Nghề Luật Sư Trong Tiếng Tiếng Anh

Sau khi tốt nghiệp, ông bắt đầu làm nghề luật sư, vào Lữ quán Lincoln năm 1820.

After graduation he took up law as a profession, entering Lincoln’s Inn in 1820.

WikiMatrix

Anh hành nghề luật sư tại công ty khoảng một năm trước khi tham gia The Trump Organization.

He practiced law at the firm for about a year before joining The Trump Organization.

WikiMatrix

Doo Aphane có bằng thạc sĩ luật và hành nghề luật sư, chuyên về luật giới tính.

Doo Aphane has a master of law degree and practises as a lawyer, specialising in gender law.

WikiMatrix

Sau mùa hè, Tim chuyển đến London để theo đuổi nghề luật sư.

After the summer, Tim moves to London to pursue a career as a lawyer.

WikiMatrix

Nói thật thì, cháu đang tính đến chuyện quay trở lại nghề luật sư.

To be quite honest, I’m thinking about getting back into law.

OpenSubtitles2024.v3

Năm 1978 cô đăng ký hành nghề luật sư.

In 1978 she was registered as a lawyer.

WikiMatrix

Năm 1934, ông từ chức, hành nghề luật sư tại Tô Châu.

In 1934, he resigned it, and was an established lawyer in Suzhou.

WikiMatrix

Chúc may mắn với nghề luật sư.

Good luck with the bar.

OpenSubtitles2024.v3

Giữa năm 1984 và 1988, bà đã hành nghề luật sư tư nhân.

Between 1984 and 1988, she was in private law practice.

WikiMatrix

Ông bắt đầu hành nghề luật sư tại Dresden năm 1909.

He began to practice law in Dresden in 1909.

WikiMatrix

Nunn trở về Perry, Georgia, nơi anh hành nghề luật sư và quản lý trang trại của gia đình.

Nunn returned to Perry, Georgia, where he practiced law and managed his family’s farm.

WikiMatrix

Ngoài ra, bà còn bị cấm không được hành nghề luật sư và không được rời khỏi nước trong 20 năm.

Additionally, she has been barred from practicing law and from leaving the country for 20 years.

WikiMatrix

Người được cấp chứng chỉ hành nghề luật sư phải gia nhập một Đoàn luật sư để được cấp Thẻ luật sư.

As set out in the Lawyer’s Act, lawyers have to fulfill a set of conditions to obtain a license.

WikiMatrix

Tốt nghiệp trường University of Utah với bằng cử nhân và bằng Luật; bắt đầu hành nghề luật sư ở Thành Phố Salt Lake

Graduated from the University of Utah with bachelor’s and Juris Doctor degrees; began practicing law in Salt Lake City

LDS

Trong những năm sau này, Nixon tự hào tuyên bố rằng ông là tổng thống hiện đại duy nhất từng hành nghề luật sư.

In later years, Nixon proudly stated that he was the only modern president to have previously worked as a practicing attorney.

WikiMatrix

Ngay sau khi rời London Bar, Leila và Prem Seth chuyển về Ấn Độ, nơi bà bắt đầu hành nghề luật sư ở Patna.

Immediately after the London Bar, Leila and Prem Seth moved back to India, where Leila began to practice law in Patna.

WikiMatrix

Ông nhận học vị Tiến sĩ Luật tại Đại học Paris năm 1926 và trở về Trung Hoa để hành nghề luật sư tại Thượng Hải.

He obtained his doctorate in law from the University of Paris in 1926 and returned to China to pursue a legal career in Shanghai.

WikiMatrix

Arthur là một đảng viên của Đảng Cộng hòa và làm nghề luật sư trước khi thành phó tổng thống thứ 20 dưới thời James Garfield.

A Republican, Arthur worked as a lawyer before becoming the 20th Vice President, under James Garfield.

WikiMatrix

Từ năm 1972 đến năm 2005, ông hành nghề luật sư, ông cũng đã viết sách về Sự Chuộc Tội, Sự Bội Giáo và Sự Phục Hồi.

From 1972 to 2005 he practiced law, and he has written books about the Atonement and the Apostasy and the Restoration.

LDS

Trong khi sinh viên luật đang làm bài thi để hành nghề luật sư tại Pasadena, California thì một thí sinh bị phong giật và xỉu.

While law school students were taking the bar exam in Pasadena, California, one of them suffered a seizure and collapsed.

jw2024

Ông bắt đầu sự hành nghề luật sư tại Huntsville vào năm 1834 và được bổ nhiệm làm Tổng chưởng lý cho các huyện phía Bắc Alabama năm 1838.

