Khoản 9 Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 8/2022 # Top View | Bac.edu.vn

Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

--- Bài mới hơn ---

  • Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Cẩm Nang Bảo Hiểm Nhân Thọ, Chương I_1: Tìm Hiểu Pháp Luật Liên Quan Đến Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 156 Luật Doanh Nghiệp, Điều 47 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 79 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 165 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 35 Luật Doanh Nghiệp, Điều 84 Khoản 5 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 49 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 158 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 41 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 158 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 87 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 42 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 120 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 45 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 81 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 60 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 17 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 13 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 1 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 6 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 5 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 4 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 3 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 1 Điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 108 Luật Doanh Nghiệp Việt Nam, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp Hiện Hành, Khoản 2 Điều 9 Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp,

    Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Tìm Hiểu Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Con Người
  • Các Nội Dung Chưa Hợp Lý Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Người Thụ Hưởng Là Gì Và Có Quyền Lợi Ra Sao?
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế
  • Bình Luận Khoa Học Bộ Luật Lao Động
  • Tìm Hiểu Về Sách Bình Luận Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính
  • Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Kinh Doanh Bảo Hiểm , Câu Hỏi Về Kinh Doanh Bảo Hiểm, Đề Thi Kinh Doanh Bảo Hiểm, Hợp Đồng Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luận Văn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Tiểu Luận Kinh Doanh Bảo Hiểm, Thực Tiễn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Giáo Trình Bảo Hiểm Trong Kinh Doanh, Luật Bảo Hiểm Doanh Nghiệp, Văn Bản Pháp Luật Dành Cho Học Phần Luật Kinh Doanh, Tiểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Iểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Điều Lệ Kinh Doanh, Điều 12 Của Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 134 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 80 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Sửa Đổi, Điều 86 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 22 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 13 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 117 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 51 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 52 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 82 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 48 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 92 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 92 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 12 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Bộ Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 93 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 49 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 49 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 91 92 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 17 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 53 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 157 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 82 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Mới, Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 14 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 64 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 76 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 30 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội Sửa Đổi, Điều 30 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 7 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều Luật Về Đội Mũ Bảo Hiểm, Điều 76 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 4 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 43 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 42 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 35 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 102 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 77 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 67 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 28 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 28 Luật Bảo Hiểm Yt, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội Là Gì, Điều 116 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 70 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều Luật 60 Của Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 71 Luật Bảo Hiểm Xã Hội,

    Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Kinh Doanh Bảo Hiểm , Câu Hỏi Về Kinh Doanh Bảo Hiểm, Đề Thi Kinh Doanh Bảo Hiểm, Hợp Đồng Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luận Văn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Tiểu Luận Kinh Doanh Bảo Hiểm, Thực Tiễn Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Giáo Trình Bảo Hiểm Trong Kinh Doanh, Luật Bảo Hiểm Doanh Nghiệp, Văn Bản Pháp Luật Dành Cho Học Phần Luật Kinh Doanh, Tiểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Iểu Luận Luật Kinh Tế 2 Luật Doanh Nghiệp, Điều Lệ Kinh Doanh, Điều 12 Của Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 134 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 80 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Sửa Đổi, Điều 86 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 22 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 13 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 117 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 51 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Điều 60 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 52 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 81 82 Luật Bảo Hiểm Xã Hội,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Bình Luận Khoa Học Bộ Luật Lao Động
  • Tìm Hiểu Về Sách Bình Luận Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Sửa Đổi
  • 5 Điểm Mới Của Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điểm Mới Đáng Chú Ý Của Luật Sửa Đổi Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2022
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Điều Kiện Kinh Doanh Bảo Hiểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giới Thiệu Sách Luật Kế Toán Và Chế Độ Kế Toán Dành Cho Doanh Nghiệp
  • Sách Luật Kế Toán Và Chế Độ Kế Toán Dành Cho Doanh Nghiệp
  • Tổng Hợp Các Văn Bản, Thông Tư, Nghị Định Kế Toán Cần Biết
  • Cách Tính Thuế Thu Nhập Cá Nhân Năm 2022
  • Quy Định Về Hóa Đơn Năm 2022 Kế Toán Cần Lưu Ý
  • Điều 6. Điều kiện chung để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

