Xu Hướng 8/2022 # Tỷ Giá Đài Tệ Usd Mới Nhất # Top View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Tỷ Giá Đài Tệ Usd Mới Nhất # Top View

Xem 693

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đài Tệ Usd mới nhất ngày 08/08/2022 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đài Tệ Usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 693 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:42 ngày 08/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,175 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,000 VND/USD và bán ra ở mức 24,208 VND/USD, giá chênh lệch 208 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 18:53, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:10 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,163 24,460 1,297 23,397
AUD Đô La Úc 15,745 16,417 672 15,904
CAD Đô La Canada 17,611 18,362 751 17,789
CHF France Thụy Sỹ 23,683 24,693 1,010 23,922
CNY Nhân Dân Tệ 3,388 3,533 145 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,257 3,136
GBP Bảng Anh 27,477 28,649 1,172 27,755
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,046 75,997
MYR Renggit Malaysia 0 5,304 5,190
NOK Krone Na Uy 0 2,436 2,336
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,457 6,208
SEK Krona Thụy Điển 0 2,342 2,246
SGD Đô La Singapore 16,490 17,193 703 16,657
THB Bạt Thái Lan 577 666 89 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,163 VND/EUR và bán ra 24,460 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,297 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,397 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,745 VND/AUD và bán ra 16,417 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,904 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,611 VND/CAD và bán ra 18,362 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,789 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,683 VND/CHF và bán ra 24,693 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,388 VND/CNY và bán ra 3,533 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,423 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,257 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,136 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,477 VND/GBP và bán ra 28,649 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,172 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,755 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,046 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,997 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,304 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,190 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,436 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,336 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,457 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,208 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,342 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,246 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,193 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,657 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 666 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:53 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,530 280 23,250
USD Đô La Mỹ 23,204 0 0
USD Đô La Mỹ 23,031 0 0
EUR Euro 23,364 24,449 1,085 23,427
AUD Đô La Úc 15,859 16,484 625 15,955
CAD Đô La Canada 17,712 18,380 668 17,819
CHF France Thụy Sỹ 23,829 24,757 928 23,973
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,515 3,404
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,149
GBP Bảng Anh 27,648 28,834 1,186 27,815
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,938
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,906 5,385 479 0
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,351
NZD Đô La New Zealand 14,335 14,766 431 14,421
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,332 2,258
SGD Đô La Singapore 16,548 17,196 648 16,648
THB Bạt Thái Lan 618 681 63 624
TWD Đô La Đài Loan 704 800 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,204 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,031 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,364 VND/EUR và bán ra 24,449 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,085 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,427 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,859 VND/AUD và bán ra 16,484 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,712 VND/CAD và bán ra 18,380 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,819 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,829 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,515 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,404 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,648 VND/GBP và bán ra 28,834 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,186 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,815 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,906 VND/MYR và bán ra 5,385 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,428 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,351 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,335 VND/NZD và bán ra 14,766 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,421 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 349 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,332 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,548 VND/SGD và bán ra 17,196 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,648 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 63 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 704 VND/TWD và bán ra 800 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,377 24,236 859 23,401
AUD Đô La Úc 15,806 16,446 640 15,869
CAD Đô La Canada 17,780 18,275 495 17,851
CHF France Thụy Sỹ 23,873 24,618 745 23,969
GBP Bảng Anh 27,708 28,539 831 27,875
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,024 102 2,946
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,826 14,337
SGD Đô La Singapore 16,661 17,112 451 16,728
THB Bạt Thái Lan 632 672 40 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,377 VND/EUR và bán ra 24,236 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,401 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,806 VND/AUD và bán ra 16,446 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,869 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,780 VND/CAD và bán ra 18,275 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,851 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,873 VND/CHF và bán ra 24,618 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,969 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,708 VND/GBP và bán ra 28,539 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,875 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,826 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,337 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,661 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 451 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,248 23,533 285 23,254
USD Đô La Mỹ 23,201 0 0
USD Đô La Mỹ 23,154 0 0
EUR Euro 23,228 24,543 1,315 23,524
AUD Đô La Úc 15,754 16,639 885 16,019
CAD Đô La Canada 17,593 18,473 880 17,866
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,766 968 24,147
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,490 28,773 1,283 27,853
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,849
JPY Yên Nhật 166 179 13 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,423 17,308 885 16,691
THB Bạt Thái Lan 570 684 114 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,248 VND/USD và bán ra 23,533 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,254 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,201 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,154 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,228 VND/EUR và bán ra 24,543 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,754 VND/AUD và bán ra 16,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,019 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,593 VND/CAD và bán ra 18,473 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,866 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,766 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,490 VND/GBP và bán ra 28,773 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,853 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,849 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,423 VND/SGD và bán ra 17,308 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,691 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,233 23,533 300 23,253
