Luật Pháp Trong Tiếng Tiếng Anh

Vì thế, Luật pháp “bị hạn chế bởi sự yếu đuối của xác thịt”.

Hence, the Law was “weak through the flesh.”

jw2024

Tôi biết rằng nó trái lại luật pháp của Kenya.

I learned that it was against the law in Kenya.

ted2024

“… Nếu kẻ dữ ấy xây bỏ tội lỗi mình, theo luật pháp và hiệp với lẽ thật;

“… If he turn from his sin, and do that which is lawful and right;

LDS

Một bài học từ Luật Pháp

A Lesson From the Law

jw2024

Rõ ràng, Luật Pháp không chỉ là những lệnh cấm và điều khoản phức tạp.

Clearly, the Law was not just a complex set of commands and prohibitions.

jw2024

Đây là một bài học cho chúng ta, dù chúng ta không ở dưới Luật pháp Môi-se.

(Leviticus 19:33, 34; Deuteronomy 1:16; 10:12-19) This provides a lesson for us, even though we are not under the Law.

jw2024

Tuân thủ luật pháp địa phương khi gửi thông tin về giá.

Comply with local laws when submitting price information.

support.google

Người Pha-ri-si xem dân thường, những người không thông thạo Luật Pháp, là dân “đáng rủa”.

The Pharisees held that lowly people, who were not versed in the Law, were “accursed.”

jw2024

* Joseph Smith nhận được luật pháp của Giáo Hội bằng sự mặc khải, GLGƯ 42.

* Joseph Smith received the law of the Church by revelation, D&C 42.

LDS

Có nghĩa là “sự lặp lại các luật pháp” và là quyển sách thứ năm của Cựu Ước.

The fifth book of the Old Testament.

LDS

Ông hát: “Tôi yêu-mến luật–pháp Chúa biết bao!

He sang: “How I do love your law!

jw2024

Luật pháp Đức Chúa Trời cho dân Y-sơ-ra-ên có công bằng không?

Was God’s Law to Israel Just and Fair?

jw2024

Đêm nay, ta là luật pháp.

Tonight, I am the law.

OpenSubtitles2024.v3

Lợi ích của luật pháp

The Benefits of Law

jw2024

Chúng ta sẽ thoát tội bởi luật pháp.

We still gotta sort out you and me, by the law.

OpenSubtitles2024.v3

Luật pháp và Nước Đức Chúa Trời (14-18)

The Law and God’s Kingdom (14-18)

jw2024

(Thi-thiên 36:9) Luật pháp của Đức Giê-hô-va qui định: “Ngươi sẽ lấy mạng thường mạng”.

(Psalm 36:9) Jehovah’s law has set the standard: “You must give soul for soul.”

jw2024

10 Yêu-mến luật–pháp của Đức Giê-hô-va sẽ dẫn đến sự cứu-rỗi.

jw2024

Đó là một vùng đất nằm ngoài thẩm quyền luật pháp trên biên giới Pháp-Thụy Sĩ.

It’s an area outside legal jurisdiction on the Franco-Swiss border.

OpenSubtitles2024.v3

Qua thánh linh, Đức Giê-hô-va ban Luật pháp cho dân Y-sơ-ra-ên.

Through his spirit, Jehovah gave Israel his Law, which preserved true worship and protected the Jews from spiritual, moral, and physical contamination.

jw2024

Tất cả họ khác nhau về ngôn ngữ, phong tục và luật pháp.

All these differ from each other in language, customs and laws.

WikiMatrix

“ĐẤNG CHRIST LÀ SỰ CUỐI-CÙNG CỦA LUẬT–PHÁP”

“CHRIST IS THE END OF THE LAW”

jw2024

Chúng ta cần phải tôn trọng luật pháp, là các công dân xứng đáng.

We are to be law-abiding, worthy citizens.

LDS

Nó [nhà nước] đã tổ chức y tế, giáo dục, chính trị, luật pháp.

