Xu Hướng 3/2023 # Tỷ Giá Đô Sgd # Top 11 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Tỷ Giá Đô Sgd # Top 11 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Sgd mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Sgd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:33, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:23 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,670 370 23,330
EUR Euro 25,010 26,410 1,400 25,263
AUD Đô La Úc 15,430 16,088 658 15,586
CAD Đô La Canada 16,751 17,465 714 16,920
CHF France Thụy Sỹ 25,046 26,114 1,068 25,299
CNY Nhân Dân Tệ 3,374 3,518 144 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,514 3,384
GBP Bảng Anh 28,229 29,433 1,204 28,514
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,042 124 2,947
INR Rupee Ấn Độ 0 297 285
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,729 76,654
MYR Renggit Malaysia 0 5,381 5,266
NOK Krone Na Uy 0 2,316 2,221
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 322 291
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,489 6,239
SEK Krona Thụy Điển 0 2,347 2,251
SGD Đô La Singapore 17,278 18,015 737 17,452
THB Bạt Thái Lan 609 702 93 676

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:23 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 23,670 300 23,370
USD Đô La Mỹ 23,323 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 25,209 26,419 1,210 25,278
AUD Đô La Úc 15,506 16,084 578 15,600
CAD Đô La Canada 16,845 17,477 632 16,946
CHF France Thụy Sỹ 25,151 26,109 958 25,302
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,505 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,507 3,394
GBP Bảng Anh 28,368 29,622 1,254 28,540
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,040 107 2,954
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,978 5,471 493 0
NOK Krone Na Uy 0 2,304 2,228
NZD Đô La New Zealand 14,517 14,958 441 14,605
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 355 276
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,261
SGD Đô La Singapore 17,387 18,000 613 17,492
THB Bạt Thái Lan 653 720 67 660
TWD Đô La Đài Loan 701 797 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,660 360 23,330
EUR Euro 25,219 26,372 1,153 25,270
AUD Đô La Úc 15,503 16,181 678 15,565
CAD Đô La Canada 16,916 17,420 504 16,984
CHF France Thụy Sỹ 25,215 26,087 872 25,316
GBP Bảng Anh 28,453 29,373 920 28,625
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,044 110 2,946
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,050 14,520
SGD Đô La Singapore 17,441 17,966 525 17,511
THB Bạt Thái Lan 667 711 44 670

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,670 350 23,330
USD Đô La Mỹ 23,297 0 0
USD Đô La Mỹ 23,254 0 0
EUR Euro 24,954 26,292 1,338 25,257
AUD Đô La Úc 15,278 16,166 888 15,542
CAD Đô La Canada 16,651 17,541 890 16,921
CHF France Thụy Sỹ 25,013 26,005 992 25,366
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,161 29,464 1,303 28,527
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,862
JPY Yên Nhật 172 185 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,176 18,066 890 17,447
THB Bạt Thái Lan 605 720 115 668

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,705 430 23,285
USD Đô La Mỹ 23,265 0 0
EUR Euro 24,691 25,991 1,300 24,701
EUR Euro 24,681 0 0
AUD Đô La Úc 15,462 16,182 720 15,482
CAD Đô La Canada 16,874 17,584 710 16,884
CHF France Thụy Sỹ 25,107 26,077 970 25,127
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,510 3,370
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,511 3,341
GBP Bảng Anh 28,312 29,492 1,180 28,322
HKD Đô La Hồng Kông 2,863 3,068 205 2,873
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,305 2,185
NZD Đô La New Zealand 14,476 15,066 590 14,486
SEK Krona Thụy Điển 0 2,338 2,203
SGD Đô La Singapore 17,149 17,959 810 17,159
THB Bạt Thái Lan 636 704 68 676

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,740 380 23,440
USD Đô La Mỹ 23,260 23,740 480 23,440
USD Đô La Mỹ 22,771 23,740 969 23,440
EUR Euro 24,995 25,674 679 25,070
AUD Đô La Úc 15,567 16,006 439 15,614
CAD Đô La Canada 17,001 17,463 462 17,052
CHF France Thụy Sỹ 25,455 26,146 691 25,531
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,500 3,374
GBP Bảng Anh 28,283 29,051 768 28,368
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,042 542 2,970
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
NZD Đô La New Zealand 14,473 14,911 438 14,545
SGD Đô La Singapore 17,318 17,788 470 17,370
THB Bạt Thái Lan 657 701 44 673