He began the practice of law in Huntsville in 1834 and was appointed the Attorney General for the Northern District of Alabama in 1838.

WikiMatrix

Knight sinh ra tại Portland, Oregon, ông là con trai của nhà báo Bill Knight, người trước đây từng hành nghề luật sư, và Lota (Hatfield) Knight.

Phil Knight was born in Portland, Oregon, the son of lawyer turned newspaper publisher Bill Knight, and his wife Lota (Hatfield) Knight.

WikiMatrix

Sau đó, Abady đã quyết định theo đuổi sự nghiệp tư pháp và được gọi vào học nghề luật sư tại trường luật Middle Temple vào năm 1905.

Later, Abady decided to pursue a legal career, and was called to the Bar by the Middle Temple in 1905.

WikiMatrix

Tháng Giêng năm 2011, chính quyền Iran xử phạt Sotoudeh 11 năm tù, ngoài ra còn cấm bà hành nghề luật sư và không được ra khỏi nước trong 20 năm.

In January 2011, Iranian authorities sentenced Sotoudeh to 11 years in prison, in addition to barring her from practising law and from leaving the country for 20 years.

WikiMatrix

Sau khi tốt nghiệp từ cả hai trường Amherst College và Trường Luật Harvard, ông cùng với cha mình, Edward Dickinson, đồng hành nghề luật sư của mình.

He attended Harvard Law School, then joined his father, Edward Dickinson, in his law practice.

WikiMatrix

Viết Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh

Viết Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh, Viết Về Kế Hoạch Trong Tương Lai Bằng Tiếng Anh, Viết Về Kế Hoạch Trong Tương Lai Bằng Tiếng Hàn, Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh, Mẫu Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh, Bản Tường Trình Sự Việc Bằng Tiếng Anh, Mẫu Biên Bản Tường Trình Sự Việc Bằng Tiếng Anh, Tuong Trinh Ve Cong Viec Bang Tieng Anh, Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh Về Việc Giải Thích Không Gian Lận Trong Thi Cử, Giáo Trình Tự Học Ruby Bằng Tiếng Việt, Giáo Trình Kinh Tế Bằng Tiếng Việt, Giáo Trình E-learning Office 2007 Bằng Tiếng Việt, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Tài Liệu Cân Băng Định Lượng Băng Tiếng Việt, Nói Về Kế Hoạch Tương Lai Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Bảng Tường Trình, Bảng Tường Trình Bài 33 Hóa Học 9, Bang Tuong Trinh Bai 33, Bảng Báo Cáo Tường Trình Sự Việc, Viết Văn Bản Tường Trình Lớp 8, Viết 1 Văn Bản Tường Trình, Viết Bản Tường Trình Như Thế Nào, Bản Tường Trình Viết Tay, Viết Báo Cáo Tường Trình, Viết Bản Tường Trình Hóa Học Lớp 9 Bài 49, Viết Bản Tường Trình Lớp 8, Viết 1 Bản Tường Trình, Mẫu Viết Bản Tường Trình, Viết Bản Tường Trình Hóa Học Lớp 9 Bài 6, Viết Về ước Mơ Của Bạn Bằng Tiếng Anh, Các Bài Viết Thư Mẫu Bằng Tiếng Anh, Bài Viết Thư Mẫu Bằng Tiếng Anh, Tâm Cam Viết Bằng Tiếng Anh, Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Hàn, Mẫu Viết Thư Yêu Cầu Bằng Tiếng Anh, Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn 48r Bằng Tiếng Việt, Bản Tường Trình Tiếng Anh, Bản Tường Trình Tiếng Anh Là Gì, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Viết Báo Cáo Tường Trình Cách Sơ Cứu, Cách Viết Bản Tường Trình, Cách Viết Báo Cáo Tường Trình, Cách Viết Bản Tường Trình Mất Xe, Hướng Dẫn Viết Bản Tường Trình, Cách Viết Thư Tay Bằng Tiếng Anh, Viết Truyện Tấm Cám Bằng Tiếng Anh , Viết Đơn Xin Việc It Bằng Tiếng Anh, Mẫu Thư Hỏi Hàng Bằng Tiếng Việt, Mẫu Viết Email Bằng Tiếng Anh, Các Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Pháp, Mẫu Viết Hồ Sơ Xin Việc Bằng Tiếng Anh, Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Nhật, Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Pháp, Mẫu Thư Đặt Hàng Bằng Tiếng Việt, Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Việt, Viết Về Người Bạn Thân Bằng Tiếng Anh, Thư Hỏi Hàng Bằng Tiếng Việt, Cách Viết Cảm ơn Bằng Tiếng Anh, Cách Viết Cv Bằng Tiếng Anh, Cách Viết Cv Mẫu Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn Đặt Hàng Bằng Tiếng Việt, Mẫu Cv Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Thư Cảm ơn Bằng Tiếng Anh, Viết Cv Xin Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Bảng Mẫu Tự Phiên âm Tiếng Việt, Cách Viết 1 Bức Thư Bằng Tiếng Anh, Viết 1 Đơn Xin Việc Bằng Tiếng Anh, Tài Liệu Bầu Cử Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Thư Bằng Tiếng Anh, Tải Mẫu Cv Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Bang Tuong Trinh Cuyen Sinh Hoat Dang Cham, Bảng Tương Trình Chuyển Sing Hoạt Đảng Chậm, Mẫu Thư Chào Hàng Bằng Tiếng Việt Hay, Cách Viết Email Bằng Tiếng Anh, Viết Về Kỳ Quan Thế Giới Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn Xin Thôi Việc Bằng Tiếng Việt, Bài Luận Xin Học Bổng Bằng Tiếng Việt, Viết Về Kế Hoạch Kỳ Nghỉ Hè Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn Xin Việc Hay Nhất Bằng Tiếng Việt, Cách Viết Resume Bằng Tiếng Anh, Mẫu Thư Chào Hàng Bằng Tiếng Việt, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Viết Email Bằng Tiếng Hàn Quốc, Viết Đoạn Văn Tóm Tắt Một Câu Truyên Thỏ Và Rùa Băng Tiếng Anh, Viết Một Câu Chuyện Cổ Tích Bằng Tiếng Anh, Mẫu Cv Xin Việc Bằng Tiếng Việt Chuẩn, Cách Viết Cv Xin Thực Tập Bằng Tiếng Anh, Viết 1 Câu Truyện Cổ Tích Bằng Tiếng Anh, Cách Viết 1 Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Sử Dụng 60d Bằng Tiếng Việt, Mẫu Đơn Xin Việc Viết Tay Bằng Tiếng Nhật, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Hướng Dẫn Sử Dụng 6d Bằng Tiếng Việt, Viet Ve Du Dinh Cuoi Tuan Bang Tieng Anh, Viết Về Kế Hoạch Cuối Tuần Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh, Thanh Lý Hợp Đòng Kinh Tế Bằng Tiếng Anh Việt,

