Quy Phạm Pháp Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

“Tập huấn chuyên sâu Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2024”.

“Serious Organised Crime and Police Act 2005″.

WikiMatrix

Halal là một thuật ngữ có nghĩa là hợp pháp, cho phép hoặc tuân theo quy phạm pháp luật.

Halal is an Arabic word meaning lawful, or permitted.

WikiMatrix

Bộ pháp điển chỉ chứa những quy phạm pháp luật còn hiệu lực vào thời điển đó và chỉ những quy phạm này mà thôi.

The common law is now only relevant to offences committed before that date.

WikiMatrix

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định về đăng ký, sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, registration requirements, harassment, and surveillance.

hrw.org

Trước khi sử dụng Liên minh về kinh tế và tiền tệ (tiếng Anh, “Economic and Monetary Union”), các quy phạm pháp luật về vốn phát triển rất chậm chạp.

Until the drive towards economic and monetary union the development of the capital provisions had been slow.

WikiMatrix

· Sửa đổi hoặc hủy bỏ các quy phạm pháp luật có nội dung hình sự hóa bất đồng chính kiến ôn hòa, tự do ngôn luận và tổ chức nghiệp đoàn;

· Amending or repealing legal provisions that effectively criminalize peaceful dissent, freedom of expression, and labor organizing;

hrw.org

WikiMatrix

Mặc dù lĩnh vực dịch vụ chiếm đến 60-70% GDP nhưng hệ thống quy phạm pháp luật đối với vấn đề này chưa thật sự được phát triển đúng mức như các lĩnh vực khác.

While services account for 60–70% of GDP, legislation in the area is not as developed as in other areas.

WikiMatrix

Tuy nhiênr, do sự phản đối quy phạm pháp luật từ Adobe Systems, Office 2007 ban đầu đã không cung cấp hỗ trợ PDF, nhưng thay vào đó là một hệ thống tải về riêng biệt.

However, due to legal objections from Adobe Systems, Office 2007 originally did not offer PDF support out of the box, but rather as a separate free download.

WikiMatrix

Despite difficulties of ascertaining and measuring welfare and relevancy to normative issues, welfare biology is a positive science.”

WikiMatrix

· Hủy bỏ mọi quy phạm pháp luật cho phép trưng thu đất đai không kèm theo một quy trình thích hợp, đền bù công bằng và có phương thức kiểm tra độc lập và khách quan.

· Dropping all provisions that make possible land confiscation without due process, just compensation,and independent and impartial means of review.

hrw.org

Kết quả nghiên cứu cho thấy văn bản quy phạm pháp luật hiện hành chưa đưa ra một khái niệm chính thức về XĐLI và kiểm soát XĐLI một cách có hệ thống trong khu vực công.

The legal review shows that Vietnam’s existing legal framework does not yet provide a definition of COI and systematic COI management in the public sector.

worldbank.org

Hệ thống phân loại nội dung trò chơi điện tử có thể được sử dụng làm cơ sở cho quy phạm pháp luật về bán các video game cho trẻ vị thành niên, chẳng hạn như tại Úc.

Video game content rating systems can be used as the basis for laws that cover the sales of video games to minors, such as in Australia.

WikiMatrix

Vì vậy, một hệ thống đạo đức riêng hay một quy phạm pháp luật đã phát triển trong xã hội nhân dân và áp đặt giới hạn cho lao động thặng dư, dưới hình thức này hay hình thức khác.

Consequently, a morality or legal norm develops in civil society which imposes limits for surplus-labour, in one form or another.

WikiMatrix

Các bác sĩ thú y tìm cách làm giảm bớt đau đớn cho động vật, cố tình vi phạm pháp luật – kết quả là gây nên cuộc xung đột giữa các quy phạm pháp luật và các vấn đề đạo đức.

Veterinarians, to alleviate the suffering of animals, broke the law as a result of a conflict between the legal and moral implications.