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 23,700 385 23,355
EUR Euro 25,377 25,884 507 25,427
AUD Đô La Úc 15,593 16,049 456 15,643
CAD Đô La Canada 16,973 17,430 457 17,023
CHF France Thụy Sỹ 25,424 25,891 467 25,474
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,368
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,188
GBP Bảng Anh 28,725 29,238 513 28,775
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,906
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,194
NOK Krone Na Uy 0 0 2,321
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,534
PHP Peso Philippine 0 0 386
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,148
SGD Đô La Singapore 17,500 17,960 460 17,550
THB Bạt Thái Lan 0 0 664
TWD Đô La Đài Loan 0 0 738

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:23 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,750 320 23,450
USD Đô La Mỹ 23,350 23,750 400 23,450
USD Đô La Mỹ 23,350 23,750 400 23,450
EUR Euro 24,936 25,708 772 25,006
AUD Đô La Úc 15,470 16,058 588 15,517
CAD Đô La Canada 16,956 17,491 535 17,024
CHF France Thụy Sỹ 25,397 26,208 811 25,466
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,567 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,538 3,347
GBP Bảng Anh 28,275 29,093 818 28,346
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,059 2,956
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,098 14,394
SEK Krona Thụy Điển 0 2,343 2,227
SGD Đô La Singapore 17,257 17,826 569 17,339
THB Bạt Thái Lan 665 701 36 667

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,800 500 23,365
EUR Euro 25,113 25,965 852 25,280
AUD Đô La Úc 15,488 16,078 590 15,591
CAD Đô La Canada 16,849 17,441 592 16,958
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,357
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,352
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,378
GBP Bảng Anh 28,372 29,318 946 28,565
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,963
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,211
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,501
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,243
SGD Đô La Singapore 17,382 17,999 617 17,484

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:33 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,410 23,900 490 0
USD Đô La Mỹ 22,517 23,900 1,383 0
EUR Euro 25,079 25,749 670 25,079
AUD Đô La Úc 15,413 15,993 580 15,513
CAD Đô La Canada 16,768 17,506 738 16,868
CHF France Thụy Sỹ 25,196 25,896 700 25,296
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,464 3,388
GBP Bảng Anh 28,381 29,151 770 28,481
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,046 100 2,976
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,264 17,884 620 17,364
THB Bạt Thái Lan 646 713 67 668

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 24,960 1,620 23,360
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
EUR Euro 25,136 26,475 1,339 25,236
AUD Đô La Úc 0 16,397 15,535
CAD Đô La Canada 0 0 16,899
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,341
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,265
GBP Bảng Anh 0 0 28,592
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,907
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,408
SGD Đô La Singapore 0 0 17,428

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,830 470 23,380
EUR Euro 24,956 26,543 1,587 25,208
AUD Đô La Úc 15,401 16,318 917 15,557
CAD Đô La Canada 16,753 17,607 854 16,912
CHF France Thụy Sỹ 25,023 26,179 1,156 25,275
GBP Bảng Anh 28,203 29,545 1,342 28,488
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,050 135 2,945
JPY Yên Nhật 175 187 12 177
SGD Đô La Singapore 17,286 18,163 877 17,460
THB Bạt Thái Lan 604 708 104 672

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,323 23,668 345 23,353
EUR Euro 25,298 25,978 680 25,142
AUD Đô La Úc 15,566 16,135 569 15,569
CAD Đô La Canada 16,927 17,493 566 16,948
CHF France Thụy Sỹ 25,414 25,952 538 25,419
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,350
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,319
GBP Bảng Anh 28,619 29,292 673 28,490
HKD Đô La Hồng Kông 2,870 3,116 246 2,930
JPY Yên Nhật 177 184 7 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,788 5,713 925 4,798
NOK Krone Na Uy 0 0 2,188
NZD Đô La New Zealand 14,561 15,078 517 14,566
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,247
SGD Đô La Singapore 17,399 18,027 628 17,388
THB Bạt Thái Lan 650 738 88 673
TWD Đô La Đài Loan 692 857 165 705