It was able — but only it was able — to organize health care, education, policing, justice.

ted2024

Hãy xem xét trường hợp của những người không vâng theo luật pháp Đức Chúa Trời.

Consider the situation of those who have disregarded Jehovah’s laws.

jw2024

Ngoài Luật Pháp Trong Tiếng Tiếng Anh

Họ không thấy rằng ngoài luật pháp ra, Kinh Thánh còn cho biết lối suy nghĩ của Đức Chúa Trời.

They fail to see that the Bible contains not only laws but also indications of God’s way of thinking.

jw2024

Vì “đứa trẻ bất tử” là không thể kiểm soát được, việc tạo ra chúng nằm ngoài luật pháp của Nhà Volturi.

Because immortal children are uncontrollable, creating them has been outlawed by the Volturi.

WikiMatrix

Vấn đề là bạn chẳng thể làm được gì – nó đang hoạt động bên ngoài vùng lãnh thổ Mỹ và bên ngoài luật pháp Mỹ.

The problem is that there’s nothing you can do – it’s operating outside of US soil and outside of US laws.

QED

Chúng ta sống ngoài vòng luật pháp.

We’re living outside the law.

OpenSubtitles2024.v3

Hắn ở ngoài tầm luật pháp.

He’s outside the law.

OpenSubtitles2024.v3

Một kẻ ngoài vòng luật pháp tên Polliver bắt cóc tôi.

An outlaw kidnapped me, a man called Polliver.

OpenSubtitles2024.v3

Ngoài ra, luật pháp của Ngài là hoàn hảo và thể hiện những đức tính của Đấng Lập Luật.

At the same time, his laws were perfect and reflected the qualities of their Giver.

jw2024

Coi bộ từ giờ anh phải làm việc ngoài vòng luật pháp rồi và đây là nơi tôi trình bày mọi thứ.

So it looks like, you’ll be needing to work outside the law now and that’s my area of expertise.

OpenSubtitles2024.v3

Bởi vì cảnh sát mật thường hành động với sức mạnh tùy ý tuyệt vời “để quyết định tội phạm là gì” và là một công cụ được sử dụng để nhắm mục tiêu đối thủ chính trị, họ hoạt động bên ngoài luật pháp.

Because secret police typically act with great discretionary powers “to decide what is a crime” and are a tool used to target political opponents, they operate outside the rule of law.

WikiMatrix

Ngoài ra, Luật pháp nghiêm cấm dân Y-sơ-ra-ên lấy lãi khi cho người đồng hương nghèo khổ vay tiền.

In addition, if a poor person had to borrow money, the Law forbade fellow Israelites to charge interest.

jw2024

Một nửa người trong hệ thống nghĩ anh là người hùng ngoài vòng luật pháp, nhưng anh chẳng biết gì đúng không?

Half the system thinks you’re some kind of outlaw hero, but you’re really kind of clueless, aren’t you?

OpenSubtitles2024.v3

16 Sự công bình của Đức Chúa Trời không đến qua Luật pháp Môi-se nhưng ở ngoài Luật pháp: “Vì chẳng có một người nào bởi việc làm theo luật-pháp mà sẽ được xưng công-bình trước mặt Ngài, vì luật-pháp cho người ta biết tội-lỗi.

16 God’s righteousness comes about not through the Law but apart from it: “By works of law no flesh will be declared righteous before him, for by law is the accurate knowledge of sin.

jw2024

Đám ngoài vòng luật pháp, say xỉn, đám gái điếm khinh bỉ, thú đói, bệnh tật, thương tích lớn, nhỏ, người da đỏ, thời tiết.

Outlaws, angry drunk people, scorned hookers, hungry animals, diseases, major and minor injuries, Indians, the weather.

OpenSubtitles2024.v3

Điều này không những đúng đối với luật pháp ngoài đời nhưng còn đặc biệt đúng đối với luật pháp Đức Chúa Trời.