WikiMatrix

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định ngặt nghèo về đăng ký đối với các nhóm tôn giáo “không chính thống,” bằng các hình thức sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, onerous registration requirements on “unofficial” religious groups, harassment, and surveillance.

hrw.org

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định ngặt nghèo về đăng ký đối với các nhóm tôn giáo “không chính thức,” bằng các hình thức sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, onerous registration requirements on “un-official” religious groups, harassment, and surveillance.

hrw.org

* Ensure all domestic legislation addressing religious affairs is brought into conformity with international human rights law, including the International Covenant on Civil and Political Rights (ICCPR).

hrw.org

Tổ chức quan sát Nhân quyền và Tổ chức Ân xá nói rằng các chỉ thị chính thức và các văn bản quy phạm pháp luật cho cuộc thanh trừng không đạt các tiêu chuẩn pháp lý quốc tế và hiến pháp của Trung Quốc.

Human rights experts and legal observers have stated that the official directives and legal documents issued for the purge fall short of international legal standards and violate provisions in China’s own constitution.

WikiMatrix

For example, Coca-Cola took their Dasani product off the UK market after finding levels of bromate that were higher than legal standards because consumers in the UK associated this flaw with the Dasani product.

WikiMatrix

Ngôn ngữ này lần đầu tiên được xác nhận khoảng 500 trước Công nguyên, trong một văn bản quy phạm pháp luật Frankish, các Salica Lex, và có một biên bản hơn 1500 năm, mặc dù các tài liệu trước khi khoảng 1200 năm là rời rạc và không liên tục.

Old Frankish, a precursor of the Dutch standard language, was first attested around 500, in a Frankish legal text, the Lex Salica, and has a written record of more than 1500 years, although the material before around 1200 is fragmentary and discontinuous.

WikiMatrix

Thứ hai, pháp luật từ điển song ngữ cung cấp và hỗ trợ để dịch văn bản quy phạm pháp luật, vào hoặc từ một ngôn ngữ nước ngoài và đôi khi còn để xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, thường là trong một ngôn ngữ nước ngoài.

WikiMatrix

Trong khi phần mềm tự động hóa tài liệu được sử dụng chủ yếu trong các quy phạm pháp luật, dịch vụ tài chính và quản lý rủi ro các ngành công nghiệp, nó có thể được sử dụng trong bất kỳ ngành công nghiệp tạo ra các văn bản giao dịch dựa trên.

While document automation software is used primarily in the legal, financial services, and risk management industries, it can be used in any industry that creates transaction-based documents.

WikiMatrix

Nên một sự phân biệt quy phạm pháp luật là cần thiết giữa một (địa điểm) kênh như được định nghĩa ở trên và một kênh truyền hình trong định nghĩa này, các thuật ngữ “dịch vụ chương trình” (ví dụ: ) hoặc “chương trình cam kết” (ví dụ, ) có thể sử dụng thay cho định nghĩa sau.

Should a legal distinction be necessary between a (location) channel as defined above and a television channel in this sense, the terms “programming service” (e.g.) or “programming undertaking” (for instance,) may be used instead of the latter definition.

WikiMatrix

Đồng thời, họ lưu ý rằng “sự hài hoà hoàn toàn – liên kết hoàn hảo của các quy định trên các khu vực pháp lý” sẽ là khó khăn, vì các khác biệt của các khu vực pháp lý “trong pháp luật, chính sách, thị trường, thời gian thực hiện, và các quy trình quy phạm pháp luật.

At the same time, they noted that “complete harmonization – perfect alignment of rules across jurisdictions” would be difficult, because of jurisdictions’ differences in law, policy, markets, implementation timing, and legislative and regulatory processes.

WikiMatrix

Phạm Pháp Trong Tiếng Tiếng Anh

Bạo lực đối với người nghèo phải được công nhận là phạm pháp.

We’ve got to make all this violence against the poor illegal.

ted2024

Sự phạm pháp càng ngày càng gia tăng.

Delinquency is increasing.

jw2024

Anh từng vào tù vì hành vi phạm pháp.

