Download Luật Xây Dựng Số 50/2014/Qh13 / 2023 / Top 11 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 11/2022 # Top View | Bac.edu.vn

Luật Xây Dựng Số 50/2014/Qh13 Doc / 2023

Luật Xây dựng 2014 chúng tôi › Luat-Xay-dung-2014-238644

Số: 50/2014/QH13 … Quốc hội ban hành Luật xây dựng. … c) Quy hoạch xây dựng vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh …

Trích nguồn : …

Luật Xây dựng 2014 – Luật số: 50/2014/QH13 – chúng tôi download.vn › Tài liệu › Luật

Trích nguồn : …

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 năm 2014 file DOC và PDF – Khóa … chúng tôi › luat-xay-dung-502014qh1…

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ban hành ngày 18/06/2014, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015. Thay thế luật số 16/2003/QH11 và 38/2009/QH12.

Trích nguồn : …

Luật số 50/2014/QH13 của Quốc hội : LUẬT XÂY DỰNG chúng tôi › chinhphu › hethongvanban › d…

Luật số 50/2014/QH13 của Quốc hội : LUẬT XÂY DỰNG. Thuộc tính văn bản … Tệp đính kèm: 50_xaydung.signed.pdf (6632686 Byte) …

Trích nguồn : …

Luật xây dựng 50/2014/QH13 – Cổng thông tin điện tử Bộ Tư Pháp chúng tôi › vbpq › lists › view_detail

·

Trích nguồn : …

Luật xây dựng 2014 số 50/2014/QH13 chúng tôi › Tin tức

Thủ tướng Chính phủ đã ký ban hành Luật xây dựng 2014 số 50/2014/QH13 vào ngày 18/06/2014, bao gồm các điều … Doc xin quý học viên ấn link tải TẠI ĐÂY.

Trích nguồn : …

Luật xây dựng số 50/2014/qh13 bản đầy đủ, chi tiết nhất chúng tôi › Tin tức

Luật xây dựng số 50/2014/qh13 ngày 18/6/2014 bản đầy đủ, chi tiết nhất, dễ dàng tải về với file Word hay file PDF. Tải ngay luật xây dựng 2014 file word !!!

Trích nguồn : …

[PDF] Tải file chúng tôi › sites › files › vbchinhsach › 50_2014_qh13_238644

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc. Luật số: 50/2014/QH13. LUẬT XÂY DỰNG. Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;. Quốc hội ban hành …

Trích nguồn : …

Luật xây dựng năm 2014 số 50/2014/QH13 mới nhất 2021 chúng tôi › Văn bản pháp luật

Luật xây dựng năm 2014 số 50/2014/QH13 hiện đang là Luật xây … thiết, tính khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng, làm cơ sở xem xét, …

Trích nguồn : …

Thực Hiện Luật Xây Dựng Số 50/2014/Qh13 / 2023

Ngày 30/12, Bộ Xây dựng đã có công văn 3482/BXD-HĐXD gửi Văn phòng Chính phủ; Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91 về việc thực hiện Luật Xây dựng số 50/2014/QH13..

Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được Quốc hội khóa XIII thông qua tại kỳ họp thứ 7 ngày 18/6/2014 (sau đây gọi là Luật Xây dựng 2014) và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015. Hiện nay Chính phủ đang chỉ đạo các Bộ khẩn trương hoàn thiện trình Chính phủ ban hành các Nghị định quy định chi tiết thực hiện Luật. Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 100/TTg-KTN ngày 29/12/2014 về việc hướng dẫn triển khai thực hiện Luật Xây dựng 2014, để đảm bảo các hoạt động đầu tư xây dựng không bị gián đoạn trong khi chờ ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định và hướng dẫn thực hiện Luật, Bộ Xây dựng yêu cầu các Bộ, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc và tuân thủ đầy đủ các nội dung đã được quy định cụ thể của Luật Xây dựng 2014 trong khi chờ có văn bản quy định, hướng dẫn. Riêng một số nội dung Luật Xây dựng 2014 giao cho Chính phủ hướng dẫn thì được áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật Xây dựng năm 2003 nhưng không trái với các quy định của Luật Xây dựng 2014, cụ thể như sau:

I. Về phân loại dự án đầu tư xây dựng và phân cấp công trình xây dựng:

1. Phân loại dự án đầu tư xây dựng: Từ ngày 01/01/2015 dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 Luật Xây dựng 2014 được phân loại theo quy định của Luật Đầu tư công.