This is true not only with regard to secular law but especially concerning divine law.

jw2024

Đó là một vùng đất nằm ngoài thẩm quyền luật pháp trên biên giới Pháp-Thụy Sĩ.

It’s an area outside legal jurisdiction on the Franco-Swiss border.

OpenSubtitles2024.v3

Bọn này dù gì vẫn là những kẻ ngoài vòng pháp luật.

Far as I’m concerned the rest of them are still outlaws.

OpenSubtitles2024.v3

Phải, một cuộc đính hôn ngoài vòng pháp luật không làm bà sợ đúng không?

Yes, an illicit engagement wouldn’t scare you, would it?

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng anh đang ở ngoài vòng pháp luật.

But you’re an outlaw.

OpenSubtitles2024.v3

Trở thành một kẻ bị truy nã, sống ngoài vòng pháp luật?

To be on the other side of a wanted poster?

OpenSubtitles2024.v3

Bời vì điều đó nằm ngoài phạm vi luật pháp của Mỹ.

Because once again, it’s outside the US jurisdiction.

QED

như một kẻ ngoài vòng pháp luật.

as an outlaw.

OpenSubtitles2024.v3

Hung thủ giết Matt vẫn ngoài vòng pháp luật, nên chúng tôi nghĩ…

And with whoever killed Matt out there in the wind, we’re thinking…

OpenSubtitles2024.v3

Một cái tên khoe mẽ cho những kẻ ngoài vòng pháp luật.

Pretentious name for a band of outlaws.

OpenSubtitles2024.v3

À không, ngoài vòng pháp luật.

No, an outlaw.

OpenSubtitles2024.v3

Có một kẻ giết người hàng loạt vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.

There is a serial killer at large going after criminals.

QED

Theo Pháp Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

Một công dân luôn tuân theo pháp luật.

A law- abiding citizen

QED

Cô ta sẽ bị truy tố đến mức tối đa theo pháp luật.

She’ll be prosecuted to the fullest extent of the law.

OpenSubtitles2024.v3

Anh phải làm theo pháp luật.

You have to follow the law.

OpenSubtitles2024.v3

Những tội lỗi này phải bị trừng trị theo pháp luật.

These offenses are punishable by law.

QED

Các nhóm thiểu số về tôn giáo, dân tộc, và giới tính được bảo vệ theo pháp luật.

Religious, ethnic and sexual minorities are protected under the law.

WikiMatrix

Theo pháp luật, tất cả những gì hắn làm là viết vài lá thư.

All he’s done is write some letters.

OpenSubtitles2024.v3

Theo pháp luật, họ phải khai báo với trưởng khu phố khi tôi đến.

By law, they had to inform the head of the community about my arrival.

jw2024

Người giám hộ theo pháp luật của mày đâu?

Ah! Where are your designated adults?

OpenSubtitles2024.v3

Người bảo hộ theo pháp luật.

The guardian of record.

OpenSubtitles2024.v3

Thành phần của sô cô la Bỉ đã được quy định theo pháp luật từ năm 1884.

The composition of Belgian chocolate has been regulated by law since 1884.

WikiMatrix

Không có nơi cư trú thường xuyên sẽ bị coi là một tội phạm theo pháp luật.

Not having permanent residency was legally considered a crime.

WikiMatrix

Nội dung được phân loại R 18+ bị hạn chế theo pháp luật đối với người lớn.

R 18+ material is legally restricted to adults.

support.google

Vị thế thành phố tại đảo Ireland được xác định theo pháp luật hoặc chiếu chỉ.

City status in Ireland is decided by legislative or royal charter.

WikiMatrix

Có những nhóm người sẽ tranh luận rằng họ không còn quyền bình đẳng theo pháp luật.

In fact, there are groups who would argue that they still do not have equal rights under the law.

ted2024

Theo pháp luật, anh có thể đánh chết tôi mà không bị phạt gì cả.

Legally you could beat me to death, and there would be no penalty.

