Xu Hướng 12/2022 # Ty Gia Doi Tien Euro / 2023 # Top 17 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Ty Gia Doi Tien Euro / 2023 # Top 17 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Doi Tien Euro / 2023 mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Doi Tien Euro / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:24, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,100 310 23,820
EUR Euro 24,697 26,079 1,382 24,946
AUD Đô La Úc 15,984 16,665 681 16,146
CAD Đô La Canada 17,432 18,175 743 17,608
CHF France Thụy Sỹ 24,990 26,054 1,064 25,242
CNY Nhân Dân Tệ 3,375 3,520 145 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,346
GBP Bảng Anh 28,803 30,030 1,227 29,094
HKD Đô La Hồng Kông 3,005 3,133 128 3,035
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,155 78,028
MYR Renggit Malaysia 0 5,553 5,434
NOK Krone Na Uy 0 2,519 2,416
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 410 370
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,612 6,357
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 2,285
SGD Đô La Singapore 17,367 18,107 740 17,543
THB Bạt Thái Lan 612 706 94 680

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,120 280 23,840
USD Đô La Mỹ 23,792 0 0
USD Đô La Mỹ 23,616 0 0
EUR Euro 24,898 26,047 1,149 24,966
AUD Đô La Úc 16,057 16,683 626 16,154
CAD Đô La Canada 17,518 18,168 650 17,624
CHF France Thụy Sỹ 25,127 26,048 921 25,278
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,504 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,358
GBP Bảng Anh 28,962 30,196 1,234 29,137
HKD Đô La Hồng Kông 3,022 3,129 107 3,043
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,136 5,642 506 0
NOK Krone Na Uy 0 2,508 2,428
NZD Đô La New Zealand 15,170 15,621 451 15,261
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 451 352
SEK Krona Thụy Điển 0 2,373 2,298
SGD Đô La Singapore 17,461 18,077 616 17,567
THB Bạt Thái Lan 656 723 67 663
TWD Đô La Đài Loan 713 809 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:57 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,280 300 24,000
EUR Euro 25,034 26,093 1,059 25,085
AUD Đô La Úc 16,106 16,773 667 16,171
CAD Đô La Canada 17,683 18,176 493 17,754
CHF France Thụy Sỹ 25,316 26,130 814 25,418
GBP Bảng Anh 29,162 30,044 882 29,338
HKD Đô La Hồng Kông 3,043 3,150 107 3,055
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,747 15,229
SGD Đô La Singapore 17,608 18,098 490 17,679
THB Bạt Thái Lan 674 718 44 677

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,978 24,290 312 23,985
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,878 0 0
EUR Euro 24,808 26,167 1,359 25,110
AUD Đô La Úc 15,852 16,758 906 16,117
CAD Đô La Canada 17,378 18,285 907 17,650
CHF France Thụy Sỹ 25,127 26,140 1,013 25,481
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,859 30,203 1,344 29,229
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,171 2,966
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,311 18,221 910 17,583
THB Bạt Thái Lan 611 728 117 673

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:24 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,060 300 23,780
USD Đô La Mỹ 23,740 0 0
EUR Euro 24,905 26,040 1,135 24,930
EUR Euro 24,900 0 0
AUD Đô La Úc 16,112 16,762 650 16,212
CAD Đô La Canada 17,600 18,250 650 17,700
CHF France Thụy Sỹ 25,135 26,040 905 25,240
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,483 3,353
GBP Bảng Anh 29,132 30,142 1,010 29,182
HKD Đô La Hồng Kông 3,004 3,154 150 3,019
JPY Yên Nhật 175 183 8 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,501 2,421
NZD Đô La New Zealand 15,173 15,543 370 15,256
SEK Krona Thụy Điển 0 2,389 2,279
SGD Đô La Singapore 17,336 18,036 700 17,436
THB Bạt Thái Lan 638 706 68 682

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:09 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,150 320 23,850
USD Đô La Mỹ 23,730 24,150 420 23,850
USD Đô La Mỹ 23,173 24,150 977 23,850
EUR Euro 25,008 25,679 671 25,083
AUD Đô La Úc 16,136 16,585 449 16,184
CAD Đô La Canada 17,634 18,108 474 17,687
CHF France Thụy Sỹ 25,292 25,971 679 25,368
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,467 3,343
GBP Bảng Anh 29,135 29,916 781 29,222
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,122 622 3,050
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 15,163 15,617 454 15,239
SGD Đô La Singapore 17,549 18,021 472 17,602
THB Bạt Thái Lan 667 712 45 684