2. Phân loại, phân cấp công trình xây dựng: Việc phân loại, phân cấp công trình theo quy định tại Điều 5 Luật Xây dựng 2014 được áp dụng theo Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về Quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây gọi là Thông tư số 10/2013/TT-BXD), Thông tư số 09/2014/TT-BXD ngày 10/7/2014 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư hướng dẫn Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây gọi là Thông tư số 09/2014/TT-BXD).

II. Về chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án:

1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quyết định đầu tư sau ngày 01/01/2015 thì căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể giao cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trực tiếp quản lý Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực do mình quyết định thành lập.

2. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm khẩn trương kiện toàn, sắp xếp hoặc thành lập các Ban quản lý dự án chuyên ngành hoặc Ban quản lý dự án khu vực theo quy định của Luật Xây dựng 2014 để quản lý đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

III. Về lập, thẩm định dự án đầu tư xây dựng:

1. Lập dự án và Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng:

a) Dự án được phê duyệt sau ngày 01/01/2015 thì điều chỉnh nội dung phù hợp với quy định tại Điều 54, Điều 55 của Luật Xây dựng 2014 trước khi trình thẩm định, phê duyệt.

b) Công trình xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo và các công trình xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất) chỉ cần lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng 2014.

2. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng và Báo cáo kinh tế – kỹ thuật:

a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:

– Cơ quan chuyên môn thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định toàn bộ nội dung của dự án nhóm A, các dự án do các Bộ, ngành ở Trung ương quyết định đầu tư được quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng 2014.

– Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định toàn bộ nội dung của dự án nhóm B, nhóm C và Báo cáo kinh tế – kỹ thuật quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng 2014 được đầu tư trên địa bàn địa phương, trừ các dự án do cơ quan chuyên môn thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định nêu trên.

b) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách:

– Cơ quan chuyên môn thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định nội dung thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng 2014 đối với các công trình thuộc dự án nhóm A.

– Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định nội dung thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng 2014 đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn địa phương.

c) Đối với các dự án sử dụng vốn khác:

Cơ quan chuyên môn thuộc các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định nội dung thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng 2014 đối với các dự án có công trình cấp I, cấp đặc biệt.

IV. Về thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở:

1. Từ 01/01/2015, công trình chưa được phê duyệt thiết kế, dự toán thì nội dung lập, thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình được thực hiện theo quy định tại Điều 80, Điều 83 của Luật Xây dựng 2014.

2. Thẩm quyền và quy trình tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán được áp dụng theo quy định về thẩm quyền và quy trình thẩm tra thiết kế tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) và Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15/8/2013 của Bộ Xây dựng về Quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình.

V. Về thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu chất lượng công trình xây dựng:

1. Đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 123 của Luật Xây dựng 2014.

2. Thẩm quyền và quy trình kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình được áp dụng theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, Thông tư số 10/2013/TT-BXD và Thông tư số 09/2014/TT-BXD.

VI. Về cấp Giấy phép xây dựng:

1. Những công trình được miễn giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 89 của Luật Xây dựng 2014.

2. Việc cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng 2014 và quy định của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về Cấp giấy phép xây dựng và Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ xây dựng về Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

VII. Về quản lý điều kiện năng lực hoạt động xây dựng:

1. Việc cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng áp dụng theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi là Nghị định số 12/2009/NĐ-CP) và Thông tư số 12/2009/TT-BXD ngày 24/6/2009 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn chi tiết về cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

2. Việc đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức áp dụng theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và Thông tư số 22/2009/TT-BXD ngày 06/7/2009 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng.

3. Việc đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng áp dụng theo quy định tại Thông tư số 11/2014/TT-BXD ngày 25/8/2014 của Bộ Xây dựng Quy định công khai thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng công trình.

VIII. Tổ chức thực hiện: Các quy định từ Mục I đến Mục VII của văn bản này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01/01/2015 cho đến khi văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng 2014 có hiệu lực.

Luật Xây Dựng Số 50/2014/Qh13 Bản Đầy Đủ, Chi Tiết Nhất / 2023

Luật xây dựng số 50/2014/qh13 ngày 18/6/2014 bản đầy đủ, chi tiết nhất, dễ dàng tải về với file Word hay file PDF.

Luật 50/2014/qh13 được ban hành ngày 18/6/2014. Bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 do Quốc hội ban hành và được Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Sinh Hùng ký.