OpenSubtitles2024.v3

Họ nói lấy cắp thiết bị định vị của đại bàng đầu trắng sẽ bị xử lý theo pháp luật.

Says tampering with a bald eagle tracker is punishable by law.

OpenSubtitles2024.v3

Đây là một cái trát, trát cho một con chuột, và chuột cũng phải tuân theo pháp luật như ai.

It’s a rat writ, writ for a rat, and this is lawful service of same.

OpenSubtitles2024.v3

Lưu ý: Chính sách này không áp dụng cho các chứng chỉ giá được yêu cầu theo pháp luật địa phương.

Note: This policy does not apply to price qualifications that are required by local law.

support.google

Hội đồng chuyên gia chịu trách nhiệm giám sát Lãnh tụ tối cao thi hành các trách nhiệm theo pháp luật.

The Assembly of Experts is responsible for supervising the Supreme Leader in the performance of legal duties.

WikiMatrix

Nếu những gì ngươi nói là sự thật thì bọn ta sẽ biết và người có tội sẽ trả giá theo pháp luật.

If what you say is true, we’ll learn of it, and the guilty will pay, as the law requires.

OpenSubtitles2024.v3

nếu họ có thể thấy thoải mái với một sự sản không phải là của họ theo pháp luật, thì cũng tốt thôi!

If they can be easy with an estate that is not lawfully their own, so much the better!

OpenSubtitles2024.v3

Cấu trúc và chức năng của Chính phủ Moskva được thành lập theo pháp luật của Moskva, được thông qua bởi Moskva City Duma.

Structure and functioning of the Government of Moscow are established by the law of Moscow, adopted by Moscow City Duma.

WikiMatrix

Nội dung được phân loại MA 15+ có tác động mạnh và bị hạn chế theo pháp luật đối với những người 15 tuổi trở lên.

MA 15+ classified material contains strong content and is legally restricted to persons aged 15 years and over.

support.google

Trái Pháp Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

Vào tháng 5 năm 1946 việc đi qua vĩ tuyến 38 mà chưa được cho phép trở thành trái pháp luật.

In May 1946 it was made illegal to cross the 38th parallel without a permit.

WikiMatrix

Trái pháp luật thì không được

Nothing illegal.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi được xem là một tổ chức dành cho người làm trái pháp luật.

We’re seen as the organization that is the bucket for failed social policy.

ted2024

Anh Grant, anh có biết là nói dối với luật sư quận là trái pháp luật không?

Mr. Grant, do you know that lying to the district attorney is against the law?

OpenSubtitles2024.v3

Ông biết không, trộm cắp là trái pháp luật.

You know, stealing’s against the law.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi có bắt giam trái pháp luật những con thú đó không à?

Did I falsely imprison those animals?

OpenSubtitles2024.v3

và nó là trái pháp luật khi bán nhà như vậy trừ khi các cô sửa

Okay, but it is absolutely illegal for you to sell this house until you have it removed.

OpenSubtitles2024.v3

Và đừng bỏ qua 75 quốc gia ngày nay vẫn coi đồng giới là trái pháp luật.

And let’s not forget that 75 countries still criminalize homosexuality today.

ted2024

nhưng tôi cam đoan với các anh rằng không có gì trái pháp luật ở đây cả.

But let me assure you there’s nothing illegal going on here.

OpenSubtitles2024.v3

Dù hành động của chính phủ là một bi kịch, nhưng không hề trái pháp luật.

While the government’s action is tragic, it wasn’t unlawful.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi có pháp luật và chúng tôi không thể đổ dầu bất hợp pháp được, đó là trái pháp luật ”

We have laws, and we can’t have illegal dumping; it’s against the law. “

QED

XÉT XỬ Tòa Tối Cao nhận thấy việc áp dụng điều luật này cho Nhân Chứng Giê-hô-va là trái pháp luật.

