Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiếng Anh / 2023 # Top 11 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiếng Anh / 2023 # Top 11 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiếng Anh / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:42, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:17 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,570 24,840 270 24,600
EUR Euro 25,159 26,565 1,406 25,413
AUD Đô La Úc 16,295 16,989 694 16,460
CAD Đô La Canada 18,095 18,865 770 18,278
CHF France Thụy Sỹ 25,591 26,680 1,089 25,849
CNY Nhân Dân Tệ 3,387 3,532 145 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,539 3,408
GBP Bảng Anh 29,230 30,473 1,243 29,525
HKD Đô La Hồng Kông 3,093 3,224 131 3,124
INR Rupee Ấn Độ 0 315 303
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,603 80,386
MYR Renggit Malaysia 0 5,604 5,484
NOK Krone Na Uy 0 2,553 2,449
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 432 390
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,840 6,577
SEK Krona Thụy Điển 0 2,432 2,333
SGD Đô La Singapore 17,596 18,344 748 17,774
THB Bạt Thái Lan 613 707 94 681

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,652 24,852 200 24,652
USD Đô La Mỹ 24,603 0 0
USD Đô La Mỹ 24,420 0 0
EUR Euro 25,342 26,411 1,069 25,411
AUD Đô La Úc 16,401 16,979 578 16,500
CAD Đô La Canada 18,199 18,811 612 18,309
CHF France Thụy Sỹ 25,707 26,562 855 25,862
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,505 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,515 3,418
GBP Bảng Anh 29,366 30,515 1,149 29,544
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,209 99 3,132
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,182 5,680 498 0
NOK Krone Na Uy 0 2,537 2,465
NZD Đô La New Zealand 15,253 15,650 397 15,345
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 473 370
SEK Krona Thụy Điển 0 2,415 2,347
SGD Đô La Singapore 17,693 18,251 558 17,800
THB Bạt Thái Lan 657 722 65 664
TWD Đô La Đài Loan 728 823 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,852 212 24,640
EUR Euro 25,380 26,412 1,032 25,402
AUD Đô La Úc 16,395 17,018 623 16,461
CAD Đô La Canada 18,297 18,742 445 18,370
CHF France Thụy Sỹ 25,809 26,542 733 25,913
GBP Bảng Anh 29,498 30,640 1,142 29,676
HKD Đô La Hồng Kông 3,113 3,212 99 3,125
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,720 15,248
SGD Đô La Singapore 17,752 18,177 425 17,823
THB Bạt Thái Lan 671 711 40 674

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:48 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,712 24,850 138 24,720
USD Đô La Mỹ 24,662 0 0
USD Đô La Mỹ 24,605 0 0
EUR Euro 25,075 26,414 1,339 25,378
AUD Đô La Úc 16,146 17,044 898 16,413
CAD Đô La Canada 17,997 18,893 896 18,272
CHF France Thụy Sỹ 25,497 26,495 998 25,852
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 29,127 30,439 1,312 29,497
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,241 3,037
JPY Yên Nhật 171 183 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,462 18,361 899 17,735
THB Bạt Thái Lan 607 723 116 670

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:48 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,562 24,852 290 24,582
USD Đô La Mỹ 24,542 0 0
EUR Euro 25,411 26,546 1,135 25,436
EUR Euro 25,406 0 0
AUD Đô La Úc 16,462 17,112 650 16,562
CAD Đô La Canada 18,297 18,947 650 18,397
CHF France Thụy Sỹ 25,792 26,697 905 25,897
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,526 3,416
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,552 3,422
GBP Bảng Anh 29,584 30,594 1,010 29,634
HKD Đô La Hồng Kông 3,096 3,246 150 3,111
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,540 2,460
NZD Đô La New Zealand 15,256 15,626 370 15,339
SEK Krona Thụy Điển 0 2,441 2,331
SGD Đô La Singapore 17,587 18,287 700 17,687
THB Bạt Thái Lan 640 708 68 685