Viết Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh, Viết Về Kế Hoạch Trong Tương Lai Bằng Tiếng Anh, Viết Về Kế Hoạch Trong Tương Lai Bằng Tiếng Hàn, Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh, Mẫu Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh, Bản Tường Trình Sự Việc Bằng Tiếng Anh, Mẫu Biên Bản Tường Trình Sự Việc Bằng Tiếng Anh, Tuong Trinh Ve Cong Viec Bang Tieng Anh, Bản Tường Trình Bằng Tiếng Anh Về Việc Giải Thích Không Gian Lận Trong Thi Cử, Giáo Trình Tự Học Ruby Bằng Tiếng Việt, Giáo Trình Kinh Tế Bằng Tiếng Việt, Giáo Trình E-learning Office 2007 Bằng Tiếng Việt, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Tài Liệu Cân Băng Định Lượng Băng Tiếng Việt, Nói Về Kế Hoạch Tương Lai Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Bảng Tường Trình, Bảng Tường Trình Bài 33 Hóa Học 9, Bang Tuong Trinh Bai 33, Bảng Báo Cáo Tường Trình Sự Việc, Viết Văn Bản Tường Trình Lớp 8, Viết 1 Văn Bản Tường Trình, Viết Bản Tường Trình Như Thế Nào, Bản Tường Trình Viết Tay, Viết Báo Cáo Tường Trình, Viết Bản Tường Trình Hóa Học Lớp 9 Bài 49, Viết Bản Tường Trình Lớp 8, Viết 1 Bản Tường Trình, Mẫu Viết Bản Tường Trình, Viết Bản Tường Trình Hóa Học Lớp 9 Bài 6, Viết Về ước Mơ Của Bạn Bằng Tiếng Anh, Các Bài Viết Thư Mẫu Bằng Tiếng Anh, Bài Viết Thư Mẫu Bằng Tiếng Anh, Tâm Cam Viết Bằng Tiếng Anh, Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Hàn, Mẫu Viết Thư Yêu Cầu Bằng Tiếng Anh, Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn 48r Bằng Tiếng Việt, Bản Tường Trình Tiếng Anh, Bản Tường Trình Tiếng Anh Là Gì, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Viết Báo Cáo Tường Trình Cách Sơ Cứu, Cách Viết Bản Tường Trình, Cách Viết Báo Cáo Tường Trình, Cách Viết Bản Tường Trình Mất Xe, Hướng Dẫn Viết Bản Tường Trình, Cách Viết Thư Tay Bằng Tiếng Anh, Viết Truyện Tấm Cám Bằng Tiếng Anh , Viết Đơn Xin Việc It Bằng Tiếng Anh,