RULING The Supreme Court finds the application of the bylaw to the Witnesses illegal.

jw2024

Nhiều tổ chức nhân quyền đã tuyên bố rằng các điều khoản và điều kiện giam giữ Shalit trái pháp luật nhân đạo quốc tế.

Multiple human rights organizations criticized this stance, claiming that the conditions of Shalit’s confinement were contrary to international humanitarian law.

WikiMatrix

Tuy nhiên, bạn nên thận trọng vì việc xóa siêu dữ liệu có thể trái pháp luật ở một số khu vực tài phán nhất định.

However, you should be careful, since removing metadata may be illegal in certain jurisdictions.

support.google

Vậy đây là điểm đang có vấn đề — và bạn cho rằng đang có những hành vi trái pháp luật – ít nhất là theo tiêu chuẩn Mỹ.

So this is the site in question – and you’re saying that it is doing illegal things, at least by US standards.

QED

Ông cũng củng cố một phán quyết pháp lý từ Đại Thẩm phán Robert Tresilian rằng cách hành xử của Nghị viện là trái pháp luật và phản nghịch.

He also secured a legal ruling from Chief Justice Robert Tresilian that parliament’s conduct had been unlawful and treasonable.

WikiMatrix

Năm 2008, “Liên đoàn Lao động Thanh niên 95” đã điều tra 50 cửa hàng của 85C Bakery Cafe, trong đó có 32 cửa hàng bị phát hiện có hành vi trái pháp luật.

In 2008, the “95 Youth Labor Union” investigated 50 stores of 85C Bakery Cafe, of which 32 were found to be involved in unlawful practices.

WikiMatrix

Mọi “sự tội-lỗi tức là sự trái luật–pháp”, vi phạm luật pháp của Đức Chúa Trời.

(Isaiah 33:22; James 4:12) All “sin is lawlessness,” a transgressing of God’s laws.

jw2024

Sabato là chủ tịch tổ chức Đọa Ma Tử thần (Damashigami), kinh doanh trái pháp luật để ăn cắp linh hồn những người còn sống để tăng chỉ số cho mình.

Sabato is the president of the Damashigami Company, an illegal business committed to stealing the souls of people who have not ended their lifespan.

WikiMatrix

Trong quá trình phát triển của luật pháp quốc tế, nhiều cuộc chiến tranh đã bị coi là nổi loạn hay trái pháp luật bởi một hay nhiều bên tham chiến.

During the evolution of international justice, many wars were considered rebellions or unlawful by one or more combatant sides.

WikiMatrix

Hoàn toàn trái pháp luật, Dreyfus bị giam giữ bí mật trong ngục, nơi Du Paty tra hỏi cả ngày lẫn đêm để thu được lời thú tội nhưng vẫn thất bại.

Totally illegally, Dreyfus was placed in solitary confinement in prison, where Du Paty interrogated him day and night in order to obtain a confession, which failed.

WikiMatrix

Chánh thẩm pián của ba phiên tòa là Henry Rolle, Oliver St John vàd John Wilde – tất cả đều phản đối bản cáo trạng dành cho nhà vua là trái pháp luật.

The Chief Justices of the three common law courts of England – Henry Rolle, Oliver St John and John Wilde – all opposed the indictment as unlawful.

WikiMatrix

Ngài tỏ ra ghét sự trái luật pháp bằng cách vạch trần những kẻ cố ý thực hành sự trái luật pháp—những kẻ lãnh đạo tôn giáo giả.

He showed his hatred of lawlessness by exposing those willfully practicing it —the false religious leaders.

jw2024

Dự thảo luật nói trên, thêm một lần nữa, lại trao cho nhà cầm quyền quyền hạn rất rộng để định đoạt những hành vi ngôn luận nào là “trái pháp luật” cần phải kiểm duyệt.

The draft law, in turn, gives the authorities wide discretion to determine when expression must be censored as “illegal.”

hrw.org

Điều đáng lưu ý là sứ đồ Giăng đã nói một cách cụ thể: “Còn ai phạm tội tức là trái luật–pháp; và sự tội-lỗi tức là sự trái luật–pháp”.—1 Giăng 3:4.

