp Tất Cả Các Văn Bản Chính Sách Thuế Mới Nhất

Tổng hợp tất cả các chính sách văn bản thuế mới nhất mà trung tâm kế toán hà nội biên soạn gửi tới các bạn đang trực tiếp làm kế toán tại các doanh nghiệp

DANH MỤC CÁC VĂN BẢN MỚI VỀ LĨNH VỰC THUẾ TỪ THÁNG 10/2013 ĐẾN NAY

I/ VỀ THUẾ TNDN

– Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ về thuế thu nhập doanh nghiệp.

– Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 218/2014/2013/NĐ-CP.

II/ VỀ THUẾ TNCN

– Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế TNCN và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ (hiệu lực từ 01/10/2013).

– Thông tư số 128/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại Khu kinh tế

III/ VỀ THUẾ GTGT VÀ HÓA ĐƠN

– Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng.

– Thông tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng.

– Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

– Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

IV/ VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

– Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013

– Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.

– Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

– Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính về tiền sử dụng đất;

– Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính về tiền thuê đất, thuê mặt nước.

V/ THUẾ ĐỐI VỚI NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI

Thông tư số 103/2014/TT-BTC ngày 6/8/2014 hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam.

VI/ VỀ QUẢN LÝ THUẾ

– Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi; bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013.

– Thông tư 201/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 hướng dẫn về áp dụng thoả thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế trong quản lý thuế.

VII/ VỀ TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ VÀ CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ

– Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 1/10/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.

– Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 1/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.

– Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011,­­ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.

Tải chi tiết tất cả các văn bản chính sách thuế mới nhất: Tại đây

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Cập nhật thông tin chi tiết về Tổng Hợp Tất Cả Các Phím Tắt Trong Word, Excel Trên Macbook trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!