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,070 270 23,840
EUR Euro 24,931 25,851 920 25,031
AUD Đô La Úc 16,092 16,853 761 16,192
CAD Đô La Canada 17,474 18,332 858 17,674
CHF France Thụy Sỹ 25,312 26,084 772 25,412
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,272
GBP Bảng Anh 29,190 29,961 771 29,240
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,985
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,313
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,217
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,188
SGD Đô La Singapore 17,510 18,224 714 17,610
THB Bạt Thái Lan 0 0 667
TWD Đô La Đài Loan 0 0 777

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,200 420 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,200 500 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,200 500 23,800
EUR Euro 24,949 25,706 757 25,021
AUD Đô La Úc 16,084 16,732 648 16,119
CAD Đô La Canada 17,592 18,187 595 17,663
CHF France Thụy Sỹ 25,249 26,058 809 25,316
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 3,317
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,351
GBP Bảng Anh 29,155 29,933 778 29,226
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,137 3,036
JPY Yên Nhật 176 181 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,728 15,138
SEK Krona Thụy Điển 0 2,432 2,300
SGD Đô La Singapore 17,486 18,114 628 17,544
THB Bạt Thái Lan 676 712 36 678

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,300 350 24,000
EUR Euro 24,983 25,788 805 25,149
AUD Đô La Úc 16,151 16,729 578 16,257
CAD Đô La Canada 17,627 18,212 585 17,741
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,446
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,365
GBP Bảng Anh 29,127 30,032 905 29,324
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,066
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,429
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,281
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 17,561 18,150 589 17,664

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,163 25,833 670 25,163
AUD Đô La Úc 16,147 16,727 580 16,247
CAD Đô La Canada 17,537 18,275 738 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,423 26,123 700 25,523
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,402
GBP Bảng Anh 29,321 30,091 770 29,421
HKD Đô La Hồng Kông 3,044 3,144 100 3,074
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,523 18,143 620 17,623
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 683
23,970 24,320 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:09 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,550 870 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 25,033 26,312 1,279 25,133
AUD Đô La Úc 0 17,070 16,230
CAD Đô La Canada 0 0 17,713
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,461
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,289
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,014
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,223
SGD Đô La Singapore 0 0 17,620

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,210 380 23,850
EUR Euro 24,750 26,322 1,572 25,000
AUD Đô La Úc 16,040 16,982 942 16,202
CAD Đô La Canada 17,529 18,413 884 17,695
CHF France Thụy Sỹ 25,163 26,323 1,160 25,417
GBP Bảng Anh 28,824 30,190 1,366 29,115
HKD Đô La Hồng Kông 3,014 3,153 139 3,045
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
SGD Đô La Singapore 17,425 18,305 880 17,601
THB Bạt Thái Lan 609 713 104 677

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:24 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,800 24,070 270 23,830
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
EUR Euro 24,982 25,525 543 25,082
AUD Đô La Úc 16,093 16,550 457 16,213
CAD Đô La Canada 17,593 18,024 431 17,693
CHF France Thụy Sỹ 0 25,814 25,388
GBP Bảng Anh 0 29,765 29,301
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 3,053
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,566 15,238
SGD Đô La Singapore 17,464 17,935 471 17,604
THB Bạt Thái Lan 0 710 673

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,130 280 23,870
USD Đô La Mỹ 23,830 24,130 300 23,870
EUR Euro 24,941 25,786 845 25,041
AUD Đô La Úc 16,128 16,645 517 16,193
CAD Đô La Canada 17,577 18,142 565 17,701
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,336
GBP Bảng Anh 29,090 29,944 854 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,123 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,638 15,208
SGD Đô La Singapore 0 18,037 17,598