Mẫu Bài Viết Về Công Việc Tương Lai Bằng Tiếng Anh

4.3

(86.67%)

42

votes

1. Một số từ vựng tiếng anh về công việc

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Accountant 

Kế toán viên, nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán

2

Actor 

Nam diễn viên

3

Actress 

Nữ diễn viên

4

Architect 

Kiến trúc sư

5

Artist 

Họa sĩ, nghệ sĩ

6

Assembler 

Công nhân lắp ráp

7

Babysitter 

Người giữ trẻ hộ 

8

Baker 

Thợ làm bánh mì, người bán bánh mì

9

Barber 

Thợ hớt tóc

10

Businessman 

Nam doanh nhân, thương gia

11

Businesswoman 

Nữ doanh nhân

12

Butcher 

Người bán thịt

13

Carpenter 

Thợ mộc

14

Cashier 

Nhân viên thu ngân

15

Chef/Cook 

Đầu bếp

16

Computer software engineer  

Kỹ sư phần mềm máy vi tính

17

Construction worker 

Công nhân xây dựng

18

Custodian/Janitor  

Người quét dọn

19

Customer service representative 

Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hang

20

Nhân viên nhập liệu

21

Delivery person 

Nhân viên giao hang

22

Dockworker 

Công nhân bốc xếp ở cảng

23

Engineer 

Kỹ sư

24

Factory worker 

Công nhân nhà máy

25

Farmer 

Nông dân

26

Fireman/Firefighter 

Lính cứu hỏa

27

Fisherman 

Ngư dân

28

Food–service worker 

Nhân viên phục vụ thức ăn

29

Foreman 

Quản đốc, đốc công

30

Gardener 

Người làm vườn

31

Garment worker 

Công nhân may

32

Hairdresser 

Thợ uốn tóc

33

Health– care aide/attendant  

Hộ lý

34

Homemaker 

Người giúp việc nhà

35

Housekeeper 

Nhân viên dọn phòng (khách sạn)

