Xu Hướng 1/2023 # Văn Kiện Chính Thức Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Văn Kiện Chính Thức Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 View

Bạn đang xem bài viết Văn Kiện Chính Thức Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chúng bao gồm các quyền như tiếp nhận các văn kiện chính thức bằng ngôn ngữ của họ.

These cover rights such as to receive official documentation in their own tongue.

WikiMatrix

Chủ tịch ký nhưng không viết vào các văn kiện chính thức của quốc hội.

Presidents also signed, but did not write, Congress’s official documents.

WikiMatrix

Tên của Cleopatra V (hoặc VI) Tryphaena không còn xuất hiện trong các văn kiện chính thức chỉ một vài tháng sau khi Cleopatra VII được sinh ra vào năm 69 TCN.

Cleopatra Tryphaena disappears from official records a few months after the birth of Cleopatra in 69 BC.

WikiMatrix

Nhật Bản đầu hàng ngày 15 Tháng 8 năm 1945 và một văn kiện chính thức đầu hàng đã được ký kết vào ngày 2 tháng 9 năm 1945, trên tàu chiến USS Missouri ở Vịnh Tokyo.

Japan surrendered on August 15, 1945, and a formal Instrument of Surrender was signed on September 2, 1945, on the battleship USS Missouri in Tokyo Bay.

WikiMatrix

Cam-bốt: Ngày 8 tháng 2 năm 1993 có một văn kiện chính thức cho phép chúng ta thành lập một văn phòng cho hoạt động rao giảng và tạo cơ hội phái giáo sĩ vào nước.

Cambodia: On February 8, 1993, an official document was received that gives permission to establish an office for our work and opens the way for missionaries to enter the country.

jw2019

Tuy rằng Domitianus là vị Hoàng đế đầu tiên đề nghị chính thức được thừa nhận là dominus et deus (chủ nhân và thần linh), các tước hiệu này không được viết trên các văn kiện chính thức do đến thời kỳ Aurelianus.

Although Domitian was the first emperor who had demanded to be officially hailed as dominus et deus (master and god), these titles never occurred in written form on official documents until the reign of Aurelian.

WikiMatrix

Thế vận hội Mùa Đông 1956 và Mùa hè 1960 là hai kỳ đại hội đầu tiên sử dụng những chữ cái đầu để biểu trưng cho một Ủy ban Olympic quốc gia và dùng nó trong văn kiện chính thức của đại hội.

The 1956 Winter Olympics and 1960 Summer Olympics were the first Games to feature Initials of Nations to refer to each NOC in the published official reports.

WikiMatrix

Vì thế mà không phải không có tiền lệ khi các văn kiện chính thức của Ba-by-lôn gọi Bên-xát-sa là thái tử trong khi Đa-ni-ên gọi ông là vua trong văn bản bằng tiếng A-ram.

So it would not be unprecedented for Belshazzar to be called crown prince in the official Babylonian inscriptions while being called king in the Aramaic writing of Daniel.

jw2019

Vào ngày 29 tháng 8 năm 51 TCN, các văn kiện chính thức đã bắt đầu ghi lại Cleopatra với vai trò là người cai trị duy nhất, bằng chứng này cho thấy rằng bà đã loại bỏ người em trai Ptolemaios XIII như là người đồng cai trị.

By 29 August 51 BC, official documents started listing Cleopatra as the sole ruler, evidence that she had rejected her brother Ptolemy XIII as a co-ruler.

WikiMatrix

South Dakota có mặt tại vịnh Tokyo vào lúc văn kiện chính thức về việc Nhật Bản đầu hàng được ký kết trên thiết giáp hạm Missouri vào ngày 2 tháng 9 năm 1945; và nó rời Nhật Bản vào ngày 20 tháng 9 năm 1945 quay trở về Bờ Tây Hoa Kỳ.

South Dakota was present at the Surrender of Japan aboard Missouri on 2 September 1945; she left Tokyo Bay on 20 September for the west coast of the United States.

WikiMatrix

Tuy nhiên câu hỏi này phải được xem xét trên cơ sở thực tế rằng, vì lý do đó cũng là dễ hiểu, ông ta được sự chấp thuận của Thánh thượng nên sẽ được gọi là Royal Highness trong các sự kiện và văn kiện chính thức.

The question however has to be considered on the basis of the fact that, for reasons which are readily understandable, he with the express approval of His Majesty enjoys this title and has been referred to as a Royal Highness on a formal occasion and in formal documents.

WikiMatrix

Tiếng Anh là một ngôn ngữ chính thức trong thời kỳ Ủy thác; nó mất vị thế này sau khi Israel hình thành, song giữ được một vai trò tương đương một ngôn ngữ chính thức, như có thể thấy trong các bảng hiệu đường bộ và văn kiện chính thức.

English was an official language during the Mandate period; it lost this status after the establishment of Israel, but retains a role comparable to that of an official language, as may be seen in road signs and official documents.

WikiMatrix

Theo các điều khoản của thỏa ước hôn nhân, Philip sẽ là “Vua Anh”, mọi văn kiện chính thức (kể cả các đạo luật của Quốc hội) đều ghi tên cả hai, Quốc hội cũng sẽ được triệu tập dưới thẩm quyền chung của hai người, suốt trong lúc Mary còn sống.