He spent time in jail for his crimes.

jw2024

Trợ giúp để thoát khỏi sự phạm pháp

Help to Break Free From Delinquency

jw2024

Nếu người nào phạm pháp, ai có quyền phạt, và tại sao?

If someone breaks the law, who has the right to punish him, and why?

jw2024

Sự phạm–pháp của Gia-cốp là gì?

What is the revolt of Jacob?

jw2024

Phải chặn ngay vụ phạm pháp này lại.

We’ve got to stop that delinquent!

OpenSubtitles2024.v3

3 Mọi người đều biết là người ta gặt được đầy dẫy tội ác và thiếu nhi phạm pháp.

3 The bumper crop of crime and delinquency is well known.

jw2024

Thiếu niên phạm pháp—Đâu là nguyên do?

Delinquent Teens—The Causes?

jw2024

Vào sòng bạc cũng phạm pháp à?

Is it a crime to be at the casino?

OpenSubtitles2024.v3

Ngươi nghĩ hắn đến đây để che dấu việc gì phạm pháp à?

You think he travels to cover transgressions?

OpenSubtitles2024.v3

Trong cơn hỗn loạn, Phao-lô bị bắt giữ vì bị tình nghi phạm pháp.

In the confusion Paul is arrested as a suspected evildoer.

jw2024

Không hề có hành vi phạm pháp.

There was no criminal wrongdoing.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng tôi đang phạm pháp.

We’re outside the law on this one.

OpenSubtitles2024.v3

Bố đã ở đó, lên một kế hoạch phạm pháp.

I, uh, went there planning to do something wrong.

OpenSubtitles2024.v3

” Bạn không ngại vi phạm pháp luật? ”

” You don’t mind breaking the law? “

QED

Nhiều thành viên của tổ chức này đã có những hành vi vi phạm pháp luật.

There were many cases of officers running foul of the law.

WikiMatrix

Không làm gì phạm pháp chứ?

You’re not doing anything illegal?

OpenSubtitles2024.v3

Mà này, cậu cũng vi phạm pháp luật đó.

Remember, you also broke the law.

OpenSubtitles2024.v3

Tại thời điểm đó, đấu tay đôi là phạm pháp tại Chile.

At that time, dueling was already illegal in Chile.

WikiMatrix

Chúng phạm pháp.

They’re breakin’the law.

OpenSubtitles2024.v3

Ý tôi là bạn không thể đốt chúng; nó là phạm pháp.

I mean, you can’t burn it; that’s illegal.

QED

Vậy là phạm pháp

That’s illegal.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi sẽ là người định đoạt trường hợp vi phạm pháp luật này.

It is my job to determine the circumstances of these crimes.

OpenSubtitles2024.v3

Bẩm quan kết án tử là vi phạm pháp luật.

Consul, you know it’s unlawful for us to condemn any man to death.

OpenSubtitles2024.v3

Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

“Tập huấn chuyên sâu Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2024”.

“Serious Organised Crime and Police Act 2005″.

WikiMatrix

Despite difficulties of ascertaining and measuring welfare and relevancy to normative issues, welfare biology is a positive science.”

WikiMatrix

Kết quả nghiên cứu cho thấy văn bản quy phạm pháp luật hiện hành chưa đưa ra một khái niệm chính thức về XĐLI và kiểm soát XĐLI một cách có hệ thống trong khu vực công.

The legal review shows that Vietnam’s existing legal framework does not yet provide a definition of COI and systematic COI management in the public sector.

worldbank.org

Tổ chức quan sát Nhân quyền và Tổ chức Ân xá nói rằng các chỉ thị chính thức và các văn bản quy phạm pháp luật cho cuộc thanh trừng không đạt các tiêu chuẩn pháp lý quốc tế và hiến pháp của Trung Quốc.

Human rights experts and legal observers have stated that the official directives and legal documents issued for the purge fall short of international legal standards and violate provisions in China’s own constitution.