36

Journalist – Reporter

Phóng viên

37

Lawyer

Luật sư

38

Machine Operator

Người vận hành máy móc

39

Mail carrier

Nhân viên đưa thư

40

Manager

Quản lý

41

Manicurist

Thợ làm móng tay

42

Mechanic

Thợ máy, thơ cơ khí

43

Medical assistant

Phụ tá bác sĩ

44

Messenger

Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

45

Mover

Nhân viên dọn nhà

46

Musician

Nhạc sĩ

47

Painter

Thợ sơn

48

Pharmacist

Dược sĩ

49

Photographer

Thợ chụp ảnh

50

Pilot

Phi công

51

Policeman

Cảnh sát

52

Postal worker

Nhân viên bưu điện

53

Receptionist

Nhân viên tiếp tân

54

Repairperson

Thợ sửa chữa

55

Saleperson

Nhân viên bán hàng

56

Sanitation worker

Nhân viên vệ sinh

57

Secretary

Thư ký

58

Security guard

Nhân viên bảo vệ

59

Stock clerk

Thủ kho

60

Store owner

Chủ cửa hiệu

61

Supervisor

Người giám sát, giám thị

62

Tailor

Thợ may

63

Teacher

Giáo viên

64

Telemarketer

Nhân viên tiếp thị qua điện thoại

65

Translator

Thông dịch viên

66

Travel agent

Nhân viên du lịch

67

Truck driver

Tài xế xe tải

68

Vet

Bác sĩ thú y

69

Waiter

Nam phục vụ bàn

70

Waitress

Nữ phục vụ bàn

71

Welder

Thợ hàn

72

Flight Attendant

Tiếp viên hàng không

73

Judge

Thẩm phán

74

Librarian

Thủ thư

75

Bartender

Người pha rượu

76

Hair Stylist

Nhà tạo mẫu tóc

77

Janitor

Quản gia

78

Maid

Người giúp việc

79

Miner

Thợ mỏ

80

Plumber

Thợ sửa ống nước

81

Taxi driver

Tài xế taxi

82

Doctor

Bác sĩ

83

Dentist

Nha sĩ

84

Electrician

Thợ điện

85

Fishmonger

Người bán cá

86

Nurse

Y tá

87

Reporter

Phóng viên

88

Technician

Kỹ thuật viên 

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

TẢI NGAY

2. Cấu trúc bài mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh

Tương tự như cấu trúc viết một đoạn văn tiếng Việt, chúng ta nên viết đầy đủ 3 phần bao gồm mở bài, thân bài và kết bài.

Phần mở bài

Ở phần này, chúng ta đưa ra lời dẫn và giới thiệu sơ lược về công việc tương lai mà mình muốn làm.

Ví dụ:  What job do you want to do in the future? Doctor, engineer, or police? As for me, I want to become a nurse. (Bạn muốn làm công việc gì trong tương lai? Bác sĩ, kỹ sư hay cảnh sát? Còn tôi, tôi muốn trở thành một y tá.)

Phần thân bài

Khi viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh, ở phần thân bài các bạn đưa ra một số luận điểm trả lời các câu hỏi bổ sung thông tin về công việc tương lai của mình.

Một số câu hỏi về công việc bạn có thể tham khảo như:

What makes you love this job?

(Điều gì khiến bạn yêu thích công việc này?)

What accomplishments do you hope to achieve in this career?

(Bạn hy vọng sẽ đạt được những thành tựu gì trong sự nghiệp này?)

What will you prepare to be able to do in this career?

(Bạn sẽ chuẩn bị những gì để có thể làm nghề này?)

Do you have any experience in this profession yet?

(Bạn đã có kinh nghiệm nào trong nghề này chưa?)

Phần kết bài

Ở phần này, bạn có thể khẳng định lại công việc tương lai mà bạn muốn làm và thể hiện quyết tâm của bản thân.

Ví dụ: I will try hard to study hard and gain experience so that I can become a good doctor. (Tôi sẽ cố gắng chăm chỉ học tập, tích lũy kinh nghiệm để có thể trở thành một bác sĩ giỏi.)

3.1. Bài 1: Bài viết về ước mơ thành giáo viên

My dream career in the future is  an English teacher. Today, English has become too popular all over the world. It plays an important role in communication, study, entertainment and business.  . With English, everything will get easier. Therefore,  I want to pass on my English knowledge to the kids. Another reason is that I love this language so much. I have tried to study hard and practice English skills regularly so that I could have a chance to study in  Hanoi National University of Education – English pedagogy Major. I love being a teacher  very much and I will try my best to become a good English teacher in the future.

Dịch nghĩa:

Nghề nghiệp mơ ước của tôi trong tương lai là giáo viên tiếng Anh. Ngày nay, tiếng Anh đã trở nên quá phổ biến trên toàn thế giới. Nó đóng một vai trò quan trọng trong giao tiếp, học tập, giải trí và kinh doanh. Với tiếng Anh, mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn. Vì vậy, tôi muốn truyền lại kiến ​​thức tiếng Anh của mình cho các bạn nhỏ. Một lý do nữa là tôi yêu ngôn ngữ này rất nhiều. Tôi đã cố gắng học tập chăm chỉ và rèn luyện kỹ năng tiếng Anh thường xuyên để có cơ hội vào học trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Chuyên ngành sư phạm tiếng Anh. Tôi rất thích làm giáo viên và tôi sẽ cố gắng học thật giỏi để trở thành một giáo viên dạy tiếng Anh giỏi trong tương lai.

3.2. Bài 2: Bài viết về ước mơ thành bác sĩ

To be a doctor to cure everyone is my biggest dream. Honestly, I’ve lived with my beloved grandfather since I was a child. My grandfather often gets sick, so I was determined to be a good doctor to take care of people like my grandpa. Every day, in addition to my school knowledge, I often read  medical books, and learn more on some medical websites to study specialized knowledge. The more I learn, the more I love this job. In the upcoming university exam, I will register my aspirations to Hanoi Medical University. This will be a stepping stone for me to become a real doctor.