It is noteworthy that the apostle John specifically stated: “Everyone who practices sin is also practicing lawlessness, and so sin is lawlessness.” —1 John 3:4.

jw2024

Khoa Luật Pháp Trong Tiếng Tiếng Anh

Và bất chấp những tiến bộ y khoa, luật pháp của Đức Chúa Trời vẫn đúng: Loài người tách khỏi Đức Chúa Trời—nguồn của sự sống—sẽ lâm bệnh, già và chết.

jw2024

Tamale là Trưởng khoa Luật và Pháp lý tại Đại học Makerere ở Kampala, Uganda, từ năm 2004 đến năm 2008.

Tamale was the dean of the Faculty of Law and Jurisprudence at Makerere University in Kampala, Uganda, from 2004 to 2008.

WikiMatrix

Đại học Marmara được chính thức thành lập năm 1982 khi Học viện Khoa học Istanbul Kinh tế và Thương mại được hợp nhất với một số trường học từ các lĩnh vực khác nhau của giáo dục đại học cung cấp cấp nghiên cứu trong y học khi, nha khoa, luật pháp, và mỹ thuật.

Marmara University was formally established in 1982, when the Istanbul Academy of Economic and Commercial Sciences was consolidated with several schools of higher education offering undergraduate-level study in medicine, dentistry, law, and fine arts.

WikiMatrix

Thứ nhất, có một lịch sử rất dài về mối ác cảm giữa khoa học và luật pháp trong luật học Mỹ.

First of all, there’s a long history of antipathy between science and the law in American jurisprudence.

QED

Giáo hội Công giáo trong nhiều thế kỷ là trung tâm của sự phát triển các giá trị, ý tưởng, khoa học, luật pháp và thể chế cấu thành nền văn minh phương Tây.

The Catholic Church was for centuries at the center of the development of the values, ideas, science, laws and institutions which constitute Western civilization.

WikiMatrix

Ngày nay các nhà khoa học biết rằng Luật Pháp Do Thái giúp làm tăng thêm sức khỏe.

Scientists now know that the Jewish Law code promoted good health.

jw2024

Staff Corps officers are specialists in fields that are themselves professional careers and not exclusive to the military, for example: medicine, science, law, and civil engineering.

WikiMatrix

Trong năm 1882, các trường đại học có khoa khoa học chính trị và kinh tế, pháp luật, và khoa học vật lý.

In 1882, the university had the department of political science and economics, law, and physical science.

WikiMatrix

Các giải thưởng khác của quỹ này bao gồm thuộc các lĩnh vực Vũ trụ học, Khoa học thần kinh, Luật pháp, và Quyền phụ nữ.

The Foundation’s other international prizes are in Cosmology, Neuroscience, Justice, and Women’s Rights.

WikiMatrix

Và rồi sự liên kết này… Sự liên kết hiếm có của người dân, cố vấn, nhà báo và nhà khoa học này… đã cùng mở ra sự thật qua việc sử dụng khoa học, pháp luật và sự tích cực.

ted2024

Cục Kiểm lâm Hoa Kỳ thuê mướn 34.250 nhân viên tại 750 địa điểm trong đó có khoảng 10.050 lính cửu hỏa, 737 nhân viên thi hành luật pháp, và 500 khoa học gia.

The Forest Service employs 34,250 employees in 750 locations, including 10,050 firefighters, 737 law enforcement personnel, and 500 scientists.

WikiMatrix

Học sinh đã có ( và vẫn có ) các cơ hội để tìm hiểu văn học , lịch sử , triết học , pháp luật , khoa học , toán học , y học cũng như các môn ngoại ngữ .

Students had ( and still do have ) the opportunity to learn liter ature , history , philosophy , law , science , math , medicine and as well as other languages .