WikiMatrix

Ngôn ngữ này lần đầu tiên được xác nhận khoảng 500 trước Công nguyên, trong một văn bản quy phạm pháp luật Frankish, các Salica Lex, và có một biên bản hơn 1500 năm, mặc dù các tài liệu trước khi khoảng 1200 năm là rời rạc và không liên tục.

Old Frankish, a precursor of the Dutch standard language, was first attested around 500, in a Frankish legal text, the Lex Salica, and has a written record of more than 1500 years, although the material before around 1200 is fragmentary and discontinuous.

WikiMatrix

Thứ hai, pháp luật từ điển song ngữ cung cấp và hỗ trợ để dịch văn bản quy phạm pháp luật, vào hoặc từ một ngôn ngữ nước ngoài và đôi khi còn để xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, thường là trong một ngôn ngữ nước ngoài.

WikiMatrix

Đầu tiên, nó có thể có những từ ngoại nhập trong một ngôn ngữ và định nghĩa trong một ngôn ngữ khác – những bộ từ điển này giúp hiểu các văn bản quy phạm pháp luật, thường được viết bằng một ngôn ngữ nước ngoài, và tiếp thu kiến thức, thường là về một hệ thống pháp luật nước ngoài.

WikiMatrix

Trong khi phần mềm tự động hóa tài liệu được sử dụng chủ yếu trong các quy phạm pháp luật, dịch vụ tài chính và quản lý rủi ro các ngành công nghiệp, nó có thể được sử dụng trong bất kỳ ngành công nghiệp tạo ra các văn bản giao dịch dựa trên.

While document automation software is used primarily in the legal, financial services, and risk management industries, it can be used in any industry that creates transaction-based documents.

WikiMatrix

Văn bản pháp lý nói trên cũng tạo điều kiện dễ dàng cho chính phủ Cam-pu-chia từ chối tiếp nhận và trục xuất những người tị nạn, thiếu đảm bảo về quy trình ngăn ngừa các hành động trục xuất cưỡng ép trái luật dẫn tới sự vi phạm Công ước về Vấn đề Tị nạn.

The sub-decree provides Cambodian authorities great leeway to reject and expel asylum seekers, with insufficient procedural protections in place to prevent unlawful forced returns that are in violation of the Refugee Convention.

hrw.org

The early law codes from Sumer could be considered the first (written) economic formula, and had many attributes still in use in the current price system today: codified amounts of money for business deals (interest rates), fines in money for ‘wrongdoing‘, inheritance rules, laws concerning how private property is to be taxed or divided, etc. For a summary of the laws, see Babylonian law.

WikiMatrix

Các Tòa án địa phương có thẩm quyền đối với các trường hợp sau: Các vụ án dân sự, hình sự thông thường hoặc rút gọn cũng như các vụ kiện nhỏ dân sự như toà án cấp sơ thẩm; Khiếu nại dân sự và hình sự hoặc kháng cáo tạm thời trước các quyết định của các đơn vị tóm tắt; Các vấn đề vị thành niên; Các vấn đề gia đình; Trường hợp giao thông; Các vụ án dân sự bắt buộc thi hành; Các vấn đề không gây tranh cãi; Văn bản bảo hộ dân sự; Phục hồi người phạm tội; Tranh chấp về quản lý lao động; Bầu cử và nhớ lại; Vi phạm Điều lệ duy trì trật tự xã hội; Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

District Courts have jurisdiction over the following cases: Ordinary or summary civil and criminal cases as well as civil small claim cases as courts of the first instance; Civil and criminal appeals or interlocutory appeals from decisions rendered by the summary divisions; Juvenile matters; Family matters; Traffic cases; Civil compulsory execution cases; Non-contentious matters; Civil protection writs; Rehabilitation of delinquents; Labor-management disputes; Elections and recalls; Violations of the Statute for the Maintenance of Social Order; Other cases prescribed by law.

WikiMatrix

Phạm Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

Harold, vi phạm luật thuế mới vui chứ!

Harold, the point is to break the tax laws.