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,820 200 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,820 300 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,820 873 24,640
EUR Euro 25,460 26,086 626 25,536
AUD Đô La Úc 16,469 16,891 422 16,518
CAD Đô La Canada 18,302 18,753 451 18,357
CHF France Thụy Sỹ 25,896 26,534 638 25,974
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,402
GBP Bảng Anh 29,588 30,317 729 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,205 705 3,138
JPY Yên Nhật 176 180 4 176
NZD Đô La New Zealand 15,228 15,650 422 15,304
SGD Đô La Singapore 17,789 18,227 438 17,842
THB Bạt Thái Lan 666 710 44 683

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:17 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,608 24,852 244 24,608
EUR Euro 25,382 26,298 916 25,482
AUD Đô La Úc 16,412 17,171 759 16,512
CAD Đô La Canada 18,149 19,004 855 18,349
CHF France Thụy Sỹ 25,919 26,685 766 26,019
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,354
GBP Bảng Anh 29,615 30,381 766 29,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,083
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,351
NOK Krone Na Uy 0 0 2,395
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,258
PHP Peso Philippine 0 0 428
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,227
SGD Đô La Singapore 17,718 18,428 710 17,818
THB Bạt Thái Lan 0 0 668
TWD Đô La Đài Loan 0 0 795

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,852 232 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,852 312 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,852 312 24,640
EUR Euro 25,451 26,097 646 25,525
AUD Đô La Úc 16,477 17,064 587 16,514
CAD Đô La Canada 18,306 18,830 524 18,381
CHF France Thụy Sỹ 25,907 26,596 689 25,975
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,582 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,594 3,420
GBP Bảng Anh 29,667 30,311 644 29,741
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,215 3,128
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,805 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 2,469 2,356
SGD Đô La Singapore 17,780 18,318 538 17,838
THB Bạt Thái Lan 680 712 32 682

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,854 254 24,650
EUR Euro 25,340 26,175 835 25,507
AUD Đô La Úc 16,447 17,054 607 16,555
CAD Đô La Canada 18,260 18,883 623 18,377
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,959
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,414
GBP Bảng Anh 29,473 30,423 950 29,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,140
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,458
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,324
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,339
SGD Đô La Singapore 17,702 18,314 612 17,807

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,550 26,220 670 25,550
AUD Đô La Úc 16,447 17,027 580 16,547
CAD Đô La Canada 18,180 18,918 738 18,280
CHF France Thụy Sỹ 25,950 26,650 700 26,050
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,511 3,435
GBP Bảng Anh 29,663 30,433 770 29,763
HKD Đô La Hồng Kông 3,120 3,220 100 3,150
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,679 18,299 620 17,779
THB Bạt Thái Lan 658 725 67 680
24,650 24,852 202 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:42 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,852 272 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,311 26,543 1,232 25,411
AUD Đô La Úc 0 17,278 16,475
CAD Đô La Canada 0 0 18,290
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,898
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,309
GBP Bảng Anh 0 0 29,663
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,200
SGD Đô La Singapore 0 0 17,700

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:42 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,612 24,852 240 24,632
EUR Euro 25,207 26,806 1,599 25,462
AUD Đô La Úc 16,015 17,270 1,255 16,180
CAD Đô La Canada 18,137 19,048 911 18,310
CHF France Thụy Sỹ 25,732 26,917 1,185 25,992
GBP Bảng Anh 29,231 30,614 1,383 29,526
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,234 142 3,123
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
SGD Đô La Singapore 17,590 18,478 888 17,768
THB Bạt Thái Lan 604 708 104 672

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:42 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,852 262 24,592
EUR Euro 25,420 26,104 684 25,257
AUD Đô La Úc 16,444 17,031 587 16,444
CAD Đô La Canada 18,233 18,809 576 18,243
CHF France Thụy Sỹ 25,915 26,455 540 25,916
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,264
GBP Bảng Anh 29,603 30,290 687 29,455
HKD Đô La Hồng Kông 3,134 3,202 68 3,101
JPY Yên Nhật 176 182 6 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,987 5,929 942 4,994
NOK Krone Na Uy 0 0 2,428
NZD Đô La New Zealand 15,253 15,781 528 15,253
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,269
SGD Đô La Singapore 17,691 18,320 629 17,676
THB Bạt Thái Lan 661 715 54 679
TWD Đô La Đài Loan 714 887 173 716