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,325 23,695 370 23,355
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
USD Đô La Mỹ 23,175 0 0
EUR Euro 25,070 26,044 974 25,170
AUD Đô La Úc 15,409 16,036 627 15,529
CAD Đô La Canada 16,807 17,406 599 16,907
CHF France Thụy Sỹ 0 26,000 25,297
GBP Bảng Anh 0 29,279 28,527
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 2,915
JPY Yên Nhật 175 183 8 177
NZD Đô La New Zealand 0 14,887 14,519
SGD Đô La Singapore 17,293 17,978 685 17,433
THB Bạt Thái Lan 0 713 662

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 23,690 320 23,390
USD Đô La Mỹ 23,350 23,690 340 23,390
EUR Euro 25,084 26,240 1,156 25,184
AUD Đô La Úc 15,454 16,180 726 15,516
CAD Đô La Canada 16,771 17,549 778 16,889
CHF France Thụy Sỹ 0 26,105 25,239
GBP Bảng Anh 28,326 29,494 1,168 28,440
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,046 2,954
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,072 14,440
SGD Đô La Singapore 0 18,011 17,431

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,660 310 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 23,660 320 23,370
USD Đô La Mỹ 23,330 23,660 330 23,370
EUR Euro 25,261 26,066 805 25,371
AUD Đô La Úc 15,516 16,128 612 15,616
CAD Đô La Canada 16,861 17,468 607 16,961
CHF France Thụy Sỹ 25,326 25,984 658 25,456
GBP Bảng Anh 28,635 29,331 696 28,755
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,289 18,028 739 17,510
THB Bạt Thái Lan 605 707 102 675

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,650 370 23,330
USD Đô La Mỹ 23,180 23,650 470 23,330
USD Đô La Mỹ 22,880 23,650 770 23,330
EUR Euro 25,238 25,854 616 25,388
AUD Đô La Úc 15,533 15,982 449 15,653
CAD Đô La Canada 16,871 17,366 495 17,001
CHF France Thụy Sỹ 25,178 25,893 715 25,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,262 3,543 281 3,342
GBP Bảng Anh 28,426 29,241 815 28,646
HKD Đô La Hồng Kông 2,826 3,092 266 2,896
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
SGD Đô La Singapore 17,412 17,923 511 17,552

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,670 350 23,400
USD Đô La Mỹ 23,310 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 25,055 25,876 821 25,328
AUD Đô La Úc 15,463 16,387 924 15,639
CAD Đô La Canada 0 17,665 16,731
CHF France Thụy Sỹ 0 26,571 24,831
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,717 3,395
GBP Bảng Anh 28,313 29,270 957 28,618
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,069 2,931
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
SGD Đô La Singapore 17,338 17,908 570 17,533
THB Bạt Thái Lan 0 716 684
TWD Đô La Đài Loan 0 804 767

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,670 375 23,330
EUR Euro 25,005 26,067 1,062 25,258
AUD Đô La Úc 15,425 16,062 637 15,581
CAD Đô La Canada 16,746 17,466 720 16,915
CHF France Thụy Sỹ 25,041 26,131 1,090 25,294
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,380
GBP Bảng Anh 28,224 29,408 1,184 28,509
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,045 130 2,944
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,261
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,322
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,245
SGD Đô La Singapore 17,273 18,017 744 17,447
THB Bạt Thái Lan 606 705 99 668

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,800 450 23,390
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 25,098 25,844 746 25,350
AUD Đô La Úc 0 0 15,645
CAD Đô La Canada 0 0 16,993
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,424
GBP Bảng Anh 0 0 28,631
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 17,538
THB Bạt Thái Lan 0 0 632