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
EUR Euro 23,427 24,562 1,135 23,452
EUR Euro 23,422 0 0
AUD Đô La Úc 16,043 16,693 650 16,143
CAD Đô La Canada 17,877 18,527 650 17,977
CHF France Thụy Sỹ 23,945 24,850 905 24,050
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,529 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,283 3,153
GBP Bảng Anh 27,885 28,895 1,010 27,935
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,055 150 2,920
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,433 2,353
NZD Đô La New Zealand 14,459 14,829 370 14,542
SEK Krona Thụy Điển 0 2,357 2,247
SGD Đô La Singapore 16,508 17,208 700 16,608
THB Bạt Thái Lan 601 669 68 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,233 VND/USD và bán ra 23,533 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,213 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,427 VND/EUR và bán ra 24,562 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,452 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,422 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,043 VND/AUD và bán ra 16,693 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,877 VND/CAD và bán ra 18,527 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,977 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,945 VND/CHF và bán ra 24,850 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,529 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,419 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,283 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,153 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,885 VND/GBP và bán ra 28,895 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,935 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,433 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,353 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,459 VND/NZD và bán ra 14,829 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,542 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,357 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,247 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,508 VND/SGD và bán ra 17,208 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,608 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,500 230 23,290
USD Đô La Mỹ 23,170 23,500 330 23,290
USD Đô La Mỹ 22,624 23,500 876 23,290
EUR Euro 23,540 24,069 529 23,611
AUD Đô La Úc 16,067 16,445 378 16,115
CAD Đô La Canada 17,913 18,316 403 17,967
CHF France Thụy Sỹ 24,109 24,651 542 24,181
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,407
GBP Bảng Anh 27,975 28,605 630 28,059
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,009 509 2,952
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
NZD Đô La New Zealand 14,437 14,806 369 14,509
SGD Đô La Singapore 16,752 17,129 377 16,802
THB Bạt Thái Lan 629 668 39 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,624 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,540 VND/EUR và bán ra 24,069 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,067 VND/AUD và bán ra 16,445 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,115 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,913 VND/CAD và bán ra 18,316 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,967 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,109 VND/CHF và bán ra 24,651 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 542 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,181 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,407 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,975 VND/GBP và bán ra 28,605 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,059 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,437 VND/NZD và bán ra 14,806 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 369 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,509 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,752 VND/SGD và bán ra 17,129 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,802 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 629 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:53 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,272 23,830 558 23,303
EUR Euro 23,432 24,344 912 23,532
AUD Đô La Úc 15,978 16,735 757 16,078
CAD Đô La Canada 17,723 18,581 858 17,923
CHF France Thụy Sỹ 24,097 24,860 763 24,197
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,209
GBP Bảng Anh 27,936 28,699 763 27,986
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,865
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,185
NOK Krone Na Uy 0 0 2,328
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,441
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,216
SGD Đô La Singapore 16,658 17,370 712 16,758
THB Bạt Thái Lan 0 0 629
TWD Đô La Đài Loan 0 0 769
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,272 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 558 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,303 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,432 VND/EUR và bán ra 24,344 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 912 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,978 VND/AUD và bán ra 16,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,078 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,723 VND/CAD và bán ra 18,581 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,097 VND/CHF và bán ra 24,860 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,197 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,209 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,936 VND/GBP và bán ra 28,699 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,986 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,865 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,185 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,328 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,441 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 419 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,658 VND/SGD và bán ra 17,370 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,758 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 769 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:52 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,520 230 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
EUR Euro 23,516 24,113 597 23,586
AUD Đô La Úc 16,005 16,552 547 16,040
CAD Đô La Canada 17,843 18,365 522 17,919
CHF France Thụy Sỹ 24,100 24,723 623 24,163
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,594 3,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,326 3,160
GBP Bảng Anh 27,937 28,538 601 28,007
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,942
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,898 14,408
SEK Krona Thụy Điển 0 2,388 2,272
SGD Đô La Singapore 16,697 17,196 499 16,751
THB Bạt Thái Lan 639 669 30 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,516 VND/EUR và bán ra 24,113 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 597 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,586 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,005 VND/AUD và bán ra 16,552 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,040 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,843 VND/CAD và bán ra 18,365 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,919 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,100 VND/CHF và bán ra 24,723 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,163 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,594 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,343 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,326 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,160 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,937 VND/GBP và bán ra 28,538 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,007 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,898 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,408 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,388 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,272 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,697 VND/SGD và bán ra 17,196 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,751 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,865 605 23,280