Luật xây dựng năm 2014 có nhiều thay đổi so với luật xây dựng năm 2003. Cụ thể trong luật xây dựng số 50/2014/qh13 quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Luật áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Bao gồm 10 chương với 158 điều. Cụ thể bao gồm :

Chương I. Những quy định chung

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng

Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 7. Chủ đầu tư

Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng

Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II. Quy hoạch Xây dựng

Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng

Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng

Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng

Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng

Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng

Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng

Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng

Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng

Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng

Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng

Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng

Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù

Điều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù

Mục 4. Quy hoạch Xây dựng nông thôn

Điều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn

Điều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã

Điều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Nghị định 44/2015/NĐ-CP

Điều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

Điều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

Điều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng

Điều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng

Điều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng

Điều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng

Điều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng

Điều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng

Điều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng

Điều 44. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa

Điều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng

Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng

Điều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng

Điều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng

Chương III. Dự án đầu tư Xây dựng công trình

Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng

Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng

Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng

Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng

Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng

Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng

Điều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng

Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án

Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng

Chương IV. Khảo sát Xây dựng và Thiết kế Xây dựng

Mục này được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định 46/2015/NĐ-CP

Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng

Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng

Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng

Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng

Mục này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 46/2015/NĐ-CP

Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng

Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng

Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

Điều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng

Điều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng

Điều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng

Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng

Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng

Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

Điều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng

Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng

Chương V. Giấy phép Xây dựng

Cấp Giấy phép xây dựng được hướng dẫn bởi Mục VI và Mục VIII Công văn 3482/BXD-HĐXD năm 2014. Điền kiện cấp và hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng trong các trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 40, Khoản 2 đến Khoản 6 Điều 41 Nghị định 59/2015/NĐ-CP.

Điều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng

Điều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng

Điều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị

Điều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị

Điều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ

Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới

Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình

Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng

Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng

Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng

Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng

Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng

Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng

Chương VI. Xây dựng công trình

Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình

Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng

Điều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng

Quản lý thi công xấy dựng công trình được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình

Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình

Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng

Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng

Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình

Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình

Điều 117. Di dời công trình xây dựng

Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng

Điều 119. Sự cố công trình xây dựng

Kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình

Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình

Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng

Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng

Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng

Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng

Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng

Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù

Điều này được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước

Điều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp

Điều 131. Xây dựng công trình tạm

Chương VII. Chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng

Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng

Điều 135. Dự toán xây dựng

Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng

Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng

Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng

Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng

Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng

Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng

Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng

Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng

Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng

Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng

Điều 146. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp…

Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng

Chương VIII. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng

Điều kiện năng lực hoạt động của tổ chức được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng

Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Điều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng

Điều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng

Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng

Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

Điều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình

Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập

Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng

Chương IX. Trách nhiệm quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của các cơ quan nhà nước

Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng

Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ

Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ

Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

Điều 165. Thanh tra xây dựng

Chương X. Điều khoản thi hành

Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp

Điều 167. Hiệu lực thi hành

Điều 168. Quy định chi tiết

Shun Deng – đơn vị chuyên thiết kế, gia công & thi công xây dựng công trình công nghiệp dân dụng. Với dàn đội ngũ thiết kế, kiến trúc sư được đào tạo bài bản, giàu kinh nghiệm, chuyên môn sâu. Cùng hệ thống công nghệ hiện đại như Máy cắt kim loại Laser Fiber CNC, Máy cắt kim loại Plasma CNC, Máy cắt sắt Oxy-Gas CNC,… Chúng tôi đã làm hài lòng hàng triệu khách hàng trong hơn 10 năm hoạt động của mình.

Đến với Shun Deng, quý khách hàng sẽ được hỗ trợ tận tình với giá thành hợp lý nhất.

Mọi chi tiết về dịch vụ Gia công kết cấu thép, xin vui lòng liên hệ :