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,160 330 23,850
USD Đô La Mỹ 23,820 24,160 340 23,850
USD Đô La Mỹ 23,810 24,160 350 23,850
EUR Euro 24,934 25,757 823 25,044
AUD Đô La Úc 16,075 16,684 609 16,175
CAD Đô La Canada 17,515 18,133 618 17,615
CHF France Thụy Sỹ 25,235 25,909 674 25,365
GBP Bảng Anh 29,205 30 -29,175 29,325
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,315 18,059 744 17,536
THB Bạt Thái Lan 607 709 102 677

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,905 24,145 240 23,935
USD Đô La Mỹ 23,835 24,145 310 23,935
USD Đô La Mỹ 23,755 24,145 390 23,935
EUR Euro 25,061 25,614 553 25,211
AUD Đô La Úc 16,169 16,607 438 16,289
CAD Đô La Canada 17,650 18,112 462 17,780
CHF France Thụy Sỹ 25,320 25,906 586 25,500
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,270 3,482 212 3,350
GBP Bảng Anh 29,192 29,856 664 29,412
HKD Đô La Hồng Kông 2,956 3,156 200 3,026
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,546 18,027 481 17,686

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:24 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,795 24,180 385 23,800
EUR Euro 24,679 25,810 1,131 24,929
AUD Đô La Úc 15,962 16,660 698 16,123
CAD Đô La Canada 17,434 18,191 757 17,610
CHF France Thụy Sỹ 24,997 26,116 1,119 25,250
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,340
GBP Bảng Anh 28,793 30,051 1,258 29,083
HKD Đô La Hồng Kông 3,005 3,139 134 3,035
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,436
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,090
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,277
SGD Đô La Singapore 17,351 18,144 793 17,527
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 672

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,300 650 23,800
EUR Euro 24,673 26,226 1,553 24,823
AUD Đô La Úc 15,852 16,849 997 16,052
CAD Đô La Canada 17,380 18,323 943 17,616
CHF France Thụy Sỹ 0 26,563 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 0
GBP Bảng Anh 28,782 30,311 1,529 29,089
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,185 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 172 184 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,747 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,748 0
NOK Krone Na Uy 0 2,542 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,955 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,610 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 0
SGD Đô La Singapore 17,331 18,275 944 17,532
THB Bạt Thái Lan 0 715 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,036 24,254 218 24,036
EUR Euro 24,995 25,964 969 25,046
AUD Đô La Úc 16,082 16,791 709 16,197
CAD Đô La Canada 17,533 18,271 738 17,695
CHF France Thụy Sỹ 25,394 26,221 827 25,394
GBP Bảng Anh 29,016 30,237 1,221 29,284
HKD Đô La Hồng Kông 3,027 3,154 127 3,055
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,269 15,766 497 15,269
SGD Đô La Singapore 17,461 18,196 735 17,622
THB Bạt Thái Lan 673 723 50 673

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,200 345 23,860
EUR Euro 24,948 26,097 1,149 25,015
AUD Đô La Úc 16,089 16,715 626 16,186
CAD Đô La Canada 17,548 18,203 655 17,654
CHF France Thụy Sỹ 25,191 26,121 930 25,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,473 3,364
GBP Bảng Anh 29,014 30,255 1,241 29,189
HKD Đô La Hồng Kông 3,033 3,140 107 3,054
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,434
RUB Ruble Liên Bang Nga 312 416 104 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,376 2,301
SGD Đô La Singapore 17,491 18,106 615 17,596
THB Bạt Thái Lan 0 726 665

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,250 260 24,000
USD Đô La Mỹ 23,988 0 0
USD Đô La Mỹ 23,986 0 0
EUR Euro 0 25,686 25,213
AUD Đô La Úc 0 16,655 16,282
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,758
GBP Bảng Anh 0 29,930 29,418
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,074 17,687

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,900
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,111 25,650 539 25,212
AUD Đô La Úc 16,205 16,628 423 16,311
CAD Đô La Canada 17,708 18,125 417 17,815
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,434
GBP Bảng Anh 0 0 29,404
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,156
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,581 18,004 423 17,696
THB Bạt Thái Lan 0 0 684
TWD Đô La Đài Loan 0 0 807