EUR Euro 23,423 24,085 662 23,581
AUD Đô La Úc 15,924 16,430 506 16,029
CAD Đô La Canada 17,807 18,321 514 17,922
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,089
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,153
GBP Bảng Anh 27,783 28,541 758 27,972
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,347
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,463
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,257
SGD Đô La Singapore 16,671 17,165 494 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,423 VND/EUR và bán ra 24,085 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,581 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,924 VND/AUD và bán ra 16,430 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 506 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,029 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,807 VND/CAD và bán ra 18,321 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,922 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,089 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,153 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,783 VND/GBP và bán ra 28,541 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,972 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,347 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,463 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,257 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,671 VND/SGD và bán ra 17,165 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 494 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,520 250 23,280
EUR Euro 23,472 24,142 670 23,472
AUD Đô La Úc 15,828 16,408 580 15,928
CAD Đô La Canada 17,635 18,373 738 17,735
CHF France Thụy Sỹ 23,939 24,639 700 24,039
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,497 3,421
GBP Bảng Anh 27,801 28,571 770 27,901
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,020 100 2,950
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
SGD Đô La Singapore 16,548 17,168 620 16,648
THB Bạt Thái Lan 616 683 67 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,472 VND/EUR và bán ra 24,142 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,472 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,828 VND/AUD và bán ra 16,408 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,928 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,635 VND/CAD và bán ra 18,373 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,735 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,939 VND/CHF và bán ra 24,639 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,039 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,497 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,421 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,801 VND/GBP và bán ra 28,571 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,901 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,920 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,548 VND/SGD và bán ra 17,168 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,648 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 616 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,530 305 23,245
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
EUR Euro 23,353 24,412 1,059 23,453
AUD Đô La Úc 0 16,559 15,927
CAD Đô La Canada 0 18,465 17,815
CHF France Thụy Sỹ 0 24,734 23,996
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,740 3,307
GBP Bảng Anh 0 28,591 27,928
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 2,891
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,312 16,656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,353 VND/EUR và bán ra 24,412 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,059 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,453 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,559 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,927 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,465 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,815 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,734 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,740 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,307 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,591 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,928 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,312 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,656 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,860 620 23,260
EUR Euro 23,259 24,754 1,495 23,494
AUD Đô La Úc 15,781 16,716 935 15,941
CAD Đô La Canada 17,621 18,515 894 17,799
CHF France Thụy Sỹ 23,881 24,989 1,108 24,122
GBP Bảng Anh 27,669 28,989 1,320 27,948
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,033 134 2,928
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
SGD Đô La Singapore 16,524 17,370 846 16,691
THB Bạt Thái Lan 576 676 100 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,259 VND/EUR và bán ra 24,754 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,495 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,494 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,781 VND/AUD và bán ra 16,716 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,941 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,621 VND/CAD và bán ra 18,515 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 894 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,799 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,881 VND/CHF và bán ra 24,989 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,669 VND/GBP và bán ra 28,989 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,320 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,948 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,524 VND/SGD và bán ra 17,370 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,691 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,800 580 23,250
EUR Euro 23,325 24,391 1,066 23,375
AUD Đô La Úc 15,997 16,680 683 16,047
CAD Đô La Canada 17,843 18,530 687 17,893
CHF France Thụy Sỹ 24,150 24,775 625 24,200
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,375
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,027 3,402 375 3,032
GBP Bảng Anh 27,922 28,744 822 27,972
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,053 139 2,917
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,824 5,517 693 4,829
NOK Krone Na Uy 0 0 2,255
NZD Đô La New Zealand 14,413 15,003 590 14,463
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,206
SGD Đô La Singapore 16,587 17,347 760 16,637
THB Bạt Thái Lan 626 680 54 627
TWD Đô La Đài Loan 713 847 134 716
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,325 VND/EUR và bán ra 24,391 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,066 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,375 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,997 VND/AUD và bán ra 16,680 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,047 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,843 VND/CAD và bán ra 18,530 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,150 VND/CHF và bán ra 24,775 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,200 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,375 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,027 VND/DKK và bán ra 3,402 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,032 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,922 VND/GBP và bán ra 28,744 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,972 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,914 VND/HKD và bán ra 3,053 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,824 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 693 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,829 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,255 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,413 VND/NZD và bán ra 15,003 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,463 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,206 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,587 VND/SGD và bán ra 17,347 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,637 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 713 VND/TWD và bán ra 847 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 716 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:53 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,480 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,506 24,040 534 23,606