EVBNews

Luật pháp có phạm vi hẹp hơn so với các lý thuyết khoa học, có thể chứa một hoặc một số luật.

Laws are narrower in scope than scientific theories, which may contain one or several laws.

WikiMatrix

Sau đó, cuốn bách khoa này nhận xét: “Trung thành không chỉ là tôn trọng luật pháp…

Later, this same work observed: “To be loyal is to be much more than law-abiding. . . .

jw2024

Chỉ sau khi phát hiện ra vi khuẩn vào thế kỷ 19, khoa học mới theo kịp tiêu chuẩn trong Luật Pháp của Đức Chúa Trời.

Only after the discovery of bacteria in the 19th century did science begin to catch up with God’s Law.

jw2024

Robinson là một giảng viên cao cấp tại Đại học West Indies, Mona Campus ở Khoa Luật, nơi bà giảng về giới tính và pháp luật.

Robinson is a senior lecturer at the University of the West Indies, Mona Campus in the Faculty of Law, where she lectures on gender and the law.

WikiMatrix

Khoa học hiện đại cho biết phạm pháp hay tôn trọng luật pháp là bản chất của con người.

Modern science tells us that people are by nature law breakers or law abiders.

OpenSubtitles2024.v3

He oversaw the closure and privatisation of the Forensic Science Service and championed the Modern Slavery Bill.

WikiMatrix

Do đó, cuốn bách khoa nói rằng ‘di·a·theʹke cũ’ có nghĩa là luật pháp Môi-se, hoặc nhiều nhất là Ngũ thư.

Hence, it says, ‘the old di·a·theʹke’ stands for the Law of Moses, or at most, the Pentateuch.

jw2024

Thực vậy, bách khoa tự điển Encyclopaedia Judaica lưu ý rằng từ “luật pháp” trong tiếng Hê-bơ-rơ là toh·rahʹ, nghĩa là “sự giáo huấn”.

In fact, the Encyclopaedia Judaica notes that the Hebrew word for “law,” toh·rahʹ, means “instruction.”

jw2024

Theo truyền thống, cả cộng đồng luật pháp và y khoa đều xác định cái chết thông qua việc kết thúc vĩnh viễn các chức năng cơ thể nhất định trong cái chết lâm sàng, đặc biệt là hô hấp và nhịp tim.

Traditionally, both the legal and medical communities determined death through the permanent end of certain bodily functions in clinical death, especially respiration and heartbeat.

WikiMatrix

Trịnh Hữu Long, Tổng biên tập của Luật khoa Tạp chí, một tạp chí trên mạng chuyên về pháp luật và nhân quyền, nơi Phạm Đoan Trang cũng là biên tập viên, viết trên Facebook của mình rằng cô “bị bắt về đồn Công an phường 7, quận 3.

Trinh Huu Long, the editor-in-chief of Luat khoa Tap chi, an online magazine that focuses on law and human rights and includes Pham Doan Trang as an editor, wrote on his Facebook page that she “was taken to the police headquarters of Ward 7, District 3, where she was beaten repeatedly during interrogation….

hrw.org

Cac nhà kinh tế học Chicago cũng đã tạo ảnh hưởng trí thức của mình trong các lĩnh vực khác, đặc biệt là tiên phong trong lý thuyết lựa chọn công và luật và kinh tế học, đã dẫn đến những thay đổi mang tính cách mạng trong việc nghiên cứu khoa học chính trị và pháp luật.

Chicago economists have also left their intellectual influence in other fields, notably in pioneering public choice theory and law and economics, which have led to revolutionary changes in the study of political science and law.

WikiMatrix

Akiyoshi Yamada, Bộ trưởng Bộ Tư pháp Nhật Bản, thành lập trường Luật Nihon, nay là khoa Luật, vào tháng 10 năm 1889.

Yamada Akiyoshi, the Minister of Justice, founded Nihon Law School, currently the Department of Law, in October 1889.

WikiMatrix