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,150 400 23,800
EUR Euro 0 25,680 25,054
AUD Đô La Úc 0 16,579 16,131
CAD Đô La Canada 0 18,117 17,636
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,330
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,508 3,331
GBP Bảng Anh 0 29,919 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,031
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,562 2,409
SGD Đô La Singapore 0 18,001 17,566
THB Bạt Thái Lan 0 712 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,130 330 23,825
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,841 26,151 1,310 24,981
AUD Đô La Úc 16,043 16,904 861 16,143
CAD Đô La Canada 17,518 18,339 821 17,618
CHF France Thụy Sỹ 25,166 26,158 992 25,266
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,402
GBP Bảng Anh 29,037 30,161 1,124 29,137
HKD Đô La Hồng Kông 3,011 3,149 138 3,021
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,165 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,066 15,824 758 15,166
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,478 18,276 798 17,578
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 674

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,100 320 23,800
EUR Euro 24,834 25,685 851 25,006
AUD Đô La Úc 16,042 16,751 709 16,154
CAD Đô La Canada 17,493 18,113 620 17,657
CHF France Thụy Sỹ 25,127 25,881 754 25,342
GBP Bảng Anh 29,044 29,849 805 29,268
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,550 18,061 511 17,586

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:09 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,500 720 23,800
EUR Euro 24,980 25,824 844 25,080
AUD Đô La Úc 16,050 16,752 702 16,196
CAD Đô La Canada 17,540 18,208 668 17,681
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,232
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,338
GBP Bảng Anh 29,018 29,975 957 29,282
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,341
SGD Đô La Singapore 17,356 18,196 840 17,514

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,900 24,300 400 23,900
USD Đô La Mỹ 23,870 24,300 430 23,900
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,900
EUR Euro 24,900 25,930 1,030 24,970
AUD Đô La Úc 16,090 16,920 830 16,180
CAD Đô La Canada 17,550 18,430 880 17,650
GBP Bảng Anh 29,090 30,200 1,110 29,210
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,120
SGD Đô La Singapore 17,510 18,490 980 17,580

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,890 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,990
EUR Euro 25,165 0 25,266
AUD Đô La Úc 16,210 0 16,316
CAD Đô La Canada 0 0 17,822
GBP Bảng Anh 0 0 29,488
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,621 0 17,736

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:24 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,130 320 23,830
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
EUR Euro 24,874 25,681 807 25,012
AUD Đô La Úc 15,963 16,709 746 16,108
GBP Bảng Anh 28,975 29,927 952 29,228
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,552 5,439
SGD Đô La Singapore 17,466 18,006 540 17,609

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
EUR Euro 24,948 26,521 1,573 25,098
AUD Đô La Úc 16,036 17,479 1,443 16,186
CAD Đô La Canada 17,421 19,071 1,650 17,521
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,275
GBP Bảng Anh 29,062 30,045 983 29,212
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,430 18,085 655 17,580
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,960 0 23,980
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,980
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,980
EUR Euro 24,807 0 25,072
AUD Đô La Úc 0 0 16,163
CAD Đô La Canada 0 0 17,648
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,323
GBP Bảng Anh 0 0 29,247
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,612
THB Bạt Thái Lan 0 0 682

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:07 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,400 570 23,830
USD Đô La Mỹ 23,810 24,400 590 23,830
USD Đô La Mỹ 23,740 24,400 660 23,830
EUR Euro 24,902 26,042 1,140 25,082
AUD Đô La Úc 16,121 16,821 700 16,221
CAD Đô La Canada 17,540 18,290 750 17,690
CHF France Thụy Sỹ 25,223 25,983 760 25,373
GBP Bảng Anh 29,067 30,347 1,280 29,317
HKD Đô La Hồng Kông 2,602 3,272 670 2,902
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,514 18,224 710 17,614
THB Bạt Thái Lan 641 728 87 661

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,170 290 23,880
EUR Euro 25,070 25,690 620 25,180
AUD Đô La Úc 16,210 16,640 430 16,310
CAD Đô La Canada 17,670 18,130 460 17,780
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,440
GBP Bảng Anh 29,240 29,950 710 29,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,330
SGD Đô La Singapore 17,540 18,030 490 17,700
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:25 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:02 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,140 330 23,860
EUR Euro 25,005 25,632 627 25,200
AUD Đô La Úc 16,056 16,688 632 16,241
CAD Đô La Canada 17,531 18,140 609 17,731
CHF France Thụy Sỹ 25,026 26,087 1,061 25,296
GBP Bảng Anh 28,886 30,076 1,190 29,211
HKD Đô La Hồng Kông 3,009 3,176 167 3,009
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,464 18,035 571 17,634

Tỷ giá USD hôm nay (5-12): Đồng USD sẽ tiếp tục giảm?