AUD Đô La Úc 15,913 16,372 459 16,033
CAD Đô La Canada 17,810 18,247 437 17,910
CHF France Thụy Sỹ 0 24,529 24,109
GBP Bảng Anh 0 28,479 28,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,006 2,953
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 14,764 14,441
SGD Đô La Singapore 16,619 17,085 466 16,759
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,270 VND/ và bán ra 23,480 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,506 VND/EUR và bán ra 24,040 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,913 VND/AUD và bán ra 16,372 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,033 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,810 VND/CAD và bán ra 18,247 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,910 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,529 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,109 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,479 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,022 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,006 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,764 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,441 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,619 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,759 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:53 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,540 320 23,260
EUR Euro 23,399 24,497 1,098 23,493
AUD Đô La Úc 15,824 16,666 842 15,887
CAD Đô La Canada 17,705 18,536 831 17,830
CHF France Thụy Sỹ 0 25,720 24,010
GBP Bảng Anh 27,805 28,893 1,088 27,917
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 2,864
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,091 14,337
SGD Đô La Singapore 0 17,328 16,680
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,399 VND/EUR và bán ra 24,497 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,493 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,824 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,887 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,705 VND/CAD và bán ra 18,536 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,720 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,805 VND/GBP và bán ra 28,893 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,091 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,337 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,328 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,680 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,270
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,270
EUR Euro 23,205 24,291 1,086 23,315
AUD Đô La Úc 15,803 16,441 638 15,903
CAD Đô La Canada 17,702 18,351 649 17,802
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,594 768 23,956
GBP Bảng Anh 27,721 28,582 861 27,841
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,435 17,203 768 16,656
THB Bạt Thái Lan 566 670 104 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,205 VND/EUR và bán ra 24,291 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,803 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,903 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,702 VND/CAD và bán ra 18,351 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,802 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,594 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,956 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,721 VND/GBP và bán ra 28,582 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,841 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 17,203 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,656 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 566 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:52 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,600 340 23,290
USD Đô La Mỹ 23,190 23,600 410 23,290
USD Đô La Mỹ 23,110 23,600 490 23,290
EUR Euro 23,478 24,023 545 23,628
AUD Đô La Úc 15,945 16,384 439 16,065
CAD Đô La Canada 17,809 18,277 468 17,939
CHF France Thụy Sỹ 23,960 24,539 579 24,140
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,055 3,266 211 3,135
GBP Bảng Anh 27,813 28,471 658 28,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,846 3,045 199 2,916
JPY Yên Nhật 169 175 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,630 17,107 477 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,478 VND/EUR và bán ra 24,023 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,628 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,945 VND/AUD và bán ra 16,384 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,065 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,809 VND/CAD và bán ra 18,277 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,939 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,960 VND/CHF và bán ra 24,539 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,140 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,055 VND/DKK và bán ra 3,266 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,135 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,813 VND/GBP và bán ra 28,471 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,846 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,107 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:52 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 23,310 23,987 677 23,565
AUD Đô La Úc 15,852 16,712 860 16,032
CAD Đô La Canada 0 18,557 17,634
CHF France Thụy Sỹ 0 25,073 23,552
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,756 3,439
GBP Bảng Anh 27,651 28,481 830 27,950
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
SGD Đô La Singapore 16,586 17,068 482 16,773
THB Bạt Thái Lan 0 677 650
TWD Đô La Đài Loan 0 808 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,310 VND/EUR và bán ra 23,987 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,852 VND/AUD và bán ra 16,712 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,032 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,557 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,634 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,073 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,552 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,756 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,651 VND/GBP và bán ra 28,481 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,950 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,586 VND/SGD và bán ra 17,068 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,773 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 677 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 808 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,158 24,174 1,016 23,392
AUD Đô La Úc 15,740 16,553 813 15,899
CAD Đô La Canada 17,606 18,327 721 17,784
CHF France Thụy Sỹ 23,677 24,612 935 23,917
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 27,472 28,661 1,189 27,750
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,031 130 2,930
JPY Yên Nhật 168 178 10 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,185
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,379
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 16,485 17,198 713 16,652