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,615 24,852 237 24,645
USD Đô La Mỹ 24,545 0 0
USD Đô La Mỹ 24,465 0 0
EUR Euro 25,434 25,973 539 25,534
AUD Đô La Úc 16,436 16,891 455 16,556
CAD Đô La Canada 18,246 18,678 432 18,346
CHF France Thụy Sỹ 0 26,399 25,975
GBP Bảng Anh 0 30,187 29,729
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,196 3,143
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,635 15,311
SGD Đô La Singapore 17,705 18,172 467 17,845
THB Bạt Thái Lan 0 710 674

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,852 222 24,650
USD Đô La Mỹ 24,610 24,852 242 24,650
EUR Euro 25,277 26,413 1,136 25,379
AUD Đô La Úc 16,331 17,129 798 16,396
CAD Đô La Canada 18,144 18,887 743 18,272
CHF France Thụy Sỹ 0 27,439 25,737
GBP Bảng Anh 29,440 30,440 1,000 29,558
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,273 3,040
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,869 15,150
SGD Đô La Singapore 0 18,355 17,763

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,630
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,630
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,630
EUR Euro 25,278 26,147 869 25,388
AUD Đô La Úc 16,337 16,990 653 16,437
CAD Đô La Canada 18,125 18,801 676 18,225
CHF France Thụy Sỹ 25,706 26,522 816 25,836
GBP Bảng Anh 29,451 30,332 881 29,571
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,523 18,267 744 17,744
THB Bạt Thái Lan 606 710 104 676

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,635 24,850 215 24,665
USD Đô La Mỹ 24,565 24,850 285 24,665
USD Đô La Mỹ 24,485 24,850 365 24,665
EUR Euro 25,409 25,958 549 25,559
AUD Đô La Úc 16,450 16,885 435 16,570
CAD Đô La Canada 18,220 18,681 461 18,350
CHF France Thụy Sỹ 25,811 26,394 583 25,991
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,316 3,529 213 3,396
GBP Bảng Anh 29,525 30,183 658 29,745
HKD Đô La Hồng Kông 3,036 3,235 199 3,106
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,718 18,196 478 17,858

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,852 202 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,292 25,979 687 25,567
AUD Đô La Úc 16,435 17,315 880 16,621
CAD Đô La Canada 0 19,047 18,141
CHF France Thụy Sỹ 0 27,055 25,459
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,742 3,446
GBP Bảng Anh 29,427 30,260 833 29,744
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,236 3,108
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,660 18,141 481 17,858
THB Bạt Thái Lan 0 716 689
TWD Đô La Đài Loan 0 828 795

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,617 24,852 235 24,652
EUR Euro 25,166 26,218 1,052 25,420
AUD Đô La Úc 16,333 17,027 694 16,498
CAD Đô La Canada 18,131 18,890 759 18,314
CHF France Thụy Sỹ 25,629 26,688 1,059 25,888
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,406
GBP Bảng Anh 29,272 30,468 1,196 29,567
HKD Đô La Hồng Kông 3,095 3,233 138 3,126
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,487
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,228
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,331
SGD Đô La Singapore 17,583 18,322 739 17,760
THB Bạt Thái Lan 611 714 103 674

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,852 252 24,660
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,352 26,088 736 25,607
AUD Đô La Úc 0 0 16,601
CAD Đô La Canada 0 0 18,434
CHF France Thụy Sỹ 0 0 26,063
GBP Bảng Anh 0 0 29,795
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,875
THB Bạt Thái Lan 0 0 631

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,852 372 24,630
EUR Euro 25,192 26,644 1,452 25,397
AUD Đô La Úc 16,213 17,147 934 16,413
CAD Đô La Canada 18,098 18,970 872 18,300
CHF France Thụy Sỹ 0 27,210 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,578 0
GBP Bảng Anh 29,310 30,720 1,410 29,501
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,273 0
INR Rupee Ấn Độ 0 313 0
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,915 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,783 0
NOK Krone Na Uy 0 2,583 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,020 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 314 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,811 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,458 0
SGD Đô La Singapore 17,573 18,440 867 17,779
THB Bạt Thái Lan 0 715 0
TWD Đô La Đài Loan 0 831 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:42 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,688 24,850 162 24,688
EUR Euro 25,278 26,226 948 25,361
AUD Đô La Úc 16,331 17,031 700 16,469
CAD Đô La Canada 18,105 18,843 738 18,295
CHF France Thụy Sỹ 25,866 26,642 776 25,866
GBP Bảng Anh 29,247 30,440 1,193 29,554
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,218 126 3,124
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,266 15,724 458 15,266
SGD Đô La Singapore 17,567 18,283 716 17,751
THB Bạt Thái Lan 670 718 48 670