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,760 500 23,326
EUR Euro 25,014 26,388 1,374 25,144
AUD Đô La Úc 15,377 16,290 913 15,587
CAD Đô La Canada 16,733 17,581 848 16,921
CHF France Thụy Sỹ 0 26,541 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,541 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,547 0
GBP Bảng Anh 28,279 29,509 1,230 28,515
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 0
INR Rupee Ấn Độ 0 294 0
JPY Yên Nhật 173 185 12 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,020 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,532 0
NOK Krone Na Uy 0 2,333 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,218 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 298 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,459 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,363 0
SGD Đô La Singapore 17,277 18,130 853 17,452
THB Bạt Thái Lan 0 710 0
TWD Đô La Đài Loan 0 807 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,425 23,637 212 23,425
EUR Euro 25,091 26,064 973 25,142
AUD Đô La Úc 15,399 16,078 679 15,510
CAD Đô La Canada 16,734 17,438 704 16,889
CHF France Thụy Sỹ 25,253 26,074 821 25,253
GBP Bảng Anh 28,187 29,372 1,185 28,447
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,047 123 2,951
JPY Yên Nhật 175 183 8 177
NZD Đô La New Zealand 14,469 14,940 471 14,469
SGD Đô La Singapore 17,275 18,001 726 17,434
THB Bạt Thái Lan 664 713 49 664

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,670 350 23,330
EUR Euro 25,209 26,419 1,210 25,278
AUD Đô La Úc 15,506 16,084 578 15,600
CAD Đô La Canada 16,845 17,477 632 16,946
CHF France Thụy Sỹ 25,151 26,109 958 25,302
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,507 3,394
GBP Bảng Anh 28,368 29,622 1,254 28,540
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,040 107 2,954
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,304 2,228
RUB Ruble Liên Bang Nga 239 313 74 279
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,261
SGD Đô La Singapore 17,387 18,000 613 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 720 660

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:33 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,345 23,630 285 23,355
USD Đô La Mỹ 23,343 0 0
USD Đô La Mỹ 23,341 0 0
EUR Euro 0 25,918 25,408
AUD Đô La Úc 0 16,057 15,667
CAD Đô La Canada 0 17,592 16,990
GBP Bảng Anh 0 29,259 28,718
JPY Yên Nhật 0 182 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,941 17,526

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,800 450 23,350
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 25,201 25,907 706 25,303
AUD Đô La Úc 15,490 16,028 538 15,591
CAD Đô La Canada 16,886 17,394 508 16,988
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,301
GBP Bảng Anh 0 0 28,622
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,386 17,918 532 17,500
THB Bạt Thái Lan 0 0 676
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:34 - 24/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 23,670 330 23,390
EUR Euro 0 25,885 25,364
AUD Đô La Úc 0 15,985 15,637
CAD Đô La Canada 0 17,351 16,995
CHF France Thụy Sỹ 0 26,105 25,267
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,512 3,385
GBP Bảng Anh 0 29,230 28,650
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,062 2,951
JPY Yên Nhật 0 182 178
NOK Krone Na Uy 0 2,306 2,220
SGD Đô La Singapore 0 17,909 17,546
THB Bạt Thái Lan 0 702 676

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 23,673 348 23,325
USD Đô La Mỹ 23,320 0 0
USD Đô La Mỹ 23,320 0 0
EUR Euro 24,996 26,264 1,268 25,156
AUD Đô La Úc 15,427 16,200 773 15,527
CAD Đô La Canada 16,832 17,579 747 16,932
CHF France Thụy Sỹ 25,141 26,080 939 25,241
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,515 3,399
GBP Bảng Anh 28,332 29,446 1,114 28,432
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,146 225 2,931
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KHR Riel Campuchia 0 23,541 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,384 15,100 716 14,484
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,351 18,118 767 17,451
THB Bạt Thái Lan 662 721 59 672

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,660 350 23,360
EUR Euro 25,002 26,136 1,134 25,052
AUD Đô La Úc 15,391 16,173 782 15,391
CAD Đô La Canada 16,761 17,536 775 16,761
CHF France Thụy Sỹ 25,274 25,959 685 25,374
GBP Bảng Anh 28,498 29,283 785 28,498
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
SGD Đô La Singapore 17,311 18,086 775 17,311