    1. Đối với tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn:

    Tổ chức, cá nhân góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải đáp ứng các điều kiện sau:

    a) Không thuộc các đối tượng bị cấm theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật doanh nghiệp;

    b) Tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn phải góp vốn bằng tiền và không được sử dụng vốn vay, vốn ủy thác đầu tư của tổ chức, cá nhân khác để tham gia góp vốn;

    c) Tổ chức tham gia góp vốn từ 10% vốn điều lệ trở lên phải hoạt động kinh doanh có lãi trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

    d) Tổ chức tham gia góp vốn hoạt động trong ngành nghề kinh doanh có yêu cầu vốn pháp định phải bảo đảm vốn chủ sở hữu trừ đi vốn pháp định tối thiểu bằng số vốn dự kiến góp;

    đ) Trường hợp tổ chức tham gia góp vốn là doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty chứng khoán thì các tổ chức này phải bảo đảm duy trì và đáp ứng các điều kiện an toàn tài chính và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận cho phép tham gia góp vốn theo quy định pháp luật chuyên ngành.

    Điều 7. Điều kiện thành lập doanh nghiệp bảo hiểm

    1. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm:

    Ngoài các điều kiện chung quy định tại Điều 6 Nghị định này, thành viên tham gia góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm phải là tổ chức và đáp ứng các điều kiện sau đây:

    a) Đối với tổ chức nước ngoài:

    – Là doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho phép hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực dự kiến tiến hành tại Việt Nam hoặc công ty con chuyên thực hiện chức năng đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài ủy quyền để góp vốn thành lập doanh nghiệp bảo hiểm tại Việt Nam;

    – Có ít nhất 7 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực dự kiến tiến hành tại Việt Nam;

    – Có tổng tài sản tối thiểu tương đương 02 tỷ đô la Mỹ vào năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

    – Không vi phạm nghiêm trọng các quy định pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm của nước nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính trong thời hạn 03 năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.

    b) Đối với tổ chức Việt Nam:

    – Là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm;

    – Có tổng tài sản tối thiểu 2.000 tỷ đồng Việt Nam vào năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.

    2. Điều kiện thành lập công ty cổ phần bảo hiểm:

    Ngoài các điều kiện chung quy định tại Điều 6 Nghị định này, công ty cổ phần bảo hiểm dự kiến thành lập phải đáp ứng các điều kiện sau đây:

    a) Có tối thiểu 02 cổ đông là tổ chức đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này và 02 cổ đông này phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 20% số cổ phần của công ty cổ phần bảo hiểm dự kiến được thành lập;

    b) Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau sở hữu tối thiểu 50% số cổ phần phổ thông được quyền chào bán của công ty cổ phần bảo hiểm.

    Điều 8. Điều kiện thành lập chi nhánh nước ngoài

    1. Chi nhánh nước ngoài là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bảo đảm chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam.

    2. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài thành lập chi nhánh tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau:

    a) Các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định này;

    b) Có trụ sở chính tại quốc gia mà Việt Nam và quốc gia đó đã ký kết các điều ước quốc tế về thương mại, trong đó có thỏa thuận về thành lập chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam;

    c) Được cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm nước ngoài nơi doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài đóng trụ sở chính cho phép thành lập chi nhánh tại Việt Nam để hoạt động trong phạm vi các nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp được phép kinh doanh, không hạn chế việc doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài bổ sung vốn cấp cho chi nhánh tại Việt Nam và bảo đảm giám sát toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài;

    d) Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm nước ngoài nơi doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài đóng trụ sở chính đã ký kết Biên bản thỏa thuận hợp tác với Bộ Tài chính Việt Nam về quản lý, giám sát hoạt động của chi nhánh nước ngoài;