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:17 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,852 202 24,652
EUR Euro 25,333 26,406 1,073 25,401
AUD Đô La Úc 16,388 17,016 628 16,487
CAD Đô La Canada 18,188 18,796 608 18,298
CHF France Thụy Sỹ 25,721 26,576 855 25,876
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,515 3,417
GBP Bảng Anh 29,398 30,548 1,150 29,575
HKD Đô La Hồng Kông 3,108 3,206 98 3,130
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,536 2,463
RUB Ruble Liên Bang Nga 328 438 110 384
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 2,345
SGD Đô La Singapore 17,653 18,210 557 17,760
THB Bạt Thái Lan 0 721 662

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:48 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,660
USD Đô La Mỹ 24,648 0 0
USD Đô La Mỹ 24,646 0 0
EUR Euro 0 25,984 25,576
AUD Đô La Úc 0 16,906 16,573
CAD Đô La Canada 0 18,725 18,380
GBP Bảng Anh 0 30,198 29,766
JPY Yên Nhật 0 180 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,170 17,831

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,385 26,005 620 25,487
AUD Đô La Úc 16,414 16,924 510 16,521
CAD Đô La Canada 18,247 18,730 483 18,358
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,893
GBP Bảng Anh 0 0 29,629
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,708 18,185 477 17,824
THB Bạt Thái Lan 0 0 680
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,852 242 24,660
EUR Euro 0 26,076 25,591
AUD Đô La Úc 0 16,887 16,572
CAD Đô La Canada 0 18,755 18,396
CHF France Thụy Sỹ 0 26,419 26,026
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,545 3,409
GBP Bảng Anh 0 30,288 29,733
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,206 3,135
JPY Yên Nhật 0 179 177
NOK Krone Na Uy 0 2,578 2,457
SGD Đô La Singapore 0 18,165 17,899
THB Bạt Thái Lan 0 707 681

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:42 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,852 242 24,640
USD Đô La Mỹ 24,590 0 0
USD Đô La Mỹ 24,590 0 0
EUR Euro 25,200 26,522 1,322 25,340
AUD Đô La Úc 16,362 17,206 844 16,462
CAD Đô La Canada 18,149 18,940 791 18,249
CHF France Thụy Sỹ 25,733 26,713 980 25,833
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,532 3,413
GBP Bảng Anh 29,382 30,518 1,136 29,482
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,233 139 3,104
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,109 15,849 740 15,209
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,637 18,427 790 17,737
THB Bạt Thái Lan 666 724 58 676

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,852 222 24,650
EUR Euro 25,124 26,188 1,064 25,299
AUD Đô La Úc 16,259 17,160 901 16,372
CAD Đô La Canada 18,016 18,839 823 18,186
CHF France Thụy Sỹ 25,578 26,538 960 25,797
GBP Bảng Anh 29,325 30,343 1,018 29,553
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,648 18,340 692 17,684

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,660 24,852 192 24,680
EUR Euro 25,456 26,347 891 25,558
AUD Đô La Úc 16,381 17,115 734 16,530
CAD Đô La Canada 18,214 18,928 714 18,361
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,829
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,405
GBP Bảng Anh 29,442 30,454 1,012 29,709
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,102
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,384
SGD Đô La Singapore 17,589 18,458 869 17,749

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,290 26,230 940 25,370
AUD Đô La Úc 16,270 17,190 920 16,360
CAD Đô La Canada 18,170 18,960 790 18,270
GBP Bảng Anh 29,510 30,400 890 29,570
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,140
SGD Đô La Singapore 17,730 18,590 860 17,800