OpenSubtitles2024.v3

□ Một người ăn năn có thể dạy gì cho kẻ vi phạm luật pháp Đức Giê-hô-va?

□ What can a repentant person teach transgressors of Jehovah’s law?

jw2024

Chúa Giê-su không quở trách vì hành động dường như vi phạm luật pháp của bà.

He did not rebuff her for her seemingly presumptuous act but kindly said: “Daughter, your faith has made you well.”

jw2024

Vi phạm luật của Đền Thánh.

Broke the temple laws.

OpenSubtitles2024.v3

Nếu không, bạn có thể vi phạm luật bản quyền.

If not, you may be in violation of copyright laws.

support.google

Những Người Vi Phạm Luật Trinh Khiết Có Thể Được Tha Thứ

Those Who Break the Law of Chastity Can Be Forgiven

LDS

Những người vi phạm luật pháp của Thượng Đế sẽ luôn luôn có những thử thách đó.

Those who transgress the laws of God will always have those challenges.

LDS

Tôi không muốn cô phạm luật để…

I don’t want you crossing any kind of line to do…

OpenSubtitles2024.v3

Vi Phạm Luật Trinh Khiết Là Một Điều Cực Kỳ Nghiêm Trọng

Breaking the Law of Chastity Is Extremely Serious

LDS

Bạn cậu đã vi phạm luật.

Your friends are violating it.

OpenSubtitles2024.v3

Ông phạm tội khi vi phạm luật pháp của Đức Chúa Trời.

He sinned when he broke God’s law.

jw2024

Họ đã phạm luật.

They broke the law.

OpenSubtitles2024.v3

Chạm những chỗ khác vào là vi phạm luật.

All other touching’s against the rules.

OpenSubtitles2024.v3

Bất cứ người nào của hắn phạm luật, Mây Đỏ sẽ xử họ tội chết.

Any of his people break the law, Red Cloud puts them to death.

OpenSubtitles2024.v3

Đó không phải phạm luật sao?

Isn’t that against the rules?

OpenSubtitles2024.v3

Ai phạm luật sẽ bị trừng phạt thích đáng.

Those that break the rules must be punished commensurately.

OpenSubtitles2024.v3

Điều này vi phạm luật pháp quốc tế về chống phân biệt đối xử.

This violates international laws against discrimination.

WikiMatrix

Một số người có nhiều mối quan hệ thì không bị đánh đòn khi phạm luật nhỉ.

I guess some people have connections and don’t get spanked when they break the law.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy gia pháp sẽ xử sao nếu đày tớ phạm luật?

What happens if a servant breaks the rule?

OpenSubtitles2024.v3

Bị dỗ dành, Ê-va vi phạm luật pháp Đức Chúa Trời.—Sáng-thế Ký 3:1-6; 1 Ti-mô-thê 2:14.

Thoroughly deceived, Eve broke God’s law. —Genesis 3:1-6; 1 Timothy 2:14.

jw2024

Nó cũng là một sự vi phạm luật pháp quốc tế.”

This is a violation of international law“.

WikiMatrix

Chúng tôi không muốn phạm luật nào cả.

We don’t want to break any rules.

OpenSubtitles2024.v3

22 Thế gian tìm cách lôi cuốn giới trẻ vi phạm luật pháp của Đức Chúa Trời.

22 The world makes an effort to get youths to break God’s laws.

jw2024

Những ai phạm các tội đó là vi phạm luật pháp Đức Chúa Trời và nghịch lại Ngài.

Anyone committing such sins is breaking God’s laws and is thus sinning against God.

jw2024

Có phải Chúa Giê-su đã vi phạm Luật pháp khi đứng trên nóc của đền thờ không?

Did Jesus violate the Law by standing on top of the sanctuary?

jw2024

Luật Pháp Trong Tiếng Tiếng Anh

Vì thế, Luật pháp “bị hạn chế bởi sự yếu đuối của xác thịt”.