THB Bạt Thái Lan 574 669 95 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,158 VND/EUR và bán ra 24,174 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,016 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,740 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,899 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,606 VND/CAD và bán ra 18,327 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,784 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,677 VND/CHF và bán ra 24,612 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,917 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,472 VND/GBP và bán ra 28,661 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,189 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,750 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,185 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,379 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,485 VND/SGD và bán ra 17,198 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,652 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 574 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,850 570 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,373 23,985 612 23,612
AUD Đô La Úc 0 0 16,035
CAD Đô La Canada 0 0 17,949
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,146
GBP Bảng Anh 0 0 28,039
JPY Yên Nhật 0 0 172
SGD Đô La Singapore 0 0 16,817
THB Bạt Thái Lan 0 0 601
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,373 VND/EUR và bán ra 23,985 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,612 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,035 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,949 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,146 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,039 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,817 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 601 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,195 23,530 335 23,250
EUR Euro 23,343 24,560 1,217 23,495
AUD Đô La Úc 15,764 16,404 640 15,894
CAD Đô La Canada 17,776 18,381 605 17,810
CHF France Thụy Sỹ 0 24,711 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,578 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,268 0
GBP Bảng Anh 27,403 28,474 1,071 27,588
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,044 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 166 177 11 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,062 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,480 0
NOK Krone Na Uy 0 2,407 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,920 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 497 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,462 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,335 0
SGD Đô La Singapore 16,551 17,129 578 16,594
THB Bạt Thái Lan 0 651 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,343 VND/EUR và bán ra 24,560 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,495 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,764 VND/AUD và bán ra 16,404 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,894 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,776 VND/CAD và bán ra 18,381 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,711 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,578 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,268 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,403 VND/GBP và bán ra 28,474 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,071 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,588 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,044 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,062 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,480 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,920 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 497 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,462 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,335 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,551 VND/SGD và bán ra 17,129 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,594 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:53 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,290
EUR Euro 23,306 24,209 903 23,353
AUD Đô La Úc 15,759 16,454 695 15,872
CAD Đô La Canada 17,622 18,363 741 17,785
CHF France Thụy Sỹ 23,915 24,692 777 23,915
GBP Bảng Anh 27,509 28,666 1,157 27,763
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,029 123 2,933
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
NZD Đô La New Zealand 14,353 14,819 466 14,353
SGD Đô La Singapore 16,504 17,198 694 16,656
THB Bạt Thái Lan 631 677 46 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,306 VND/EUR và bán ra 24,209 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 903 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,353 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,759 VND/AUD và bán ra 16,454 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,872 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,622 VND/CAD và bán ra 18,363 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 741 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,915 VND/CHF và bán ra 24,692 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 777 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,915 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,509 VND/GBP và bán ra 28,666 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,157 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,763 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,353 VND/NZD và bán ra 14,819 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,353 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,504 VND/SGD và bán ra 17,198 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,656 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,530 290 23,250
EUR Euro 23,334 24,418 1,084 23,397
AUD Đô La Úc 15,799 16,423 624 15,895
CAD Đô La Canada 17,680 18,342 662 17,786
CHF France Thụy Sỹ 23,789 24,716 927 23,933
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,248 3,146
GBP Bảng Anh 27,614 28,799 1,185 27,781
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,938
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,424 2,344
RUB Ruble Liên Bang Nga 303 421 118 355
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,255
SGD Đô La Singapore 16,547 17,196 649 16,647
THB Bạt Thái Lan 0 681 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,334 VND/EUR và bán ra 24,418 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,084 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,397 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,799 VND/AUD và bán ra 16,423 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,895 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,680 VND/CAD và bán ra 18,342 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,786 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,789 VND/CHF và bán ra 24,716 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 927 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,933 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,248 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,146 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,614 VND/GBP và bán ra 28,799 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,185 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,781 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,424 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,344 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 303 VND/RUB và bán ra 421 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 118 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 355 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,330 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,255 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,547 VND/SGD và bán ra 17,196 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,647 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 681 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:52 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,278 0 0
USD Đô La Mỹ 23,276 0 0
EUR Euro 0 24,049 23,577
AUD Đô La Úc 0 16,392 15,991