Dịch nghĩa:

Trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho mọi người là ước mơ lớn nhất của tôi. Thành thật mà nói, tôi đã sống với người ông yêu quý của mình từ khi còn nhỏ. Ông tôi thường xuyên đau ốm, vì vậy tôi quyết tâm trở thành một bác sĩ giỏi để chăm sóc những người như ông của tôi. Hằng ngày, ngoài kiến ​​thức học ở trường, tôi thường đọc sách y khoa, tìm hiểu thêm trên một số trang web y tế để nghiên cứu kiến ​​thức chuyên ngành. Càng học, tôi càng yêu thích công việc này. Trong kỳ thi đại học sắp tới, tôi sẽ đăng ký nguyện vọng vào trường Đại học Y Hà Nội. Đây sẽ là bước đệm để tôi trở thành một bác sĩ thực thụ.

3.3. Bài 3: Bài viết về ước mơ thành ca sĩ

I’m a music lover, so in the future, I want to be a singer. Currently, I am taking a vocal class. Here, I am able to learn the skills of writing music and singing. I also write some songs and record them, then post them on social media. There is good feedback from listeners like my friends and my family, but I always want to try more . To become a singer, in addition to musical ability, there must be other skills such as performing, communicating,… I will accumulate more experience in order to become a famous singer in the future.

Dịch nghĩa:

Tôi là người yêu thích âm nhạc nên trong tương lai, tôi muốn trở thành ca sĩ. Hiện tại, tôi đang tham gia một lớp học thanh nhạc. Tại đây, tôi có thể học các kỹ năng viết nhạc và hát. Tôi cũng viết một số bài hát và thu âm chúng, sau đó đăng chúng lên mạng xã hội. Có những phản hồi tốt từ những người nghe như bạn bè và gia đình tôi, nhưng tôi luôn muốn cố gắng nhiều hơn nữa. Để trở thành ca sĩ, ngoài khả năng âm nhạc còn phải có các kỹ năng khác như biểu diễn, giao tiếp, … Tôi sẽ tích lũy thêm kinh nghiệm để có thể trở thành ca sĩ nổi tiếng trong tương lai.

Currently, there are many bad people who commit illegal acts. This has a negative impact on people and the society. Therefore,I want to become a police officer to catch criminals as well as develop our community. Because the requirements to become a police officer are extremely high so every day, I try to study hard. In addition,  I regularly watch the news and programs related to security  In the future, I will definitely become a good policeman and help the country.

Dịch nghĩa:

Comments

Viết Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Người Bạn Thân Hay Nhất

4.6

(92.31%)

52

votes

1. Bố cục bài viết đoạn văn tiếng Anh về người bạn thân

Để viết đoạn văn bằng tiếng Anh về người bạn thân được hay và không bị sót ý thì chúng ta cần xác định bố cục cho bài viết. 

Các nội dung triển khai khi viết đoạn văn tiếng Anh về bạn thân:

Giới thiệu về người bạn thân của mình.

Miêu tả ngoại tình của bạn thân.

Miêu tả tính cách của bạn thân.

Nói về sở thích, sở trường, sở đoản của bạn thân.

Điểm bạn yêu thích nhất ở bạn thân.

Góp ý cho bạn thân (nếu có).

Nói lên cảm xúc của mình đối với bạn thân (yêu quý như thế nào).

Khi các bạn triển khai lần lượt theo các ý như trên thì đoạn văn của chúng ta không lo bị viết luẩn quẩn hay trùng lặp ý. Điều này cũng giúp người đọc cảm thấy đoạn văn mạch lạc và dễ nắm được các nội dung chính.

2. Từ vựng tiếng Anh về bạn bè

STT

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

1

Chum

Bạn thân, bạn chung phòng

2

Close friend

Bạn tốt

3

Buddy

Anh bạn, bạn thân

4

Best friend

Bạn thân nhất

5

Workmate

Đồng nghiệp

6

Pen-friend

Bạn qua thư

7

Trust

Tin tưởng, lòng tin

8

Teammate

Đồng đội

9

Soulmate

Bạn tâm giao, tri kỳ

10

Confide

Chia sẻ, tâm sự

11

Loyal

Trung thành

12

Loving

Yêu thương, thương mến

13

Dependable: reliable

Đáng tin cậy

14

Kind

Tốt bụng, tử tế

15

Generous

Hào phóng, rộng lượng

16

Helpful

Hay giúp đỡ mọi người

17

Considerate

Chu đáo, ân cần

18

Similar

Giống nhau

19

Unique

Độc nhất, duy nhất

20

Sweet:

Ngọt ngào

21

Courteous

Lịch sự

22

Thoughtful

Sâu sắc, hay trầm tư

23

Forgiving

Khoan dung, vị tha

24

Funny

Hài hước, vui vẻ

25

Gentle

Dịu dàng, hiền

26

Special

Đặc biệt

27

Caring

Chu đáo

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

3. Mẫu bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh về người bạn thân

3.1. Tả một người bạn thân bằng tiếng Anh

I don’t have too many friends. However, I am very lucky to have a close friend. Her name is Huong. We have been friends for 10 years. She has a very lovely figure. She is short but not fat. She has fair skin and red lips. She has big and round eyes. I really like her eyes. Huong is  a girl who likes simplicity. She doesn’t dress fancy. She knows how to care and help others. Huong is a thoughtful girl. She cooks very well. In her free time she would make snacks for me and my friends to eat together. She is a good listener. When things are sad, I tell her. Talking with her I felt very comfortable. I am very happy to have a close friend of hers.

Bản dịch nghĩa

Tôi không có quá nhiều bạn bè. Tuy nhiên, tôi rất may mắn khi có một người bạn thân.  Cô ấy có tên là Huong. Chúng tôi đã là bạn của nhau được 10 năm. Cô ấy có dáng người rất đáng yêu. Cô ấy lùn nhưng không béo. Cô ấy có làn da trắng và đôi môi đỏ. Cô ấy có đôi mắt to và tròn. Tôi rất thích đôi mắt của cô ấy. Hương có phương là một cô gái thích sự giản dị. Cô ấy không ăn mặc cầu kỳ. Cô ấy rất biết cách quan tâm và giúp đỡ người khác. Hương là một cô gái chu đáo. Cô ấy nấu ăn rất ngon. Thời gian rảnh cô ấy sẽ làm đồ ăn vặt cho tôi và những người bạn khác cùng ăn. Cô ấy là người hay lắng nghe người khác. Khi có chuyện buồn tôi thường kể cho cô ấy nghe. Nói chuyện cùng cô ấy tôi cảm thấy rất dễ chịu. Tôi rất hạnh phúc khi có người bạn thân là cô ấy.

3.2. Đoạn văn mẫu về người bạn thân cấp 3 bằng tiếng Anh

I have a best friend. She went to the same high school as me. We sit at the same table together. Her name is Thuy. She is tall and beautiful. Thuy has a lot of pursuers, but she doesn’t love anyone. She has a very good academic record. At the same time, she also has a very good voice. When my school has a program, she will join. I was impressed by her confidence and friendliness. She often tells me funny stories. Every time I have a sad story I will tell her. She knows how to comfort others. I always feel better after talking to her. She is a kind girl who helps out with friends. She sings well, but her hobby is drawing. Although she is not good at drawing, she is constantly trying. I joined her in a painting class near the school. I hope we can keep this friendship forever.

Bản dịch nghĩa

Tôi có một người bạn thân. Cô ấy học cùng trường cấp 3 với tôi. Chúng tôi ngồi cùng bàn với nhau. Cô ấy tên là Thùy. Cô ấy cao và xinh đẹp. Thùy có rất nhiều người theo đuổi nhưng cô ấy không yêu ai cả. Cô ấy có thành tích học tập rất tốt. Đồng thời, cô ấy cũng có giọng hát rất hay. Khi trường tôi tổ chức chương trình gì đó cô ấy sẽ tham ra. Tôi bị ấn tượng bởi sự tự tin và thân thiện của cô ấy. Cô ấy thường kể cho tôi những câu chuyện hài hước. Mỗi lần có chuyện buồn tôi sẽ kể với cô ấy. Cô ấy rất biết cách an ủi người khác. Tôi luôn cảm thấy ổn hơn sau khi tâm sự với cô ấy. Cô ấy là một cô gái tốt bụng hay giúp đỡ bạn bè. Cô ấy hát hay nhưng sở thích của cô ấy lại là vẽ. Mặc dù vẽ chưa giỏi nhưng cô ấy không ngừng cố gắng. Tôi đã cùng cô ấy tham gia lớp học vẽ gần trường. Tôi hy vọng chúng tôi có thể giữ mãi tình bạn này. 

3.2. Đoạn văn mẫu về người bạn thân trong công ty bằng tiếng Anh

Bản dịch nghĩa

Trong bài này, Step Up đã hướng dẫn cách viết đoạn văn bằng tiếng Anh về người bạn thân của bạn rồi. Hi vọng qua đây các bạn có thể có được những đoạn văn viết về bạn thân của mình sâu sắc và chân thực nhất. 

