Luật Hình Sự Khoản 1 / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 8/2022 # Top View | Bac.edu.vn

Bộ Luật Hình Sự Khoản 1

--- Bài mới hơn ---

  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139
  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321
  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Khỏan 3Điêu 165 Bô Luât Hinh Sư 1999, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999,

    Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Luận Án: Trách Nhiệm Hình Sự Về Tội Xâm Phạm Trật Tự Quản Lý Kinh Tế
  • Tiểu Luận Luật Hình Sự Kinh Tế
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 2
  • Cố Ý Gây Thương Tích Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự

    --- Bài mới hơn ---

  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Gây Thương Tích 20%
  • Điều 104 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Cố Ý Gây Thương Tích Hoặc Gây Tổn Hại Cho Sức Khoẻ Của Người Khác
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Phạm Tội Cố Ý Gây Thương Tích.
  • Gây Thương Tích 20% Có Bị Khởi Tố Hình Sự Không?
  • Khái Niệm Luật Hình Sự Việt Nam
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ luật Hình sự năm 2022 được sửa đổi bổ sung năm 2022 có hiệu lực ngày 01/01/2018 quy định về các hành vi vi phạm về tội rửa tiền

    Các nhóm hành vi do pháp nhân và cá nhân thực hiện sẽ vi phạm vào tội rửa tiền như sau:

    Nhóm hành vi thứ nhất là: Tham gia trực tiếp vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    Nhóm hành vi thứ hai là: Tham gia gián tiếp vào vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    Nhóm hành vi thứ ba là: Sử dụng tiền, tài sản do mình phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    Nhóm hành vi thứ tư là: Sử dụng tiền, tài sản mà mình biết hay có cơ sở để biết là do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    Nhóm hành vi thứ năm là: Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có

    Nhóm hành vi thứ sáu là: Cản trở việc xác minh các thông tin về về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có

    Nhóm hành vi thứ bảy là: Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó;

    Nhóm hành vi thứ tám là: Thực hiện một trong các hành vi nêu trên đối với tiền, tài sản biết là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi tiền, tài sản do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có.

    Về quy định cụ thể tại Khoản 1 Điều 324 Bộ luật Hình sự:

      Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:

    a) Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    b) Sử dụng tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    c) Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó;

    d) Thực hiện một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản này đối với tiền, tài sản biết là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi tiền, tài sản do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có.

    Điện thoại: 0904.779997 – 090.474.9996

    Địa chỉ: Số 72 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

    Website: www.luatdoanhgia.com; Email: luatdoanhgia@gmail.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321
  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321

    --- Bài mới hơn ---

  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Gây Thương Tích 20%
  • Điều 104 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Cố Ý Gây Thương Tích Hoặc Gây Tổn Hại Cho Sức Khoẻ Của Người Khác
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Phạm Tội Cố Ý Gây Thương Tích.
  • Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, ý Nghĩa Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự,

    Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1
  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321
  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Gây Thương Tích 20%
  • Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, ý Nghĩa Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự,

    Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1
  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Luận Án: Trách Nhiệm Hình Sự Về Tội Xâm Phạm Trật Tự Quản Lý Kinh Tế
  • Tiểu Luận Luật Hình Sự Kinh Tế
  • Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc

    --- Bài mới hơn ---

  • Hỏi Đáp Về Trách Nhiệm Hình Sự Trong Tai Nạn Giao Thông
  • Luật Sư Tư Vấn Về Trách Nhiệm Hình Sự Và Trách Nhiệm Bồi Thường Thiệt Hại Với Tai Nạn Giao Thông
  • Tội Đe Dọa Giết Người Theo Quy Định Mới Của Bộ Luật Hình Sự
  • Thế Nào Là Tội Đe Dọa Giết Người Theo Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Điều 133 Bộ Luật Hình Sự Quy Định Về Tội Đe Dọa Giết Người
  • Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Khỏan 3Điêu 165 Bô Luât Hinh Sư 1999, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, ý Nghĩa Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự,

    Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vi Phạm Quy Định Về Kế Toán Có Thể Bị Xử Lý Ra Sao?
  • Sách Bộ Luật Tố Tụng Hình Sự Năm 2022
  • Kế Toán Làm Chứng Từ Khống Theo Lệnh Của Giám Đốc
  • Tội Vi Phạm Quy Định Của Nhà Nước Về Kế Toán Gây Hậu Quả Nghiêm Trọng
  • Kế Toán Viên Cũng Có Thể Bị Truy Cứu Trách Nhiệm Hình Sự!
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139
  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321
  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ luật Hình sự về án treo là quy định của Bộ luật Hình sự về việc án treo là thế nào và các điều kiện cụ thể để được hưởng án treo trên cơ sở đó luật sư, kiểm sát viên và Hội đồng xét xử lấy làm căn cứ để xác định có cho hưởng án treo hay không đối với bị cáo

    Điều 65 khoản 1 quy định: Khi xử phạt tù không quá 03 năm, căn cứ vào nhân thân của người phạm tội và các tình tiết giảm nhẹ, nếu xét thấy không cần phải bắt chấp hành hình phạt tù, thì Tòa án cho hưởng án treo và ấn định thời gian thử thách từ 01 năm đến 05 năm và thực hiện các nghĩa vụ trong thời gian thử thách theo quy định của Luật Thi hành án hình sự