CAD Đô La Canada 0 18,250 17,890
GBP Bảng Anh 0 28,967 27,988
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,101 16,750
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,278 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,276 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,049 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,392 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,991 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,250 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,988 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,101 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,300
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,522 24,100 578 23,617
AUD Đô La Úc 15,989 16,489 500 16,094
CAD Đô La Canada 17,841 18,316 475 17,949
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,119
GBP Bảng Anh 0 0 27,993
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,043
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,669 17,122 453 16,778
THB Bạt Thái Lan 0 0 647
TWD Đô La Đài Loan 0 0 799
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,522 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,989 VND/AUD và bán ra 16,489 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,094 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,316 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,949 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,119 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,993 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,043 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,669 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,778 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 799 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:52 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,490 250 23,290
EUR Euro 0 23,990 23,605
AUD Đô La Úc 0 16,314 16,043
CAD Đô La Canada 0 18,214 17,923
CHF France Thụy Sỹ 0 24,509 24,118
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,275 3,140
GBP Bảng Anh 0 28,452 27,997
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,017 2,945
JPY Yên Nhật 0 174 172
NOK Krone Na Uy 0 2,467 2,341
SGD Đô La Singapore 0 17,069 16,801
THB Bạt Thái Lan 0 669 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,990 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,314 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,043 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,214 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,509 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,118 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,275 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,452 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,997 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,017 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,467 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,069 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,801 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 669 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,263 24,550 1,287 23,363
AUD Đô La Úc 15,936 16,745 809 16,036
CAD Đô La Canada 17,765 18,520 755 17,865
CHF France Thụy Sỹ 23,966 24,836 870 24,066
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,533 3,417
GBP Bảng Anh 27,669 28,782 1,113 27,769
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,041 136 2,915
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,309 15,022 713 14,409
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 0
SGD Đô La Singapore 16,605 17,356 751 16,705
THB Bạt Thái Lan 626 684 58 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,263 VND/EUR và bán ra 24,550 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,363 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,936 VND/AUD và bán ra 16,745 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,036 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,765 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,865 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,966 VND/CHF và bán ra 24,836 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,066 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,533 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,669 VND/GBP và bán ra 28,782 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,769 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,309 VND/NZD và bán ra 15,022 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,409 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,380 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,605 VND/SGD và bán ra 17,356 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,705 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,280
EUR Euro 23,399 24,045 646 23,560
AUD Đô La Úc 15,881 16,367 486 15,991
CAD Đô La Canada 17,741 18,261 520 17,907
CHF France Thụy Sỹ 23,823 24,555 732 24,026
GBP Bảng Anh 27,784 28,476 692 27,998
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
SGD Đô La Singapore 16,726 17,108 382 16,760
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,399 VND/EUR và bán ra 24,045 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,881 VND/AUD và bán ra 16,367 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,991 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,741 VND/CAD và bán ra 18,261 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,907 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,823 VND/CHF và bán ra 24,555 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,026 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,784 VND/GBP và bán ra 28,476 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,998 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,726 VND/SGD và bán ra 17,108 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,760 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
EUR Euro 23,523 23,994 471 23,617
AUD Đô La Úc 15,893 16,363 470 16,037
CAD Đô La Canada 17,882 18,329 447 18,026
CHF France Thụy Sỹ 0 24,931 24,221
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,309 3,137
GBP Bảng Anh 28,000 28,681 681 28,254
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,102 2,915
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NOK Krone Na Uy 0 2,479 2,278
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,630 17,064 434 16,781
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,523 VND/EUR và bán ra 23,994 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,617 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,037 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,882 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,221 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,309 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,137 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,000 VND/GBP và bán ra 28,681 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,254 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,479 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,278 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,781 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,470 24,240 770 23,540
AUD Đô La Úc 15,990 16,660 670 16,080
CAD Đô La Canada 17,840 18,520 680 17,940
GBP Bảng Anh 27,910 28,710 800 28,020
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,370
SGD Đô La Singapore 16,720 17,440 720 16,790
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,080 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,840 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,940 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,910 VND/GBP và bán ra 28,710 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,020 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,370 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,720 VND/SGD và bán ra 17,440 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,280
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,280
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,280
EUR Euro 23,483 0 23,578
AUD Đô La Úc 15,903 0 16,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,913
GBP Bảng Anh 0 0 27,976
JPY Yên Nhật 171 0 172