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:18 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,650
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,650
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,650
EUR Euro 25,467 0 25,569
AUD Đô La Úc 16,462 0 16,570
CAD Đô La Canada 0 0 18,396
GBP Bảng Anh 0 0 29,745
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,734 0 17,851

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:42 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,368 26,199 831 25,506
AUD Đô La Úc 16,340 17,115 775 16,485
GBP Bảng Anh 29,457 30,434 977 29,710
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,627 5,516
SGD Đô La Singapore 17,743 18,292 549 17,886

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:48 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,667 24,854 187 24,717
USD Đô La Mỹ 24,667 24,854 187 24,717
USD Đô La Mỹ 24,667 24,854 187 24,717
EUR Euro 25,615 27,132 1,517 25,765
AUD Đô La Úc 16,472 17,880 1,408 16,622
CAD Đô La Canada 18,210 19,817 1,607 18,310
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,329
GBP Bảng Anh 29,635 30,546 911 29,785
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,769 18,378 609 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 25,149 0 25,418
AUD Đô La Úc 0 0 16,396
CAD Đô La Canada 0 0 18,236
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,792
GBP Bảng Anh 0 0 29,532
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,766
THB Bạt Thái Lan 0 0 677

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,652 24,852 200 24,652
USD Đô La Mỹ 24,632 24,852 220 24,652
USD Đô La Mỹ 24,562 24,852 290 24,652
EUR Euro 25,463 26,603 1,140 25,643
AUD Đô La Úc 16,573 17,273 700 16,673
CAD Đô La Canada 18,329 19,079 750 18,479
CHF France Thụy Sỹ 25,932 26,692 760 26,082
GBP Bảng Anh 29,612 30,892 1,280 29,862
HKD Đô La Hồng Kông 2,700 3,370 670 3,000
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,845 18,555 710 17,945
THB Bạt Thái Lan 646 733 87 666

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,852 212 24,640
EUR Euro 25,087 26,407 1,320 25,346
AUD Đô La Úc 16,286 17,145 859 16,454
CAD Đô La Canada 18,051 19,000 949 18,237
CHF France Thụy Sỹ 25,520 26,862 1,342 25,783
GBP Bảng Anh 29,180 30,713 1,533 29,480
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,245 162 3,114
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,027 15,967 940 15,127
SGD Đô La Singapore 17,508 18,427 919 17,688
THB Bạt Thái Lan 660 713 53 677

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,852 212 24,640
EUR Euro 25,087 26,407 1,320 25,346
AUD Đô La Úc 16,286 17,145 859 16,454
CAD Đô La Canada 18,051 19,000 949 18,237
CHF France Thụy Sỹ 25,520 26,862 1,342 25,783
GBP Bảng Anh 29,180 30,713 1,533 29,480
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,245 162 3,114
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,027 15,967 940 15,127
SGD Đô La Singapore 17,508 18,427 919 17,688
THB Bạt Thái Lan 660 713 53 677

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:28 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,850 210 24,640
EUR Euro 25,490 26,120 630 25,600
AUD Đô La Úc 16,540 16,990 450 16,640
CAD Đô La Canada 18,330 18,820 490 18,440
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 26,000
GBP Bảng Anh 29,630 30,360 730 29,760
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,400
SGD Đô La Singapore 17,750 18,270 520 17,910
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:42 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:37 - 27/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,852 252 24,650
EUR Euro 25,355 25,976 621 25,550
AUD Đô La Úc 16,356 16,970 614 16,541
CAD Đô La Canada 18,122 18,709 587 18,322
CHF France Thụy Sỹ 25,552 26,572 1,020 25,822
GBP Bảng Anh 29,218 30,399 1,181 29,543
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,254 162 3,092
JPY Yên Nhật 173 180 7 176
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,659 18,200 541 17,829

Tỷ giá USD hôm nay (27-11): Đồng USD trải qua tuần giao dịch ảm đạm

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc đã quay trở lại đà giảm trước đó sau những phiên giao dịch đầy “ảm đạm”, với mức giảm 0,81%, hiện ở mức 106,06.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD tăng so với hầu hết các loại tiền tệ chính, khi Trung Quốc áp các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 mới tại thủ đô Bắc Kinh, làm dấy lên lo ngại về triển vọng kinh tế toàn cầu, đồng thời tăng sức hút của các tài sản trú ẩn an toàn, trong đó có đồng bạc xanh.