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,380 23,800 420 23,400
EUR Euro 24,982 25,887 905 25,082
AUD Đô La Úc 15,448 16,169 721 15,588
CAD Đô La Canada 16,929 17,624 695 17,066
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,339
GBP Bảng Anh 28,166 29,169 1,003 28,422
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,937
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
NOK Krone Na Uy 0 0 2,131
SGD Đô La Singapore 17,109 17,984 875 17,264

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 24,000 550 23,450
USD Đô La Mỹ 23,420 24,000 580 23,450
USD Đô La Mỹ 23,380 24,000 620 23,450
EUR Euro 24,560 26,480 1,920 24,630
AUD Đô La Úc 15,490 16,430 940 15,580
CAD Đô La Canada 16,880 17,910 1,030 16,980
GBP Bảng Anh 28,170 29,870 1,700 28,280
JPY Yên Nhật 177 177 0 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,670
SGD Đô La Singapore 17,470 18,060 590 17,540

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 0 23,380
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,380
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,380
EUR Euro 25,233 0 25,335
AUD Đô La Úc 15,501 0 15,603
CAD Đô La Canada 0 0 16,968
GBP Bảng Anh 0 0 28,608
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,391 0 17,505

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,690 340 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
EUR Euro 25,184 25,884 700 25,322
AUD Đô La Úc 15,384 16,055 671 15,529
GBP Bảng Anh 28,379 29,197 818 28,632
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,347 5,264
SGD Đô La Singapore 17,409 17,882 473 17,552

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,835 435 23,450
USD Đô La Mỹ 23,400 23,835 435 23,450
USD Đô La Mỹ 23,400 23,835 435 23,450
EUR Euro 24,998 26,534 1,536 25,148
AUD Đô La Úc 15,442 16,864 1,422 15,592
CAD Đô La Canada 16,818 18,438 1,620 16,918
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,252 29,192 940 28,402
JPY Yên Nhật 172 179 7 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,215 17,840 625 17,365
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:40 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 0 23,370
USD Đô La Mỹ 23,330 0 23,370
USD Đô La Mỹ 23,330 0 23,370
EUR Euro 24,982 0 25,248
AUD Đô La Úc 0 0 15,512
CAD Đô La Canada 0 0 16,902
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,270
GBP Bảng Anh 0 0 28,519
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,444
THB Bạt Thái Lan 0 0 673

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:31 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,670 340 23,330
USD Đô La Mỹ 23,310 23,670 360 23,330
USD Đô La Mỹ 23,240 23,670 430 23,330
EUR Euro 25,212 26,352 1,140 25,262
AUD Đô La Úc 15,576 16,276 700 15,666
CAD Đô La Canada 16,863 17,613 750 16,943
CHF France Thụy Sỹ 25,251 26,011 760 25,401
GBP Bảng Anh 28,457 29,737 1,280 28,707
HKD Đô La Hồng Kông 2,513 3,183 670 2,813
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,448 18,158 710 17,548
THB Bạt Thái Lan 637 724 87 657

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,700 400 23,340
EUR Euro 24,816 26,122 1,306 25,072
AUD Đô La Úc 15,313 16,121 808 15,471
CAD Đô La Canada 16,629 17,503 874 16,800
CHF France Thụy Sỹ 24,858 26,167 1,309 25,114
GBP Bảng Anh 28,020 29,494 1,474 28,309
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,058 152 2,936
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 14,174 15,114 940 14,274
SGD Đô La Singapore 17,163 18,066 903 17,340
THB Bạt Thái Lan 653 706 53 670

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,700 400 23,340
EUR Euro 24,816 26,122 1,306 25,072
AUD Đô La Úc 15,313 16,121 808 15,471
CAD Đô La Canada 16,629 17,503 874 16,800
CHF France Thụy Sỹ 24,858 26,167 1,309 25,114
GBP Bảng Anh 28,020 29,494 1,474 28,309
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,058 152 2,936
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 14,174 15,114 940 14,274
SGD Đô La Singapore 17,163 18,066 903 17,340
THB Bạt Thái Lan 653 706 53 670