Luật Số Nhà Ở Số 65/2014/Qh13 / 2023

TRANSCRIPT

Lut s: 65/2014/QH13H Ni, ngy 25 thng 11 nm 2014

LUTNH Cn c Hin php nc Cng ha x hi ch ngha Vit Nam;Quc hi ban hnh Lut nh .Chng INHNG QUY NH CHUNGiu 1. Phm vi iu chnhLut ny quy nh v s hu, pht trin, qun l, s dng nh ; giao dch v nh ; qun l nh nc v nh ti Vit Nam. i vi giao dch mua bn, cho thu, cho thu mua nh thng mi ca cc doanh nghip, hp tc x kinh doanh bt ng sn th thc hin theo quy nh ca php lut v kinh doanh bt ng chúng tôi 2. i tng p dngLut ny p dng i vi t chc, h gia nh, c nhn c lin quan n s hu, pht trin, qun l, s dng, giao dch v nh v qun l nh nc v nh ti Vit chúng tôi 3. Gii thch t ngTrong Lut ny, cc t ng di y c hiu nh sau:1. Nh l cng trnh xy dng vi mc ch v phc v cc nhu cu sinh hot ca h gia nh, c nhn.2. Nh ring l l nh c xy dng trn tha t ring bit thuc quyn s dng hp php ca t chc, h gia nh, c nhn, bao gm nh bit th, nh lin k v nh c lp.3. Nh chung c l nh c t 2 tng tr ln, c nhiu cn h, c li i, cu thang chung, c phn s hu ring, phn s hu chung v h thng cng trnh h tng s dng chung cho cc h gia nh, c nhn, t chc, bao gm nh chung c c xy dng vi mc ch v nh chung c c xy dng c mc ch s dng hn hp v kinh doanh.4. Nh thng mi l nh c u t xy dng bn, cho thu, cho thu mua theo c ch th trng.5. Nh cng v l nh c dng cho cc i tng thuc din c nh cng v theo quy nh ca Lut ny thu trong thi gian m nhn chc v, cng tc.6. Nh phc v ti nh c l nh b tr cho cc h gia nh, c nhn thuc din c ti nh c khi Nh nc thu hi t , b gii ta nh theo quy nh ca php lut.7. Nh x hi l nh c s h tr ca Nh nc cho cc i tng c hng chnh sch h tr v nh theo quy nh ca Lut ny.8. D n u t xy dng nh l tng hp cc xut c lin quan n vic s dng vn xy dng mi nh , cc cng trnh h tng k thut, h tng x hi phc v nhu cu hoc ci to, sa cha nh trn mt a im nht nh.9. Pht trin nh l vic u t xy dng mi, xy dng li hoc ci to lm tng din tch nh .10. Ci to nh l vic nng cp cht lng, m rng din tch hoc iu chnh c cu din tch ca nh hin c.11. Bo tr nh l vic duy tu, bo dng nh theo nh k v sa cha khi c h hng nhm duy tr cht lng nh .12. Ch s hu nh l t chc, h gia nh, c nhn c nh hp php thng qua cc hnh thc u t xy dng, mua, thu mua, nhn tng cho, nhn tha k, nhn gp vn, nhn i nh v cc hnh thc khc theo quy nh ca Lut ny v php lut c lin quan.13. Ch s hu nh chung c l ch s hu cn h chung c, ch s hu din tch khc trong nh chung c.14. T chc trong nc bao gm c quan nh nc, n v v trang nhn dn, n v s nghip cng lp, t chc chnh tr, t chc chnh tr – x hi, t chc chnh tr x hi – ngh nghip, t chc x hi, t chc x hi – ngh nghip, t chc kinh t v t chc khc theo quy nh ca php lut v dn s (sau y gi chung l t chc).15. Phn s hu ring trong nh chung c l phn din tch bn trong cn h hoc bn trong phn din tch khc trong nh chung c c cng nhn l s hu ring ca ch s hu nh chung c v cc thit b s dng ring trong cn h hoc trong phn din tch khc ca ch s hu nh chung c theo quy nh ca Lut ny.16. Phn s hu chung ca nh chung c l phn din tch cn li ca nh chung c ngoi phn din tch thuc s hu ring ca ch s hu nh chung c v cc thit b s dng chung cho nh chung c theo quy nh ca Lut ny.17. Thu mua nh l vic ngi thu mua thanh ton trc cho bn cho thu mua 20% gi tr ca nh thu mua, tr trng hp ngi thu mua c iu kin thanh ton trc th c thanh ton khng qu 50% gi tr nh thu mua; s tin cn li c tnh thnh tin thu nh tr hng thng cho bn cho thu mua trong mt thi hn nht nh; sau khi ht hn thu mua nh v