Dẫu vậy, trong ba ngày từ hôm sau đó, đồng USD lại quay đầu trượt giá xuống mức 107 trong bối cảnh các nhà đầu tư bỏ qua những nỗi lo về sự bùng phát dịch Covid-19 ở Trung Quốc, thúc đẩy nhu cầu đối với các loại tiền tệ rủi ro hơn. Chứng khoán, hàng hóa và các loại tiền tệ rủi ro hơn phần lớn đã tăng.

Xu hướng giảm tiếp tục kéo đồng bạc xanh giảm xuống mốc 106 khi biên bản cuộc họp tháng 11 của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cho thấy hầu hết các nhà hoạch định chính sách tại Ngân hàng trung ương đều đồng ý sẽ sớm giảm tốc độ tăng lãi suất. Theo đó, Fed đã lần thứ tư liên tiếp tăng lãi suất cơ bản lên 3/4 phần trăm với nỗ lực chống lại tình trạng lạm phát tăng nóng. Điều này cho thấy các quan chức Fed phần lớn đều đồng thuận với việc sẽ sớm giảm tốc độ thắt chặt.

Thậm chí, đồng USD còn trở về mốc 105 vào ngày giao dịch 25-11, thể hiện sự phản ứng của thị trường tiền tệ trước quan điểm ủng hộ của Fed về việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Trước đó, Fed đã đưa lãi suất lên mức cao chưa từng thấy kể từ năm 2008, nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ thấp hơn so với dự kiến đã làm dấy lên kỳ vọng về việc Fed sẽ tăng lãi suất với tốc độ vừa phải hơn. Cụ thể, đồng bạc xanh đã chứng kiến đà giảm 5,2% trong tháng 11, đà giảm tháng lớn nhất trong 12 năm.

Tại phiên giao dịch cuối cùng trong tuần, chỉ số DXY mới tăng nhẹ trong lúc thị trường đang trở nên trầm lắng hơn sau kỳ nghỉ Lễ Tạ ơn của Mỹ. Dẫu vậy, đồng USD vẫn neo ở mốc 106 - gần mức thấp nhất trong nhiều tháng do triển vọng Fed điều chỉnh tốc độ thắt chặt chính sách, gây áp lực lớn đối với đồng tiền của Mỹ. Trước đó, đồng USD đã chứng kiến mức tăng lớn so với mọi loại tiền tệ chính trong năm nay, được thúc đẩy bởi các đợt tăng lãi suất “diều hâu” của Fed trong một cuộc chiến chống lại lạm phát.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,1% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,04015 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,4% so với đồng yên Nhật, ở mức 139,14 yên sau khi dữ liệu cho thấy, giá tiêu dùng cốt lõi ở Tokyo giảm. Bên cạnh đó, đồng bảng Anh giảm 0,21%, ở mức 1,2084 USD do các nhà đầu tư vẫn lo ngại về triển vọng kinh tế của Anh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 26-11: Đồng USD tăng nhẹ trở lại

Đồng USD tăng nhẹ vào phiên giao dịch vừa qua khi thị trường đang trở nên trầm lắng hơn sau kỳ nghỉ lễ Tạ ơn của Mỹ, tuy nhiên nó vẫn neo ở gần mức thấp nhất trong nhiều tháng do triển vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) điều chỉnh tốc độ thắt chặt chính sách, điều này đã gây áp lực lớn đối với đồng tiền của Mỹ.

Trước đó, đồng USD đã chứng kiến mức tăng lớn so với mọi loại tiền tệ chính trong năm nay, được thúc đẩy bởi các đợt tăng lãi suất “diều hâu” của Fed trong một cuộc chiến chống lại lạm phát. Nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ - CPI thấp hơn dự kiến gần đây đã thúc đẩy các nhà đầu tư đặt cược rằng, đà tăng của đồng USD có thể sẽ sớm kết thúc khi Fed giảm tốc độ tăng lãi suất. Đặc biệt, biên bản cuộc họp tháng 11 của Fed được công bố hôm 23-11 cho thấy, hầu hết các nhà hoạch định chính sách tại Ngân hàng trung ương đã đồng ý rằng, Fed cần sớm giảm tốc độ tăng lãi suất.