Hence, the Law was “weak through the flesh.”

jw2024

Tôi biết rằng nó trái lại luật pháp của Kenya.

I learned that it was against the law in Kenya.

ted2024

“… Nếu kẻ dữ ấy xây bỏ tội lỗi mình, theo luật pháp và hiệp với lẽ thật;

“… If he turn from his sin, and do that which is lawful and right;

LDS

Một bài học từ Luật Pháp

A Lesson From the Law

jw2024

Rõ ràng, Luật Pháp không chỉ là những lệnh cấm và điều khoản phức tạp.

Clearly, the Law was not just a complex set of commands and prohibitions.

jw2024

Đây là một bài học cho chúng ta, dù chúng ta không ở dưới Luật pháp Môi-se.

(Leviticus 19:33, 34; Deuteronomy 1:16; 10:12-19) This provides a lesson for us, even though we are not under the Law.

jw2024

Tuân thủ luật pháp địa phương khi gửi thông tin về giá.

Comply with local laws when submitting price information.

support.google

Người Pha-ri-si xem dân thường, những người không thông thạo Luật Pháp, là dân “đáng rủa”.

The Pharisees held that lowly people, who were not versed in the Law, were “accursed.”

jw2024

* Joseph Smith nhận được luật pháp của Giáo Hội bằng sự mặc khải, GLGƯ 42.

* Joseph Smith received the law of the Church by revelation, D&C 42.

LDS

Có nghĩa là “sự lặp lại các luật pháp” và là quyển sách thứ năm của Cựu Ước.

The fifth book of the Old Testament.

LDS

Ông hát: “Tôi yêu-mến luật–pháp Chúa biết bao!

He sang: “How I do love your law!

jw2024

Luật pháp Đức Chúa Trời cho dân Y-sơ-ra-ên có công bằng không?

Was God’s Law to Israel Just and Fair?

jw2024

Đêm nay, ta là luật pháp.

Tonight, I am the law.

OpenSubtitles2024.v3

Lợi ích của luật pháp

The Benefits of Law

jw2024

Chúng ta sẽ thoát tội bởi luật pháp.

We still gotta sort out you and me, by the law.

OpenSubtitles2024.v3

Luật pháp và Nước Đức Chúa Trời (14-18)

The Law and God’s Kingdom (14-18)

jw2024

(Thi-thiên 36:9) Luật pháp của Đức Giê-hô-va qui định: “Ngươi sẽ lấy mạng thường mạng”.

(Psalm 36:9) Jehovah’s law has set the standard: “You must give soul for soul.”

jw2024

10 Yêu-mến luật–pháp của Đức Giê-hô-va sẽ dẫn đến sự cứu-rỗi.

jw2024

Đó là một vùng đất nằm ngoài thẩm quyền luật pháp trên biên giới Pháp-Thụy Sĩ.

It’s an area outside legal jurisdiction on the Franco-Swiss border.

OpenSubtitles2024.v3

Qua thánh linh, Đức Giê-hô-va ban Luật pháp cho dân Y-sơ-ra-ên.

Through his spirit, Jehovah gave Israel his Law, which preserved true worship and protected the Jews from spiritual, moral, and physical contamination.

jw2024

Tất cả họ khác nhau về ngôn ngữ, phong tục và luật pháp.

All these differ from each other in language, customs and laws.

WikiMatrix

“ĐẤNG CHRIST LÀ SỰ CUỐI-CÙNG CỦA LUẬT–PHÁP”

“CHRIST IS THE END OF THE LAW”

jw2024

Chúng ta cần phải tôn trọng luật pháp, là các công dân xứng đáng.

We are to be law-abiding, worthy citizens.

LDS

Nó [nhà nước] đã tổ chức y tế, giáo dục, chính trị, luật pháp.

It was able — but only it was able — to organize health care, education, policing, justice.

ted2024

Hãy xem xét trường hợp của những người không vâng theo luật pháp Đức Chúa Trời.

Consider the situation of those who have disregarded Jehovah’s laws.

jw2024