khi tr ht s tin cn li th ngi thu mua c quyn s hu i vi nh .18. Nh c sn l nh hon thnh vic u t xy dng v a vo s dng.19. Nh hnh thnh trong tng lai l nh ang trong qu trnh u t xy dng v cha c nghim thu a vo s chúng tôi 4. Quyn c ch v quyn s hu nh H gia nh, c nhn c quyn c ch thng qua vic u t xy dng, mua, thu, thu mua, nhn tng cho, nhn tha k, nhn gp vn, nhn i, mn, nh, qun l nh theo y quyn v cc hnh thc khc theo quy nh ca php lut. T chc, h gia nh, c nhn c nh hp php thng qua cc hnh thc quy nh ti khon 2 iu 8 ca Lut ny c quyn s hu i vi nh theo quy nh ca Lut chúng tôi 5. Bo h quyn s hu nh 1. Nh nc cng nhn v bo h quyn s hu hp php v nh ca cc ch s hu theo quy nh ca Lut ny.2. Nh thuc s hu hp php ca t chc, h gia nh, c nhn khng b quc hu ha. Trng hp tht cn thit v mc ch quc phng, an ninh; pht trin kinh t – x hi v li ch quc gia, cng cng hoc trong tnh trng chin tranh, tnh trng khn cp, phng, chng thin tai, Nh nc quyt nh trng mua, trng dng, mua trc nh hoc gii ta nh thuc s hu hp php ca t chc, h gia nh, c nhn th Nh nc c trch nhim bi thng, h tr v thc hin chnh sch ti nh c cho ch s hu nh theo quy nh ca php chúng tôi 6. Cc hnh vi b nghim cm1. Xm phm quyn s hu nh ca Nh nc, t chc, h gia nh, c nhn.2. Cn tr vic thc hin trch nhim qun l nh nc v nh , vic thc hin cc quyn v ngha v v s hu, s dng v giao dch v nh ca t chc, h gia nh, c nhn.3. Quyt nh ch trng u t d n hoc ph duyt d n u t xy dng nh khng theo quy hoch xy dng, chng trnh, k hoch pht trin nh c ph duyt.4. Xy dng nh trn t khng phi l t ; xy dng khng ng tiu chun thit k, tiu chun din tch i vi tng loi nh m Nh nc c quy nh v tiu chun thit k, tiu chun din tch nh . p dng cch tnh sai din tch s dng nh c lut quy nh trong hp ng mua bn, hp ng thu mua nh .5. Chim dng din tch nh tri php lut; ln chim khng gian v cc phn thuc s hu chung hoc ca cc ch s hu khc di mi hnh thc; t thay i kt cu chu lc hoc thay i thit k phn s hu ring trong nh chung c.6. S dng phn din tch v cc trang thit b thuc quyn s hu, s dng chung vo s dng ring; s dng sai mc ch phn din tch thuc s hu chung hoc phn din tch lm dch v trong nh chung c hn hp so vi quyt nh ch trng u t d n xy dng nh v ni dung d n c ph duyt, tr trng hp c c quan nh nc c thm quyn cho php chuyn i mc ch s dng.7. S dng sai mc ch ngun vn huy ng hoc tin mua nh tr trc cho pht trin nh .8. Ch u t d n xy dng nh y quyn hoc giao cho bn tham gia hp tc u t, lin doanh, lin kt, hp tc kinh doanh, gp vn hoc t chc, c nhn khc thc hin k hp ng cho thu, thu mua, mua bn nh , hp ng t cc cc giao dch v nh hoc kinh doanh quyn s dng t trong d n.9. Thc hin cc giao dch mua bn, chuyn nhng hp ng mua bn, cho thu, cho thu mua, tng cho, i, tha k, th chp, gp vn, cho mn, cho nh, y quyn qun l nh khng ng quy nh ca Lut ny.10. Ci to, ci ni, ph d nh ang thu, thu mua, mn, nh, c y quyn qun l m khng c ch s hu ng .11. S dng cn h chung c vo mc ch khng phi ; s dng phn din tch c kinh doanh trong nh chung c theo d n c ph duyt vo mc ch kinh doanh vt liu gy chy, n, kinh doanh dch v gy nhim mi trng, ting n hoc cc hot ng khc lm nh hng n cuc sng ca cc h gia nh, c nhn trong nh chung c theo quy nh ca Chnh ph.12. S dng nh ring l vo mc ch kinh doanh vt liu gy chy, n, kinh doanh dch v gy nhim mi trng, ting n, nh hng n trt t an ton x hi, sinh hot ca khu dn c m khng tun th cc quy nh ca lut v iu kin kinh doanh.13. Bo co, cung cp thng tin v nh khng chnh