SGD Đô La Singapore 16,662 0 16,771
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,483 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,578 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,903 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,007 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,913 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,976 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,662 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,771 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,373 24,060 687 23,511
AUD Đô La Úc 15,757 16,421 664 15,902
GBP Bảng Anh 27,675 28,489 814 27,928
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,290 5,212
SGD Đô La Singapore 16,635 17,075 440 16,778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,373 VND/EUR và bán ra 24,060 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,757 VND/AUD và bán ra 16,421 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,902 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,675 VND/GBP và bán ra 28,489 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,928 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,290 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,212 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,635 VND/SGD và bán ra 17,075 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,778 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,289 23,844 555 23,269
USD Đô La Mỹ 23,269 23,844 575 23,269
USD Đô La Mỹ 23,269 23,844 575 23,269
EUR Euro 23,561 25,076 1,515 23,711
AUD Đô La Úc 15,979 17,387 1,408 16,129
CAD Đô La Canada 17,732 19,342 1,610 17,832
CHF France Thụy Sỹ 24,798 24,798 0 24,798
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,917 28,832 915 28,067
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,658 17,263 605 16,808
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,289 VND/USD và bán ra 23,844 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,269 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,269 VND/USD và bán ra 23,844 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,269 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,269 VND/USD và bán ra 23,844 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,269 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,561 VND/EUR và bán ra 25,076 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,711 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 17,387 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,408 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,129 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,732 VND/CAD và bán ra 19,342 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,832 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,798 VND/CHF và bán ra 24,798 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,798 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,917 VND/GBP và bán ra 28,832 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,067 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,658 VND/SGD và bán ra 17,263 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,808 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
EUR Euro 23,247 0 23,497
AUD Đô La Úc 0 0 15,967
CAD Đô La Canada 0 0 17,859
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,106
GBP Bảng Anh 0 0 27,864
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,735
THB Bạt Thái Lan 0 0 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,247 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,967 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,106 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,864 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,735 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,850 600 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 23,850 620 23,250
USD Đô La Mỹ 23,160 23,850 690 23,250
EUR Euro 23,379 24,569 1,190 23,559
AUD Đô La Úc 16,011 16,711 700 16,111
CAD Đô La Canada 17,797 18,597 800 17,947
CHF France Thụy Sỹ 23,990 24,750 760 24,140
GBP Bảng Anh 27,761 29,121 1,360 28,011
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,170 670 2,800
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,684 17,394 710 16,784
THB Bạt Thái Lan 601 688 87 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,379 VND/EUR và bán ra 24,569 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,559 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,011 VND/AUD và bán ra 16,711 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,111 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,797 VND/CAD và bán ra 18,597 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,947 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,990 VND/CHF và bán ra 24,750 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,140 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,761 VND/GBP và bán ra 29,121 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,011 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,170 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,800 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,684 VND/SGD và bán ra 17,394 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,784 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,070 24,286 1,216 23,308
AUD Đô La Úc 15,685 16,512 827 15,847
CAD Đô La Canada 17,519 18,441 922 17,700
CHF France Thụy Sỹ 23,559 24,800 1,241 23,802
GBP Bảng Anh 27,370 28,811 1,441 27,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,041 152 2,918
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,085 15,025 940 14,185
SGD Đô La Singapore 16,409 17,272 863 16,578
THB Bạt Thái Lan 620 670 50 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,070 VND/EUR và bán ra 24,286 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,216 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,685 VND/AUD và bán ra 16,512 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,847 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,519 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 922 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,700 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,559 VND/CHF và bán ra 24,800 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,802 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,370 VND/GBP và bán ra 28,811 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,441 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,653 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,085 VND/NZD và bán ra 15,025 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,185 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 17,272 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,578 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 620 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,402 24,455 1,053 23,168
AUD Đô La Úc 15,909 16,412 503 15,750
GBP Bảng Anh 27,760 28,644 884 27,482
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 170 178 8 168
SGD Đô La Singapore 16,662 17,188 526 16,495
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,402 VND/EUR và bán ra 24,455 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,168 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,412 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,750 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,760 VND/GBP và bán ra 28,644 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,482 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,662 VND/SGD và bán ra 17,188 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,495 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:51 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,640 24,100 460 23,740
AUD Đô La Úc 16,100 16,450 350 16,190
CAD Đô La Canada 17,930 18,310 380 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,250
GBP Bảng Anh 28,050 28,600 550 28,170
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,570
SGD Đô La Singapore 16,710 17,110 400 16,870