    đ) Có văn bản cam kết chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam;

    e) Nguồn vốn thành lập chi nhánh nước ngoài phải là nguồn hợp pháp và không được sử dụng tiền vay hoặc nguồn ủy thác đầu tư dưới bất kỳ hình thức nào;

    g) Có lãi trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và không có lỗ lũy kế đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Văn Bản Hợp Nhất Số 12/vbhn
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Năm 2000 Sửa Đổi, Bổ Sung Năm 2010
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Số 24/2000/qh10: Khen Thưởng Và Xử Lý Vi Phạm
  • Pháp Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Về Loại Trừ Trách Nhiệm Bảo Hiểm
  • Pháp Luật Tổ Chức Và Hoạt Động Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Điều Khoản & Điều Kiện – Bảo Hiểm Viễn Đông

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Lợi Ích Văn Phòng Điện Tử Mang Lại
  • Tổng Hợp 29 Văn Bản Của Đảng Mà Mỗi Đảng Viên Cần Nắm Rõ
  • Đại Hội Đại Biểu Đảng Bộ Huyện Sơn Hà Lần Thứ Xxiv, Nhiệm Kỳ 2022
  • Tập Huấn Quản Trị, Sử Dụng Phần Mềm Quản Lý Văn Bản Điều Hành Trong Cơ Quan Hành Chính Nhà Nước
  • Văn Bản Điều Hành
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG​​

    Trang thông tin điện tử này do Công ty Cổ phần Bảo hiểm Viễn Đông (VASS) hoàn toàn sở hữu và điều hành.

    Khi sử dụng trang thông tin điện tử này, bạn đã đồng ý với các Điều Khoản và Điều Kiện, và sự đồng ý của bạn cùng với các Điều Khoản & Điều Kiện sẽ cấu thành một hợp đồng có giá trị ràng buộc về pháp lý giữa bạn và VASS. Vì thế, bạn vui lòng đọc kỹ các Điều Khoản và Điều Kiện của trang thông tin điện tử này.

    CÁC HẠN CHẾ VỀ SỬ DỤNG THÔNG TIN VÀ TÀI LIỆU

    Trừ khi được VASS đồng ý bằng văn bản, bạn sẽ không được phép sao chép, tái bản, đưa lên mạng, công bố, chuyển, tạo liên kết đến hoặc phân phối dưới bất cứ hình thức nào các thông tin và/hoặc tài liệu đã được đăng tải trên trang thông tin điện tử này.

    Bạn có thể tải xuống các thông tin và/hoặc tài liệu được đăng tải trên trang thông tin điện tử này để bạn sử dụng, nhưng luôn luôn với điều kiện là bạn không gỡ bỏ các thông tin về bản quyền và/hoặc các quyền khác của VASS gắn với các thông tin và/hoặc tài liệu đó.

    Bạn không được phát tán, sửa đổi, chuyển đi, sử dụng lại, công bố, tạo liên kết hoặc sử dụng các nội dung của trang thông tin điện tử này, bao gồm, nhưng không giới hạn bởi, cả các thông tin bằng chữ, các hình ảnh, các tập tin âm thanh và/hoặc các đoạn phim, cho các mục đích kinh doanh và/hoặc công cộng, khi chưa có sự cho phép bằng văn bản của VASS.

    THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG

    Trang thông tin điện tử này hoạt động 24 giờ mỗi ngày và 7 ngày mỗi tuần. Tuy nhiên, VASS bảo lưu quyền ngắt hệ thống để bảo trì khi cần thiết. VASS sẽ cố gắng để lên kế hoạch và thông báo về việc hệ thống không thể sử dụng được bằng cách đưa một thông báo trên mạng trực tuyến. VASS không chịu trách nhiệm đối với bất cứ thiệt hại và/hoặc mất mát nào do việc hệ thống bị ngắt trong trường hợp này.