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,690 330 23,360
EUR Euro 25,240 25,940 700 25,360
AUD Đô La Úc 15,570 16,040 470 15,660
CAD Đô La Canada 16,920 17,420 500 17,020
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,380
GBP Bảng Anh 28,530 29,310 780 28,660
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 174 182 8 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,620
SGD Đô La Singapore 17,380 17,930 550 17,540
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:34 ngày 24/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:41 - 23/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,310
EUR Euro 25,163 25,935 772 25,358
AUD Đô La Úc 15,485 16,093 608 15,670
CAD Đô La Canada 16,795 17,370 575 16,995
CHF France Thụy Sỹ 25,017 26,063 1,046 25,287
GBP Bảng Anh 28,197 29,417 1,220 28,522
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,077 162 2,915
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,364 17,920 556 17,534

Trong các doanh nghiệp viễn thông toàn cầu, Viettel đứng số 1 ở châu Á và đứng thứ thứ 14 trên toàn cầu. Theo tính toán của Brand Finance, giá trị nhận thức về tính bền vững của Viettel đạt 1,051 tỷ USD.

Với bảng xếp hạng này, đây là lần đầu tiên, các thương hiệu có thể nhìn thấy giá trị tài chính gắn liền với danh tiếng về hoạt động bền vững. Trong các phân tích về đánh giá mức độ bền vững của thương hiệu, Brand Finance đưa ra khái niệm về “điểm nhận thức về tính bền vững”. Điểm này loại bỏ tác động của doanh thu để xem thương hiệu nào mà người tiêu dùng nghĩ là cam kết bền vững nhất. Trong hạng mục viễn thông, Viettel có điểm nhận thức về tính bền vững cao hơn những ông lớn như Verizon, Deutsche Telekom, China Mobile… xếp thứ 2 thế giới và cao nhất châu Á với 5,31 điểm.

Báo cáo cũng chỉ ra cuộc khủng hoảng kinh tế do đại dịch Covid-19 đã tác động sâu sắc đến việc thay đổi nhận thức người tiêu dùng đối với thương hiệu. Bền vững ngày càng trở thành ưu tiên hàng đầu của người tiêu dùng khi lựa chọn thương hiệu và kết quả là nhận thức về tính bền vững có tác động đáng kể đến việc định giá thương hiệu. Kỳ vọng của người tiêu dùng từ “không gây hại” chuyển sang “phải tạo ra tác động tích cực”.

Năm 2021, Viettel tuyên bố tái định vị thương hiệu với cam kết tiếp tục hiện thực hóa tầm nhìn “Sáng tạo vì con người” với sứ mệnh “Tiên phong, chủ lực kiến tạo xã hội số”. Mục tiêu Viettel đặt ra trong giai đoạn phát triển thứ tư của mình là xây dựng chính phủ số để người dân được phục vụ tốt hơn; kinh tế số để người dân giàu có hơn; an ninh mạng để người dân an toàn hơn; xã hội số để người dân hạnh phúc hơn.

Như một lời cam kết về phát triển bền vững, tại Hội nghị Di động thế giới MWC 2023, Viettel cũng đã gửi đi thông điệp đến thế giới “Technology with heart – Công nghệ từ trái tim”, đề cập đến việc phổ cập công nghệ, mang cơ hội sử dụng công nghệ tới mọi người, phát triển công nghệ một cách có ý thức hướng tới việc tạo ra giá trị, mang lại cuộc sống tốt đẹp hơn cho cộng đồng và thế giới.

3. Phương pháp xác định Giá trị nhận thức về tính bền vững:

- Phương thức định giá tỷ lệ Giá trị thương hiệu được phân bổ cho Nhận thức bền vững:

 

 

- Điểm thúc đẩy tính bền vững: Được xác định bằng việc sử dụng các công cụ phân tích để đánh giá tầm quan trọng của tính bền vững trong ngành. Điểm này cho thấy tầm quan trọng của tính bền vững đối với người tiêu dùng trong một ngành cụ thể.