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,640 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,450 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,190 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,310 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,040 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,250 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,050 VND/GBP và bán ra 28,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,170 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,570 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,710 VND/SGD và bán ra 17,110 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,870 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 18:53 ngày 08/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:53 - 08/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,530 340 23,240
EUR Euro 23,370 23,984 614 23,565
AUD Đô La Úc 15,792 16,401 609 15,977
CAD Đô La Canada 17,670 18,258 588 17,870
CHF France Thụy Sỹ 23,655 24,652 997 23,925
GBP Bảng Anh 27,448 28,631 1,183 27,773
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,062 160 2,902
JPY Yên Nhật 168 175 7 171
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,568 17,101 533 16,738
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,370 VND/EUR và bán ra 23,984 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,792 VND/AUD và bán ra 16,401 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,977 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,670 VND/CAD và bán ra 18,258 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 588 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,870 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,655 VND/CHF và bán ra 24,652 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,925 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,448 VND/GBP và bán ra 28,631 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,183 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,773 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,568 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,738 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,303 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,495 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,865 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,370 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,482 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,050 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,254 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,482 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,465 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,121 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,269 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,070 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,168 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,656 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,740 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,168 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,998 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,076 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,815 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,685 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,750 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,100 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,190 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,750 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,342 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,387 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,883 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,519 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,949 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,040 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,245 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,342 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,777 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,409 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,495 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,789 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,870 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,495 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,086 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,440 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,356 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 183 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,085 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,185 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,442 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,570 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,185 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,803 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,091 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,040 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,955 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,170 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,160 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,552 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,798 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,798 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,552 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,600 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,720 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,921 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 566 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 601 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 639 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 650 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 601 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 688 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 714 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,388 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,388 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,439 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,512 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,756 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,612 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 303 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 303 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 355 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 497 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 799 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 847 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND

Video clip

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Giá vàng hôm nay - ngày 8/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 5/8/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 8/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 03/08/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/08/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

[tỷ giá yên nhật] cập nhập-phân tích tỷ giá yên nhật mới nhất_#6

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 26/02/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 28/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/07/2022 ngoại tệ

Lạm phát và lãi suất ảnh hưởng như thế nào đến tỷ giá hối đoái? [tài chính quốc tế]

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 12/7/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Đô La Bidv
  • Gia Xe Honda Vision Tai Tphcm
  • Gia Xe May Honda 150 Moi Nhat
  • Gia Xe May Yamaha Tai Quang Ninh
  • Gia Xe Moto Yamaha 500Cc
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Baht Thái Và Việt Nam Đồng
  • Tỷ Giá Đô Ngân Hàng Shinhan
  • Tỷ Giá Đô Mỹ Bidv
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiền Won
  • Cách Làm Mứt Võ Bưởi
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Ty Gia Bath Thai Eximbank
  • Tỷ Giá Bảng Anh So Với Usd
  • Tỷ Giá Đồng Bạt Thái Hôm Nay
  • Tỷ Giá Bảng Anh Với Usd
  • Tỷ Giá Baht Thailand
  • Tỷ Giá Bảng Anh Cao Nhất
  • Tỷ Giá Bảng Anh Vnđ Hôm Nay
  • Tỷ Giá Bảng Anh Và Đô La Mỹ
  • Tỷ Giá Bảng Anh Hà Trung
  • Tỷ Giá Bảng Anh Euro
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đài Tệ Usd trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100