    BẢN QUYỀN VÀ NHÃN HIỆU

    Mọi nhãn hiệu hàng hóa, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại, lô-gô, biểu tượng và tên miền đặt trên trang thông tin điện tử này là tài sản của VASS và các đối tác khác (nếu có).

    Bạn hoàn toàn không được sử dụng bất cứ nhãn hiệu hàng hóa, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại, lô-gô, biểu tượng và tên miền đặt trên trang thông tin điện tử này hoặc bất cứ nội dung nào khác có trên trang thông tin điện tử này, trừ các trường hợp được quy định trong các Điều Khoản và Điều Kiện.

    Các hình ảnh đặt trên trang thông tin điện tử này là tài sản của VASS hoặc được VASS sử dụng theo sự đồng ý của chủ sở hữu.

    Trừ khi được cho phép cụ thể, bạn không được sử dụng bất cứ hình ảnh nào đặt trên trang thông tin điện tử này, bạn cũng không được ủy quyền cho bất cứ người nào sử dụng bất cứ hình ảnh nào đặt trên trang thông tin điện tử này. Bất cứ việc sử dụng không được phép nào đối với các hình ảnh này có thể vi phạm luật tác quyền, luật nhãn hiệu, luật về quyền riêng tư và luật xuất bản, và các quy định về thông tin khác.

    QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN RIÊNG TƯ

    Xin đọc kỹ CHÍNH SÁCH CAM KẾT BẢO MẬT VÀ QUYỀN RIÊNG TƯ TRÊN INTERNET của chúng tôi. Chính sách này giải thích rõ những thông tin nào VASS có thể thu thập từ bạn trên trang thông tin điện tử của chúng tôi và cách thức chúng tôi sẽ sử dụng và bảo vệ các thông tin của bạn. Chúng tôi sẽ không thu thập bất cứ thông tin xác định danh tính cá nhân nào trên trang thông tin điện tử của chúng tôi, trừ khi bạn cung cấp các thông tin đó cho chúng tôi.

    LIÊN KẾT ĐẾN CÁC TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ KHÁC

    Trang thông tin điện tử này liên kết đến các trang thông tin điện tử khác không do VASS quản lý hoặc điều khiển, VASS sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung của các trang thông tin điện tử đó.

    Việc liên kết đến bất cứ trang thông tin điện tử nào như thế, không có nghĩa là VASS đã chấp thuận hoặc tán thành đối với các trang thông tin điện tử đó, hoặc với nội dung của các trang thông tin điện tử đó, hoặc các sản phẩm và dịch vụ trên các trang thông tin điện tử đó.

    AN NINH CỦA TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

    • Truy cập thông tin hoặc nối vào một máy chủ hoặc tài khoản mà bạn không được phép truy cập.
    • Cố gắng thăm dò, kiểm tra hoặc thử nghiệm điểm yếu của một hệ thống hoặc hệ thống mạng để vi phạm an ninh hoặc biện pháp nhận dạng mà không được VASS cho phép bằng văn bản.
    • Cố gắng can thiệp vào dịch vụ cung cấp cho bất cứ người sử dụng nào, máy chủ hoặc hệ thống mạng nào, bằng cách phát tán vi rút hoặc mã độc lên trang thông tin điện tử, làm quá tải hoặc gây ra hiện tượng thư rác (spamming) trên trang thông tin điện tử; và/hoặc.
    • Thay đổi thông tin của phần tiêu đề (header) của bộ giao thức điều khiển truyền vận (TCP/IP) hoặc bất cứ phần thông tin nào của phần tiêu đề (header) trong bất cứ thư điện tử hay nhóm thông tin được đăng tải.
    • Bạn không sử dụng trang thông tin điện tử này cho bất cứ mục đích bất hợp pháp nào.
    • Bạn phải đảm bảo rằng tất cả các thông tin được đưa lên trang thông tin điện tử này là đầy đủ, chính xác, có thật, phù hợp và nhất quán với các tài liệu chứa đựng các thông tin này. Vi phạm điều này sẽ dẫn đến việc chậm trễ trong quy trình xử lý hoặc các thông tin điện tử được đưa lên bị loại bỏ. Bạn phải chịu trách nhiệm đối với toàn bộ chi phí phát sinh do việc đưa thông tin giả mạo hoặc sai.
    • Bạn sẽ không tấn công hoặc cố gắng tấn công hoặc làm hại trang thông tin điện tử này bằng bất cứ hình thức hay phương tiện nào như các công cụ tấn công, vi-rút và chương trình máy tính có chứa các mã có thể gây hỏng máy tính. Bất cứ cố gắng nào để thực hiện các hành vi như vậy đều khiến bạn phải chịu sự truy tố theo quy định của pháp luật hiện hành.

    KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM

    Mặc dù VASS thực hiện mọi sự cẩn trọng khi cung cấp dịch vụ tại trang thông tin điện tử, VASS không cam kết rằng trang thông tin điện tử này sẽ hoạt động không có lỗi hoặc hoàn toàn không có vi-rút, worms, Trojan horses hoặc các mã độc hại khác.

    VASS cũng từ chối mọi trách nhiệm đối với (i) bất cứ tổn thất nào hoặc không có khả năng lấy lại các dữ liệu hoặc thông tin vì bất cứ lý do gì và bao gồm việc không chuyển được, việc sử dụng không đúng mục đích hoặc việc chuyển sai do kết quả của bất cứ sự gián đoạn, ngưng hoặc chấm dứt dịch vụ trên trang thông tin điện tử này; (ii) bất cứ sự sai sót của các thông tin hoặc nguồn tài nguyên có sẵn, nhận được hoặc được chuyển thông qua trang thông tin điện tử; (iii) bất cứ trục trặc, khuyết điểm hoặc sai sót của trang thông tin điện tử này; và (iv) bất cứ sự chậm trễ hoặc không có khả năng trong việc cung cấp dịch vụ của VASS tại trang thông tin điện tử này theo các Điều Khoản và Điều Kiện do bất cứ khuyết điểm hoặc hư hỏng về điện tử, cơ khí, hệ thống, xử lý dữ liệu hoặc viễn thông, thiên tai, xáo trộn dân sự hoặc bất cứ sự kiện nào nằm ngoài sự kiểm soát của VASS.

    MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM

      • Bất cứ việc truy cập, sử dụng hoặc không thể truy cập hoặc sử dụng trang thông tin điện tử hoặc dịch vụ này, hoặc tin cậy vào những thông tin trên trang thông tin điện tử này.
      • Bất cứ sự hỏng hóc, sai sót, bỏ sót, gián đoạn hoặc chậm trễ trong việc truyền dữ liệu; và/hoặc.
      • Bất cứ vi-rút máy tính hoặc hoặc các mã độc hại, hoặc các đoạn mã, chương trình hay một lệnh riêng lẻ bằng ngôn ngữ lập trình mà kết quả là một chuỗi lệnh bằng ngôn ngữ máy tính (macro) mang tính chất làm hỏng hoặc phá hủy khác có thể ảnh hưởng đến các thiết bị, chương trình máy tính hoặc các tài sản khác của bạn.

    BỒI THƯỜNG

    Bằng việc truy cập vào trang thông tin điện tử này, bạn đồng ý bồi thường cho VASS, giữ cho VASS khỏi mọi thiệt hại và bảo vệ VASS khỏi bất cứ khiếu nại, hành động hoặc đòi hỏi, bao gồm nhưng không giới hạn các chi phí pháp lý và kế toán hợp lý, được cho là hoặc là kết quả của việc bạn sử dụng trang thông tin điện tử này hoặc dịch vụ tại trang thông tin điện tử này, hoặc do việc bạn vi phạm các Điều Khoản và Điều Kiện.