    Từ Khoản 1 Điều 65 Bộ luật hình sự ta thấy có 04 điều kiện cơ bản sau:

    Điều kiện thứ nhất theo Khoản 1 Điều 65 là bị cáo phải thuộc diện có hình phạt tù là hình phạt chính và thời gian chấp hành hình phạt tù là không được quá 03 năm hay cụ thể là không quá 36 tháng tù điều đó đồng nghĩa với việc nếu 37 tháng trở lên sẽ không được xét hay không phải hình phạt tù thì cũng không được áp dụng biện pháp Án treo.

    Điều kiện thứ hai theo Khoản 1 Điều 65 là căn cứ vào nhân thân của người phạm tội. Nhân thân của người phạm tội tuy Bộ luật không nói nhưng cũng được hiểu là nhân thân tốt, nếu nhân thân không tốt thì không thể được xem xét để miễn chấp hành hình phạt được và cho hưởng án treo.

    Điều kiện thứ ba theo Khoản 1 Điều 65 là các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự, trong hơn 20 tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự thì phải có từ 02 tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự trở lên, luật không quy định nhưng thực tiễn áp dụng pháp luật nhiều năm hành nghề luật sư đã cho thấy điều đó.

    Điều kiện thứ tư theo Khoản 1 là Hội đồng xét xử nếu xét thấy không cần thiết, đây là một trong những điều kiện rất khó xác định vì bản thân do Hội đồng xét xử vụ án quyết định, mặc dù đã đủ 03 điều kiện như trên nhưng Hội đồng xét xử xét thấy cần thiết phải chấp hành hình phạt tù thì vẫn không được hưởng án treo.

    Khi được hưởng án treo theo Khoản 1 Điều 65 Bộ luật hình sự thì phải chịu điều kiện áp dụng kèm theo như một biện pháp bảo đảm là:

    Điều kiện 1: Chịu điều kiện ấn định thời gian thử thách từ 01 đến 05 năm, như vậy người bị phạt tù từ 03 sẽ chịu thời gian thử thách ít nhất là 01 năm cũn nhưng người chịu phạt tù 36 tháng thì chịu ấn định thời gian thử thách ít nhất là 05 năm hay 60 tháng, như vậy bình quân thời gian phạt tù thì thời gian thử thách gần gấp đôi.

    Điều kiện 2: Phải thực hiện các nghĩa vụ trong thời gian thử thách theo Luật Thi hành án hình sự, đây là nghĩa vụ của người phải thi hành án hình sự, nếu vi phạm có thể sẽ không cho hưởng án treo và bắt buộc phải chịu thi hành thời hạn chấp hành hình phạt tù như bản án đã tuyên.

    Luật sư bào chữa vụ án Cố ý gây thương tích Luật sư hướng dẫn điều kiện hưởng án treo cho bị cáo

    Điện thoại: 0904.779997 – 098.112.9988

    Địa chỉ: Số 72 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

    Website: www.luatdoanhgia.com; Email: luatdoanhgia@gmail.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1
  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Luận Án: Trách Nhiệm Hình Sự Về Tội Xâm Phạm Trật Tự Quản Lý Kinh Tế
  • Tiểu Luận Luật Hình Sự Kinh Tế
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 2
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Phân Biệt Khoản 2 Và Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự 1999
  • Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Khoản 3 Điều 29 Bộ Luật Hình Sự
  • Luận Văn: Phạm Tội Đối Với Trẻ Em Trong Pháp Luật Hình Sự, Hot
  • Trách Nhiệm Truy Cứu Pháp Luật Hình Sự Đối Với Trẻ Em 14 Tuổi?
  • Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Khỏan 3Điêu 165 Bô Luât Hinh Sư 1999, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999,

    Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cố Ý Gây Thương Tích Khoản 3 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự
  • Nhận Thức Và Áp Dụng Khoản 3 Điều 29 Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
  • Tư Vấn Luật Hình Sự Về Tội Hiếp Dâm Trẻ Em
  • Các Tội Xâm Hại Tình Dục Trẻ Em Trong Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
  • Hành Vi Bạo Hành Trẻ Em Sẽ Xử Lý Như Thế Nào Theo Quy Định Của Pháp Luật Hình Sự ?
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiểu Luận Luật Hình Sự Kinh Tế
  • Luận Án: Trách Nhiệm Hình Sự Về Tội Xâm Phạm Trật Tự Quản Lý Kinh Tế
  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Khỏan 3Điêu 165 Bô Luât Hinh Sư 1999, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999,

    Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Deu 51 Bo Luat Hinh Su, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Ma Tuý, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Khoản 1 Của Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Luật Hình Sự, Khoản 3 Bộ Luật Hình Sự Ma Tuý, Bộ Luật Hình Sự Khoản 2, Bộ Luật Hình Sự Khoản 3, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự Về Đánh Bạc, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Buôn Bán Ma Túy, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Đánh Bạc, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cố Ý Gây Thương Tích Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự
  • Mức Hình Phạt Tại Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
  • Tải Văn Bản Hợp Nhất Bộ Luật Hình Sự Năm 2022 Hiện Nay
  • Bộ Luật Tố Tụng Hình Sự Hiện Nay
  • Bộ Luật Hình Sự Hiện Nay
  • Tội Cố Ý Gây Thương Tích Khoản 1 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự

    --- Bài mới hơn ---

  • Khung Hình Phạt Đối Với Tội Giết Người? Giết Người Khi Phòng Vệ?
  • Giết Người Do Vượt Quá Phòng Vệ Chính Đáng Bị Xử Lý Như Thế Nào?
  • 08 Trường Hợp Làm Chết Người Không Phải Ở Tù
  • Mức Phạt Cho Tội Vì Tự Vệ Vô Tình Đâm Chết Người ? Vô Ý Làm Chết Người Có Phải Đền Mạng?
  • Tội Giết Người Theo Bộ Luật Hình Sự
  • Theo quy định của Bộ luật hiện hành thì Tội Cố ý gây thương tích khoản 1 Điều 134 Bộ luật Hình sự được quy định như sau:

    1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm:

    a) Dùng hung khí nguy hiểm hoặc thủ đoạn gây nguy hại cho từ 02 người trở lên;

    b) Dùng a-xít sunfuric (H2SO4) hoặc hóa chất nguy hiểm khác gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác;

    c) Gây cố tật nhẹ cho nạn nhân;

    đ) Phạm tội đối với 02 người trở lên;

    e) Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, ốm đau hoặc người khác không có khả năng tự vệ;

    g) Đối với ông, bà, cha, mẹ, người nuôi dưỡng mình, thầy giáo, cô giáo của mình;

    i) Lợi dụng chức vụ, quyền hạn;

    k) Phạm tội trong thời gian đang bị tạm giữ, tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào trường giáo dưỡng, cơ sở cai nghiện bắt buộc;

    l) Thuê gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe do được thuê;

    o) Đối với người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân.

    Như vậy, cần phần biệt rõ 02 trường hợp:

    Trường hợp 1: Cố ý gây thương tích hoặc tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ thương tật là từ 11% đến 30% sẽ phạm tội này. Tỷ lệ thương tật là dấu hiệu bắt buộc nên tỷ lệ này là đủ 30%, nếu chưa hơn 30% sẽ là khung hình phạt cao hơn (Khoản 2 Điều 104).

    Trường hợp 2: Là tỷ lệ thương tật dưới 11% có nghĩa là từ 11% trở xuống thì chỉ phải chịu hình phạt khi:

    • Dùng hung khi nguy hiểm, trường hợp này dùng hung khí nguy hiểm với 1 người cũng là phạm tội
    • Dúng thủ đoạn nguy hiểm, nhưng thủ đoạn lại phải là từ 2 người trở lên, chứ 01 người vẫn chưa cấu thành tội phạm.
    • Phạm tội với 02 người trở lên, thì chỉ cần có tỷ lệ thương tật đối với từng người là đã phạm tội rồi
    • Phạm tội có tính chất côn đồ

    Ngoài ra cón dơi vào các trường hợp nêu trên cũng tương tự.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tội Cố Ý Gây Thương Tích Trong Bộ Luật Hình Sự
  • Tội Cố Ý Gây Thương Tích Hoặc Gây Tổn Hại Sức Khoẻ Người Khác Theo Luật Hình Sự Mới
  • Điều 104 Bộ Luật Hình Sự Tội Cố Ý Gây Thương Tích
  • Tội Cố Ý Gây Thương Tích Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Tội Cố Ý Gây Thương Tích Hình Phạt Thế Nào ?
  • Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Định Về Tội Nhận Hối Lộ Trong Các Trường Hợp Thuộc Khoản 4 Điều 279 Bộ Luật Hình Sự
  • Khi Nào Quyết Định Khởi Tố Vụ Án Hình Sự?
  • Thời Hạn Khởi Tố Vụ Án Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật ?
  • Khởi Tố Bị Can Theo Quy Định Luật Hình Sự
  • Những Căn Cứ Không Khởi Tố Vụ Án Hình Sự?
  • Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm H Khoản 1 Điều 206 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 4 Điều 557 Bộ Luật Dân Sự Năm 2022, Khoản 1 Điều 644 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 140 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 663 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự Năm 2022, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 4 Điều 21 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, ý Nghĩa Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự,

    Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm H Khoản 1 Điều 206 Bộ Luật Hình Sự 2022, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 4 Điều 557 Bộ Luật Dân Sự Năm 2022, Khoản 1 Điều 644 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 140 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 663 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự Năm 2022, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 4 Điều 21 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999
  • Rút Ngắn Thời Gian Thử Thách Án Treo Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự
  • Khoản 4 Điều 251 Về Tội Mua Bán Trái Phép Chất Ma Túy
  • Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự Về Cố Ý Gây Thương Tích
  • Khái Niệm Và Những Điều Cần Biết Về Luật Hình Sự
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100