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh giảm mạnh về mốc thấp nhất trong vòng 16 tuần, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 104,51%.

Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell trong một bài phát biểu vào tuần trước đã chỉ ra rằng, tốc độ tăng lãi suất có thể chậm lại trong thời gian tới. Điều đó đã kéo chỉ số DXY giảm mạnh từ mức cao 107,19 vào tuần trước. Mặc dù chỉ số này đã tăng mạnh sau khi dữ liệu việc làm được công bố vào hôm 2-12, tuy nhiên đà tăng đó không thể duy trì được lâu và nhanh chóng giảm, chốt phiên tuần ở mốc 104,54.

Chỉ số DXY có thể tiếp tục giảm

Xu hướng giảm của chỉ số DXY vẫn còn nguyên vẹn. Trong tuần này, có khả năng chỉ số DXY sẽ giảm sâu hơn về mức 103 và thậm chí 102,50-102 so với mức hiện tại. 103-102 được coi là vùng hỗ trợ quan trọng đối với chỉ số DXY trong tuần này. Tuy nhiên, khả năng cao là chỉ số DXY sẽ chứng kiến sự đảo chiều từ vùng hỗ trợ 103-102 trong những tuần tới.

Trong tuần này, không có dữ liệu kinh tế Mỹ nào được công bố. Tuy nhiên, vào tuần sau, kết quả cuộc họp chính sách của Fed sẽ được công bố vào thứ Tư (14-12), thị trường gần như đặt cược hoàn toàn đối với mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản trong cuộc họp chính sách tháng 12 của Fed.

Động thái tăng trở lại sau nhiều phiên điều chỉnh có thể đưa Chỉ số DXY lên tới mức 104-105 ban đầu và sau đó thậm chí còn tăng cao hơn. Tuy nhiên, xét về xu hướng chung, đồng USD có thể tiếp tục duy trì đà giảm. Như vậy, các mức tăng dự kiến từ vùng 103-102 sẽ chỉ là một động thái điều chỉnh.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đã tăng mạnh, chốt phiên tuần ở mốc 1,0535 và đã tăng 1,35% trong tuần. Triển vọng trong thời gian tới đối với đồng Euro là tăng. Tuy nhiên, ngưỡng kháng cự mạnh đang hình thành tại mốc 1,0630. Đồng Euro có thể điều chỉnh giảm sau khi chạm mốc kháng cự này. Vùng hỗ trợ mạnh đó là 1,0350-1,03. Như vậy, nó có thể sẽ tiếp tục chứng kiến một đợt tăng giá mới từ vùng hỗ trợ 1,0350-1,03, và có thể chạm mức 1,095-1,10, thậm chí cao hơn trong trung hạn.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (4-12): Đồng USD rớt giá sau loạt động thái từ Fed

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh lại tiếp tục rớt giá sau tuần phục hồi nhẹ, với mức giảm mạnh 1,37%, hiện ở mức 104,51.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát. Theo đó, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11, chỉ số DXY tiếp tục tăng lên gần mốc 107. Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12, trong khi thị trường dự đoán khoảng 37% xác suất Fed sẽ tăng 75 điểm cơ bản. Các nhà giao dịch cũng đang định giá lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt đỉnh 5,01% vào tháng 6, trước khi giảm xuống mức 4,64% vào tháng 12-2023.

Tuy nhiên, đồng bạc xanh đã bắt đầu đảo chiều giảm khi Chủ tịch Fed chính thức xác nhận rằng, Ngân hàng Trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất ngay sau tháng này, đồng thời báo cáo sử dụng lao động quốc gia Mỹ (ADP) cho thấy số việc làm trong khu vực tư nhân Mỹ tăng ít hơn nhiều so với dự kiến trong tháng 11, cho thấy nhu cầu lao động đang hạ nhiệt trong bối cảnh lãi suất cao.