Telecoms 8.7%, Bảo hiểm 8.0%, Dầu&Gas: 8.0%, Ngân hàng 6.8%, Siêu thị 12.6%, Media 10.1%, đồ uống 13.7%.....

Điểm nhận thức về tính bền vững: Được tính bằng việc sử dụng dữ liệu Giám sát giá trị thương hiệu toàn cầu mới nhất của Finance - cho thấy người tiêu dùng cảm nhận về tính bền vững của thương hiệu như thế nào (loại bỏ tác động về doanh thu).

Để xác định được điều này, một loạt các câu hỏi khảo sát liên quan đến việc cảm nhận về tính bền vững của thương hiệu được đặt ra, ví dụ như: Theo bạn, thương hiệu đang nỗ lực thế nào để bảo vệ môi trường và hỗ trợ cho các cộng đồng và phát triển xã hội? Người trả lời sẽ được chọn 5 đáp án tương ứng với số điểm như sau: Nhà lãnh đạo bền vững (10), có thực hiện các hành động (5), có nỗ lực nhưng vẫn có thể làm nhiều hơn thế (2), có làm nhưng ít nỗ lực (1), không nỗ lực để trở thành doanh nghiệp bền vững (0). Giá trị trung bình của các điểm số này sẽ dùng để đánh giá mức độ bền vững của quốc gia (tối đa 10 điểm).

Điểm này sau đó được kết hợp với doanh thu để tạo thành điểm nhận thức về tính bền vững. Điểm này có thể được coi là một chỉ số KPI để quản lý về nhận thức tính bền vững trong dài hạn.

Dưới đây là 1 ví dụ về cách tính Giá trị nhận thức về tính bền vững của một thương hiệu trong ngành bảo hiểm:

 

THỌ TRẦN

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tiếp đà giảm 0,72%, xuống mốc 102,53.

Đồng USD trượt giá vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tăng lãi suất cơ bản lên thêm 25 điểm đúng như dự đoán, đồng thời cũng nêu rõ sẽ chỉ còn một đợt tăng lãi suất nữa trong năm nay.

Theo đó, Fed dự kiến ít nhất một lần tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản vào cuối năm 2023, nhưng nhấn mạnh rằng Fed sẽ sớm tạm dừng việc tăng lãi suất trong bối cảnh bất ổn gần đây trên thị trường tài chính.

Giữa những biến động xung quanh Ngân hàng Thung lũng Silicon (SVB), trong tuyên bố chính sách mới nhất của mình, Fed đã không nhấn mạnh “việc tăng lãi suất liên tục” như mọi lần. Quan điểm này của Fed vốn đã có trong mọi tuyên bố chính sách kể từ khi Fed bắt đầu chu kỳ tăng lãi suất từ ngày 16-3-2022. “Tôi nghĩ rằng Fed đã đi theo con đường phù hợp, tăng tốc nhưng cũng đưa ra triển vọng tương đối ôn hòa về lãi suất trong năm tới”, Karl Schamotta, Giám đốc chiến lược thị trường tại Corpay nhận định.

Các thị trường đã dự đoán lãi suất của Mỹ sẽ tăng 25 điểm cơ bản, nhưng các nhà đầu tư cũng đang chú ý đến những bình luận của Chủ tịch Fed Jerome Powell về cuộc khủng hoảng đã làm rung chuyển các ngân hàng toàn cầu trong tháng này. 

“Hệ thống ngân hàng của chúng tôi lành mạnh và linh hoạt với nguồn vốn và thanh khoản mạnh mẽ. Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi chặt chẽ các điều kiện của hệ thống ngân hàng và sẵn sàng sử dụng tất cả các công cụ của mình khi cần thiết để giữ cho hệ thống an toàn và lành mạnh”, ông Powell phát biểu tại cuộc họp báo sau thông báo tăng lãi suất của Fed.