    CHẤM DỨT

    VASS bảo lưu quyền, theo quyết định riêng của VASS, chấm dứt dịch vụ trên trang thông tin điện tử này vào bất cứ thời điểm nào, có hoặc không có lý do hoặc chấm dứt quyền truy cập vào trang thông tin điện tử này của bạn mà không cần báo trước và không cần lý do. Bằng việc truy cập vào trang thông tin điện tử này, bạn được coi là từ bỏ quyền được VASS thông báo về việc chấm dứt này, nếu có.

    VASS không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại, mất mát hoặc chí phí phát sinh theo bất cứ cách thức nào, từ hoặc do việc chấm dứt dịch vụ trên trang thông tin điện tử này.

    SỬA ĐỔI

    VASS có thể thay đổi và thay thế nội dung các Điều Khoản và Điều Kiện này và/hoặc quy định thêm các điều kiện và điều khoản mới vào bất cứ thời điểm nào mà không cần báo trước cho bạn. Bằng việc sử dụng trang thông tin điện tử này, bạn được coi là từ bỏ quyền được thông báo hoặc chấp thuận bất cứ sửa đổi, thay đổi hoặc bổ sung nào với các Điều Khoản và Điều Kiện, nếu có.

    Các thay đổi sẽ có hiệu lực vào ngày đầu tiên được đưa lên trang thông tin điện tử này. Nếu bạn tiếp tục sử dụng trang thông tin điện tử sau thời gian đó, bạn được xem là đã chấp nhận các thay đổi.

    LUẬT ĐIỀU CHỈNH VÀ CƠ QUAN XỬ LÝ TRANH CHẤP

    Sự thỏa thuận giữa bạn và VASS trong các Điều Khoản và Điều Kiện này được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam.

    Nếu Tranh Chấp không được giải quyết trong vòng ba mươi (30) ngày kể từ ngày Tranh Chấp phát sinh, Tranh Chấp đó sẽ được phân xử chung thẩm bởi Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (bên cạnh Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam) (“VIAC”) bởi một (01) trọng tài viên theo quy tắc tố tụng trọng tài của VIAC có hiệu lực tại thời điểm xảy ra Tranh Chấp và ngôn ngữ trọng tài được sử dụng là tiếng Việt.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quảng Ngãi: Kế Hoạch Triển Khai Xác Định Chỉ Số Cải Cách Hành Chính Năm 2022
  • Loại Văn Bản Quyết Định
  • Lãnh Đạo Thị Ủy Làm Việc Với Đoàn Công Tác Của Huyện Tây Hòa, Tỉnh Phú Yên
  • Hiệp Hội Doanh Nghiệp Hà Tĩnh
  • Cổng Điện Tử Sở Và Truyền Thông Hà Tĩnh
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế
  • Bình Luận Khoa Học Bộ Luật Lao Động
  • Am hiểu pháp luật khi đi tư vấn bảo hiểm là cách thức để Anh chị tư vấn bảo vệ chính mình và khách hàng của mình. Chúng tôi hy vọng rằng Anh chị sẽ là những chuyên gia tư vấn hàng đầu được khách hàng tin yêu và tôn trọng.

    Kính chúc Anh chị thành công.

    Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; đẩy mạnh hoạt động kinh doanh bảo hiểm; góp phần thúc đẩy và duy trì sự phát triển bền vững của nền kinh tế – xã hội, ổn định đời sống nhân dân; tăng cường hiệu lực quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm;

    Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

    Luật này quy định về kinh doanh bảo hiểm.

    Luật số 24/2000/QH10 của Quốc hội : Kinh doanh Bảo hiểm

    CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM MỤC 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM Điều 12. Hợp đồng bảo hiểm

    1. Hợp đồng bảo hiểm là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

    2. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:

    A) Hợp đồng bảo hiểm con người;

    B) Hợp đồng bảo hiểm tài sản;

    C) Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

    3. Hợp đồng bảo hiểm hàng hải được áp dụng theo quy định của Bộ luật hàng hải; đối với những vấn đề mà Bộ luật hàng hải không quy định thì áp dụng theo quy định của Luật này.