xc, khng trung thc, khng ng quy nh hoc khng ng yu cu ca c quan nh nc c thm quyn; ph hoi, lm sai lch thng tin trong c s d liu v nh do c quan nh nc c thm quyn qun chúng tôi IIS HU NH iu 7. i tng c s hu nh ti Vit Nam1. T chc, h gia nh, c nhn trong nc.2. Ngi Vit Nam nh c nc ngoi.3. T chc, c nhn nc ngoi quy nh ti khon 1 iu 159 ca Lut chúng tôi 8. iu kin c cng nhn quyn s hu nh 1. T chc, h gia nh, c nhn trong nc; i vi ngi Vit Nam nh c nc ngoi th phi c php nhp cnh vo Vit Nam; i vi t chc, c nhn nc ngoi th phi c iu kin quy nh ti iu 160 ca Lut ny.2. C nh hp php thng qua cc hnh thc sau y:a) i vi t chc, h gia nh, c nhn trong nc th thng qua hnh thc u t xy dng, mua, thu mua, nhn tng cho, nhn tha k, nhn gp vn, nhn i nh v cc hnh thc khc theo quy nh ca php lut;b) i vi ngi Vit Nam nh c nc ngoi th thng qua hnh thc mua, thu mua nh thng mi ca doanh nghip, hp tc x kinh doanh bt ng sn (sau y gi chung l doanh nghip kinh doanh bt ng sn); mua, nhn tng cho, nhn i, nhn tha k nh ca h gia nh, c nhn; nhn chuyn nhng quyn s dng t trong d n u t xy dng nh thng mi c php bn nn t t chc xy dng nh theo quy nh ca php lut;c) i vi t chc, c nhn nc ngoi th thng qua cc hnh thc quy nh ti khon 2 iu 159 ca Lut chúng tôi 9. Cng nhn quyn s hu nh 1. T chc, h gia nh, c nhn c iu kin v c nh hp php quy nh ti iu 8 ca Lut ny th c c quan nh nc c thm quyn cp Giy chng nhn quyn s dng t, quyn s hu nh v ti sn khc gn lin vi t (sau y gi chung l Giy chng nhn) i vi nh . Nh c cp Giy chng nhn phi l nh c sn.2. Trnh t, th tc cp Giy chng nhn cho ch s hu nh c thc hin theo quy nh ca php lut v t chúng tôi hp s hu nh c thi hn theo quy nh ti khon 1 iu 123 ca Lut ny th bn mua nh c cp Giy chng nhn trong thi hn s hu nh ; khi ht hn s hu nh theo tha thun th quyn s hu nh c chuyn li cho ch s hu ln u; vic cp Giy chng nhn cho bn mua nh v x l Giy chng nhn khi ht hn s hu nh c thc hin theo quy nh ca Chnh ph.3. C quan c thm quyn cp Giy chng nhn phi ghi r trong Giy chng nhn loi v cp nh theo quy nh ca Lut ny v php lut v xy dng; trng hp l cn h chung c th phi ghi c din tch sn xy dng v din tch s dng cn h; nu l nh c xy dng theo d n th phi ghi ng tn d n xy dng nh c c quan c thm quyn chp thun.4. i vi nh c u t xy dng theo d n cho thu mua, bn th khng cp Giy chng nhn cho ch u t m cp Giy chng nhn cho ngi thu mua, ngi mua nh , tr trng hp ch u t c nhu cu cp Giy chng nhn i vi nh cha cho thu mua, cha bn; trng hp ch u t xy dng nh cho thu th c cp Giy chng nhn i vi nh .5. Trng hp nh ca h gia nh, c nhn c t hai tng tr ln v ti mi tng c t hai cn h tr ln p ng iu kin quy nh ti khon 2 iu 46 ca Lut ny th c c quan nh nc c thm quyn cp Giy chng nhn i vi tng cn h trong nh .iu 10. Quyn ca ch s hu nh v ngi s dng nh 1. i vi ch s hu nh l t chc, h gia nh, c nhn trong nc, ngi Vit Nam nh c nc ngoi th c cc quyn sau y:a) C quyn bt kh xm phm v nh thuc s hu hp php ca mnh;b) S dng nh vo mc ch v cc mc ch khc m lut khng cm;c) c cp Giy chng nhn i vi nh thuc quyn s hu hp php ca mnh theo quy nh ca Lut ny v php lut v t ai;d) Bn, chuyn nhng hp ng mua bn, cho thu, cho thu mua, tng cho, i, tha k, th chp, gp vn, cho mn, cho nh, y quyn qun l nh ; trng hp tng cho, tha k nh cho cc i tng khng thuc din c s hu nh ti Vit Nam th cc i tng ny ch c hng gi tr ca nh 😉 S dng chung cc cng trnh tin ch cng cng trong khu nh theo quy nh ca Lut ny v php lut c lin chúng tôi hp l ch