Trong hai ngày giao dịch cuối cùng trong tuần, đồng bạc xanh giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tuần so với các loại tiền tệ khác vào phiên giao dịch vừa qua, xuống mốc 104,51, sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong bối cảnh lạm phát đã được kiểm soát, làm tăng thêm kỳ vọng của thị trường vào việc Fed đang tiến gần đến mức lãi suất cao nhất. Mặt khác, chiều giảm của đồng USD cũng chịu ảnh hưởng bởi động thái chốt lời của các nhà đầu tư sau khi dữ liệu việc làm và lạm phát tiền lương bất ngờ tăng mạnh trong tháng 11, làm lu mờ triển vọng về mức độ diều hâu của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,1%, đạt mức 1,0537 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6. Trong khi đó, đồng bạc xanh cũng giảm 0,71% so với đồng yên Nhật, xuống còn 134,38.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (3-12): Đồng USD tiếp tục giảm sau dữ liệu việc làm Mỹ

Đồng USD đã giảm vào phiên giao dịch vừa qua, sau động thái chốt lời của các nhà đầu tư sau khi dữ liệu việc làm và lạm phát tiền lương bất ngờ tăng mạnh trong tháng 11, làm lu mờ triển vọng về mức độ diều hâu của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Đồng bạc xanh ban đầu tăng vọt sau khi dữ liệu cho thấy các nhà tuyển dụng đã tạo thêm 263.000 việc làm trong tháng 11, cao hơn nhiều so với mức ước tính 200.000. Joe Manimbo, nhà phân tích thị trường cấp cao tại Convera ở Washington, nhận định, dữ liệu việc làm tăng mạnh hơn dự kiến có thể giúp Fed có thêm thời gian để tiếp tục lộ trình tăng lãi suất.

Tuy nhiên, nó lập tức quay đầu giảm sau phát biểu của Chủ tịch Fed Chicago Charles Evans, cho biết tốc độ tăng có thể sẽ chậm lại, nhưng nhấn mạnh thêm rằng, Ngân hàng trung ương Mỹ có thể sẽ cần tăng chi phí đi vay lên mức cao nhất, “cao hơn một chút” so với dự đoán từ tháng 9.

Trong khi đó, Chủ tịch Fed Richmond Thomas Barkin cũng nhận định, Mỹ có thể sẽ tiếp tục thiếu hụt lao động trong một giai đoạn kéo dài, làm phức tạp thêm mục tiêu cân bằng lại nhu cầu lao động của Fed.

Trước đó, đồng bạc xanh cũng đã sụt giảm sau khi Chủ tịch Fed Jerome Powell hôm 30-11 cho biết, đã đến lúc giảm tốc độ tăng lãi suất, làm dấy lên kỳ vọng rằng Fed sắp kết thúc chu kỳ thắt chặt. Bên cạnh đó, dữ liệu được công bố hôm 1-12 cũng cho thấy, lạm phát đang ở mức vừa phải, với chỉ số giá tiêu dùng cá nhân (PCE) tăng 0,3% sau khi tăng với mức tương tự trong tháng 9.

Chỉ số kinh tế quan trọng tiếp theo của Mỹ sẽ là dữ liệu lạm phát giá tiêu dùng được công bố vào ngày 13-12, một ngày trước khi Fed kết thúc cuộc họp chính sách kéo dài hai ngày. Ngân hàng trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản tại cuộc họp. Các nhà giao dịch hợp đồng tương lai quỹ của Fed hiện đang định giá cho lãi suất cơ bản của Fed đạt mức cao nhất là 4,92% vào tháng 5.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,10%, đạt mức 1,0537 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6. Trong khi đó, đồng bạc xanh cũng giảm 0,71% so với đồng yên Nhật, xuống còn 134,38.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,105 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,493 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,323 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,701 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,841 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,347 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,247 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,434 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,252 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,506 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,571 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,521 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,805 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,335 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,600 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,479 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,909 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,223 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,845 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,038 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,071 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,339 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,150 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,721 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,919 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,979 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,490 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,276 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 187 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,105 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,120 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,269 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,330 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,120 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,657 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,084 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,156 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,272 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,262 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,807 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,876 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 675 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 728 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 753 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,523 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,585 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 312 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 352 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 312 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 370 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 352 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 451 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 807 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 807 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Doi Tien Euro / 2023 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!