Fed, cùng với các ngân hàng trung ương lớn khác, đã đưa ra các điều khoản để vận hành trơn tru hệ thống tài chính sau một loạt biến động lớn trên thị trường ngân hàng.  Các nhà phân tích của Wells Fargo đã lưu ý rằng, “việc tăng lãi suất một cách ôn hòa” của Fed sẽ khiến đồng bạc xanh giảm giá trong những tuần và ngày tới, đặc biệt là khi vấn đề thanh khoản ngân hàng vẫn chưa được giải quyết.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,87%, đạt mức 1,0861 USD. Trong khi đó, đồng USD giảm 0,82% so với đồng yên Nhật, trong khi đồng bảng Anh được giao dịch lần cuối ở mức 1,2268 USD, tăng 0,41%; đồng bảng Anh tăng sau khi dữ liệu cho thấy lạm phát của Anh tăng cao hơn nhiều so với dự kiến vào tháng 2.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 22-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD không đổi, hiện ở mức: 23.617 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.159 đồng – 26.702 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tiếp đà giảm nhẹ 0,07%, xuống mốc 103,22.

Đồng USD giảm không đáng kể khi các nhà đầu tư dự đoán Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể sẽ tạm dừng tăng lãi suất trong cuộc họp chính sách tháng 3, sau một loạt những biến động trên thị trường ngành ngân hàng toàn cầu.

Tâm lý rất mong manh khi các nhà đầu tư lo ngại về triển vọng của ngành ngân hàng, sau khi cổ phiếu của công ty cho vay First Republic (FRC.N) của Mỹ đã giảm gần 50% vào hôm 20-3, do lo ngại sẽ cần một cuộc giải cứu tiếp theo.

Bộ trưởng Tài chính Mỹ Janet Yellen hôm 21-3 vừa rồi khẳng định lĩnh vực ngân hàng của Mỹ đang ổn định sau vụ sụp đổ của các ngân hàng Silicon Valley Bank (SVB) và Signature Bank gần đây, nhấn mạnh thêm rằng, bà sẵn sàng can thiệp để bảo vệ quyền lợi cho những người gửi tiền tại các ngân hàng của Mỹ.

Các thị trường hiện đang định giá 85% cơ hội tăng lãi suất 25 điểm cơ bản khi Fed công bố quyết định chính sách tiền tệ vào hôm nay 22-3. Mức cao nhất của lãi suất qua đêm chuẩn của Fed được dự đoán ở mức 4,8%.

Đồng bạc xanh đã giảm theo những kỳ vọng đó, mặc dù sự lo lắng chung trên thị trường tài chính đã cản trở hoạt động bán tháo.

Trong khi đó, đồng bảng Anh giảm nhẹ, ở gần mức cao nhất trong gần 7 tuần so với đồng USD, sau khi dữ liệu cho thấy Anh ghi nhận mức thâm hụt ngân sách 16,68 tỷ bảng Anh (20,4 tỷ USD) trong tháng 2. 

Hôm 22-3, biên bản cuộc họp chính sách ngày 7-3 của Ngân hàng Trung ương Australia đã được công bố, cho thấy các quan chức đã đồng ý xem xét trường hợp tạm dừng việc tăng lãi suất tại cuộc họp tháng 4.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,39%, đạt mức 1,0761 USD.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 21-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ 2 đồng, hiện ở mức: 23.617 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào-bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.044 đồng – 26.575 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,600 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,620 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,425 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,425 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,620 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,630 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,830 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,710 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,020 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,169 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,725 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,775 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,169 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,138 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,870 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,770 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,560 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,630 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,377 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,427 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,630 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,584 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,543 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,389 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,278 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,379 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,593 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,670 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,379 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,942 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,864 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,330 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,629 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,731 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,001 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,066 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,731 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,358 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,438 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,810 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,109 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,159 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng Hong Leong đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,552 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,159 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,790 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,163 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,128 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 176 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 187 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,174 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,274 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,561 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,670 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,274 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,940 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,218 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,250 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,813 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,946 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,976 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,813 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,183 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,173 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,831 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,455 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,531 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,831 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,770 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,571 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,212 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 632 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 632 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 738 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 750 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,408 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,484 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,717 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,586 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 239 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 276 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 239 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 291 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 276 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 355 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 701 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 767 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 798 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 857 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 884 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Sgd trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!