    Điều 13. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm

    1. Hợp đồng bảo hiểm phải có những nội dung sau đây:

    A) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng;

    B) Đối tượng bảo hiểm;

    C) Số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản;

    D) Phạm vi bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm;

    Đ) Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm;

    E) Thời hạn bảo hiểm;

    G) Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm;

    H) Thời hạn, phương thức trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường;

    I) Các quy định giải quyết tranh chấp;

    K) Ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.

    2. Ngoài những nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, hợp đồng bảo hiểm có thể có các nội dung khác do các bên thoả thuận.

    Điều 14. Hình thức hợp đồng bảo hiểm

    Hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản.

    Bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm, điện báo, telex, fax và các hình thức khác do pháp luật quy định.

    Điều 15. Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm

    Trách nhiệm bảo hiểm phát sinh khi hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết hoặc khi có bằng chứng doanh nghiệp bảo hiểm đã chấp nhận bảo hiểm và bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

    Điều 16. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm

    1. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xẩy ra sự kiện bảo hiểm.

    2. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm phải giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.

    3. Không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:

    A) Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý;

    B) Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.

    Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm 1. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

    A) Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

    C) Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 20, khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này;

    D) Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

    E) Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự;

    G) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

    2. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

    A) Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm;

    B) Cấp cho bên mua bảo hiểm giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm;

    C) Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

    D) Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm hoặc từ chối bồi thường;

    Đ) Phối hợp với bên mua bảo hiểm để giải quyết yêu cầu của người thứ ba đòi bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

    E) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

    Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm 1. Bên mua bảo hiểm có quyền:

    A) Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm;

    B) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm;

    C) Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều 19, khoản 1 Điều 20 của Luật này;

    D) Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

    Đ) Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật;

    E) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

    2. Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ:

    A) Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

    C) Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm;

    D) Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm;

    E) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

    2. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí bảo hiểm đến thời điểm đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm có một trong những hành vi sau đây:

    A) Cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được trả tiền bảo hiểm hoặc được bồi thường;

    B) Không thực hiện các nghĩa vụ trong việc cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Luật này.

    3. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do việc cung cấp thông tin sai sự thật.

    Điều 20. Thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm

    1. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận giảm phí bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm, nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.

    2. Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không chấp nhận tăng phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm, nhưng phải thông báo ngay bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm.

    Điều 21. Giải thích hợp đồng bảo hiểm

    Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.

    Điều 22. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu

    1. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong các trường hợp sau đây:

    A) Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm;

    B) Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại;

    C) Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra;

    D) Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm;

    Đ) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

    Điều 23. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm

    Ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

    1. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm;

    2. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác;

    3. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

    2. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm chấm dứt hợp đồng bảo hiểm. Quy định này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm con người.

    3. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí; bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng phí bảo hiểm cho đến hết thời gian gia hạn theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm. Quy định này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm con người.

    Điều 25. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm

    1. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

    2. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản.

    Điều 26. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm

    1. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

    2. Việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực trong trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng và doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng đó, trừ trường hợp việc chuyển nhượng được thực hiện theo tập quán quốc tế.

    Điều 27. Trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm

    1. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm duy nhất đối với bên mua bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm, kể cả trong trường hợp tái bảo hiểm những trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

    2. Doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm không được yêu cầu bên mua bảo hiểm trực tiếp đóng phí bảo hiểm cho mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

    3. Bên mua bảo hiểm không được yêu cầu doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

    Điều 28. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường

    1. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm là một năm, kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan khác không tính vào thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.

    2. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chứng minh được rằng bên mua bảo hiểm không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó.

    3. Trong trường hợp người thứ ba yêu cầu bên mua bảo hiểm bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày người thứ ba yêu cầu.

    Điều 29. Thời hạn trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường

    Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo thời hạn đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm; trong trường hợp không có thoả thuận về thời hạn thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.

    Điều 30. Thời hiệu khởi kiện

    Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm là ba năm, kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi
  • Cẩm Nang Bảo Hiểm Nhân Thọ, Chương I_1: Tìm Hiểu Pháp Luật Liên Quan Đến Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100