Comments

Xung Quanh Các Từ Tiếng Anh Chỉ Nghề Luật Sư

Trân trọng cảm ơn người dùng đã đóng góp vào hệ thống tài liệu mở. Chúng tôi cam kết sử dụng những tài liệu của các bạn cho mục đích nghiên cứu, học tập và phục vụ cộng đồng và tuyệt đối không thương mại hóa hệ thống tài liệu đã được đóng góp.

Many thanks for sharing your valuable materials to our open system. We commit to use your countributed materials for the purposes of learning, doing researches, serving the community and stricly not for any commercial purpose.

XUNG QUANH CÁC TỪ TIẾNG ANH CHỈ NGHỀ LUẬT SƯ Hỏi: Trong tiếng Anh, tôi thấy có những từ sau đều có nghĩa là luật sư: solicitor, lawyer, attorney, barrister, counsellor. Anh (chị) có thể giải thích giúp sự khác biệt giữa các từ này? Quách Thu Hương (Hà Nội)

Trả lời: Các thuật ngữ luật pháp này đều thuộc cùng một họ từ, nhưng khác nhau về cách sử dụng.

1. Solicitor là lawyer mà chịu trách nhiệm đưa ra những lời khuyên về pháp luật cho khách hàng và chuẩn bị các tài liệu pháp luật và các vụ kiện ( cố vấn pháp luật). Các solicitor thường là chuyên trách về những mảng khác nhau: ví dụ như có cố vấn về luật gia đình và c ố vấn về luật công ty. Các solicitors thì thường là không xuất hiện ở tòa án. Ta có thể xem ví dụ về cách sử dụng từ này:

2. Attorney là một từ tiếng Anh Mỹ dùng thay cho từ lawyer trong Anh Anh. Ta có từ viết tắt D.A. (District Attorney– Ủy viên công tố quận) là chỉ một luật sư ở Mỹ làm việc cho nhà nước và đại diện cho nhà nước đóng vai trò khởi tố. Tất nhiên, ở Mỹ cũng có luật sư bào chữa thực thi đại diện cho khách hàng của họ. Ta hãy cũng xem ví dụ sau:

“Nobody wanted the position of district attorney – it was poorly paid in comparison with that of defense attorney.” (Chẳng ai muốn làm ở vị trí một ủy viên công tố quận – vị trí này được trả lương thấp hơn nhiều so với vị trí của một luật sư bào chữa).

3. Trong tiếng Anh Anh thì lawyer là một người có đủ trình độ để đưa ra lời khuyên về luật pháp mọi người và đại diện cho mọi người tại tòa án. Ta có luật sư bên nguyên và luật sư bên bị. Xét ví dụ sau:

“The defence court case cost $ 560,000 in lawyers’ fees alone.” (Phiên tòa bào chữa tốn kém 560.000 đô-la chỉ riêng chi phí cho luật sư).

4. Trong tiếng Anh Anh, barrister là một luật sư làm việc tại các tòa án cao cấp hơn ở Anh và đại diện cho hoặc là bên nguyên hoặc là bên bị. Ví dụ:

“He was regarded as an eloquent and persuasive barrister and was much in demand for a period of over twenty years.” (Ông ấy được nhìn nhận là một luật sư có tài hùng biện và thuyết phục và đã có rất nhiều lời mời trong thời gian làm việc hơn 20 năm).

5. Ta cũng dùng các từ ‘ prosecution counsel‘ (cố vấn bên nguyên) hay ‘ defence counsel ‘ (cố vấn bên bị) khi nói đến một nhóm các luật sư hành sự đại diện cho một nhà nước hoặc một khách hàng nào đó:

“Theo counsel for the defence argued that the case should never have been brought to court as it relied on circumstantial evidence.” (Ban cố vấn bên nguyên lí luận rằng vụ kiện này không nên đưa ra tòa vì nó chỉ có những chứng cứ gián tiếp).

Tuy nhiên, lưu ý rằng thuật ngữ counsellor (cố vấn) không phải là từ mang sắc thái pháp luật. Counsellor dùng để chỉ bất cứ người nào mà công việc của họ là đưa ra lời khuyên, sự giúp đỡ, và quan tâm đến những người cần những điều đó. Ví dụ:

“This hospital employs 15 counsellors whose job is to deal with patients suffering from severe depression.” (Bệnh viện này thuê 15 cố vấn để giúp đỡ với các bệnh nhân bị trầm cảm nặng).