Vào ngày 30-11, Chủ tịch Fed Jerome Powell sẽ có một bài phát biểu về triển vọng của nền kinh tế và thị trường lao động tại Trung tâm Hutchins về Chính sách Tài chính và Tiền tệ. Những bình luận đầu tiên của Powell kể từ cuộc họp ngày 2-11 sẽ rất quan trọng và có sức ảnh hưởng lớn tới đồng bạc xanh.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,1% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,04015 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,4% so với đồng yên Nhật, ở mức 139,14 yên sau khi dữ liệu cho thấy, giá tiêu dùng cốt lõi ở Tokyo giảm. Bên cạnh đó, đồng bảng Anh giảm 0,21%, ở mức 1,2084 USD do các nhà đầu tư vẫn lo ngại về triển vọng kinh tế của Anh.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 25-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (25-11): Đồng USD rớt thẳng về mốc 105

Đồng USD kéo dài đà giảm vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) công bố biên bản cuộc họp tháng 11, ủng hộ quan điểm về việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12.

Theo đó, các quan chức Fed phần lớn đồng tình với quan điểm đã đến lúc thực hiện những bước đi nhỏ hơn, với khả năng tăng lãi suất 50 điểm cơ bản vào tháng tới, sau bốn lần tăng 75 điểm cơ bản liên tiếp.

Niels Christensen, chuyên gia phân tích tại Nordea, cho biết: “Fed đã sẵn sàng tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản vào tháng 12 và 25 điểm cơ bản kể từ cuộc họp đầu tiên vào năm tới” khi lạm phát hạ nhiệt.

Trước đó, Fed đã đưa lãi suất lên mức cao chưa từng thấy kể từ năm 2008, nhưng dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ thấp hơn so với dự kiến đã làm dấy lên kỳ vọng về việc Fed sẽ tăng lãi suất với tốc độ vừa phải hơn. Theo đó, đồng bạc xanh đã chứng kiến đà giảm 5,2% trong tháng 11, đà giảm tháng lớn nhất trong 12 năm.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giữ vững đà tăng sau khi báo cáo cuộc họp tháng 10 của Ngân hàng Trung ương châu Âu cho thấy, các nhà hoạch định chính sách lo ngại rằng lạm phát có thể gia tăng, điều này mở đường cho triển vọng tăng lãi suất tiếp theo. Theo đó, đồng tiền chung châu Âu đã tăng 0,2%, ở mức 1,0415 USD; trong khi đồng bảng Anh được giao dịch ở mức 1,2135 USD, tăng 0,7%.

Đồng yên Nhật là một trong những đồng tiền chứng kiến đà tăng mạnh nhất trong số các loại tiền tệ chính vào phiên giao dịch vừa qua, với mức tăng 0,9% so với đồng bạc xanh, đạt mức 138,285.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.671 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.850 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.654 đồng – 24.854 đồng

VietinBank: 24.435 đồng - 24.855 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.421 đồng – 25.886 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.456 đồng - 26.611 đồng

VietinBank: 25.002 đồng - 26.292 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,688 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,688 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,854 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,852 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,127 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,200 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,667 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,862 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,200 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,230 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,892 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,792 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,075 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,140 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,615 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,765 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,140 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 26,005 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 27,132 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,545 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,015 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,180 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,573 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,673 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,180 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,924 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,880 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,206 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,997 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,141 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,330 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,479 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,141 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,730 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,817 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,017 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,462 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,593 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,845 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,945 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,593 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,185 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,590 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,455 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,027 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,127 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,266 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,400 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,127 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,671 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,020 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,880 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,134 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,150 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,370 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,360 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,459 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,950 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,082 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,459 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,418 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,439 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,853 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 631 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 680 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 631 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 733 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 753 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,387 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,387 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,446 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,532 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,742 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,630 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 370 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 390 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 370 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 473 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 728 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 795 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 821 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 887 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 892 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiếng Anh / 2023 trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!