Under the terms of Queen Mary’s Marriage Act, Philip was to be styled “King of England”, all official documents (including Acts of Parliament) were to be dated with both their names, and Parliament was to be called under the joint authority of the couple, for Mary’s lifetime only.

WikiMatrix

Nhằm hỗ trợ cho tuyên bố rằng quyền cai trị của Trung Quốc đối với Tây Tạng không gián đoạn, Trung Quốc lập luận rằng các văn kiện chính thức cho thấy lưỡng viện Quốc hội Trung Quốc có các thành viên người Tạng, việc bổ nhiệm họ được duy trì liên tục.

In support of claims that China’s rule over Tibet was not interrupted, China argues that official documents showed that the National Assembly of China and both chambers of parliament had Tibetan members, whose names had been preserved all along.

WikiMatrix

Ngay sau khi xảy ra việc đánh chìm, Chính phủ Đức cố gắng biện minh cho hành động này bằng cách nêu ra trong một văn kiện chính thức là con tàu đã được trang bị pháo, và có “một số lượng lớn vật liệu quân sự” trong số hàng hóa trên tàu.

In the aftermath of the sinking, the German government tried to justify it by claiming in an official statement that she had been armed with guns, and had “large quantities of war material” in her cargo.

WikiMatrix

Sau một chuyến đi hộ tống vận tải đến khu vực quần đảo Aleut, nó đi đến phía Bắc Nhật Bản làm nhiệm vụ kiểm soát và chiếm đóng các đảo nhà Nhật Bản vào ngày 8 tháng 9, sáu ngày sau khi văn kiện chính thức về việc Nhật Bản đầu hàng được ký kết trong vịnh Tokyo.

After escorting a convoy to the Aleutians, she returned to Northern Japan to take part in the occupation and control of the enemy home islands 8 September, 6 days after the signing of unconditional surrender in Tokyo Bay.

WikiMatrix

Ngựa Iceland cũng được bố trí với những trận đánh đẫm máu giữa những con ngựa đực giống, chúng được sử dụng để giải trí và để sinh ra những động vật tốt nhất cho việc sinh sản, và chúng đã được mô tả trong cả văn học và các văn kiện chính thức từ thời kỳ thịnh vượng chung của 930-1262 AD.

Icelanders also arranged for bloody fights between stallions; these were used for entertainment and to pick the best animals for breeding, and they were described in both literature and official records from the Commonwealth period of 930 to 1262 AD.

WikiMatrix

Đầu tiên là bãi bỏ sử dụng các thuật ngữ “pribumi” và “phi pribumi” trong các văn kiện chính phủ chính thức và kinh doanh.

The first abolished the use of the terms “pribumi” and “non-pribumi” in official government documents and business.

WikiMatrix

Trong một công bố cho báo chí liên hệ tới quy định loại bỏ từ “oriental” ra khỏi các văn kiện chính thức của tiểu bang New York, thống đốc tiểu bang David Paterson nói, “chữ ‘oriental’ không mô tả một giống dân nào, và nó đã có một nguồn gốc lịch sử làm hạ thấp phẩm giá con người”., Tại Anh Quốc, từ Oriental không được xem là một từ xấu, hay có tính cách công kích, được dùng để nói tới những người ở Đông và Đông Nam Á.

In a 2009 American press release related to legislation aimed at removing the term “oriental” from official documents of the State of New York, Governor David Paterson said: “The word ‘oriental’ does not describe ethnic origin, background or even race; in fact, it has deep and demeaning historical roots”.

WikiMatrix

Lý do là các quốc gia thường giữ bí mật chính sách đối ngoại của mình như văn kiện bảo mật chính thức và không giống như ngày nay, việc công chúng biết về các chính sách này được coi là không thích hợp.

The reason was that the states used to keep their foreign policies under official secrecy, and unlike today, it was not considered appropriate for the public to know about these policies.

WikiMatrix

Vào năm 1610 những người bất đồng ý kiến đã gửi một văn thư phản đối chính thức (một văn kiện nói rõ những lý do phản đối) cho nhà cầm quyền Hà Lan.

In 1610 the dissidents had sent a formal remonstrance (a document stating reasons for opposition) to the Dutch rulers.

jw2019

Chiếc tàu khu trục đã có mặt khi diễn ra lễ ký kết văn kiện đầu hàng chính thức trên boong chiếc Missouri vào ngày 2 tháng 9, và đã đưa đón các thông tín viên Đồng Minh tường thuật cho buổi lễ.

The destroyer was present at the surrender ceremony conducted on board Missouri on 2 September and carried Allied war correspondents to and from the ceremony.

WikiMatrix

Nó đi đến Eniwetok vào ngày 17 tháng 8, hai ngày sau khi Nhật Bản đầu hàng kết thúc cuộc xung đột, và con tàu đã có mặt trong vịnh Tokyo vào ngày 2 tháng 9, chứng kiến nghi lễ ký kết văn kiện đầu hàng chính thức.

She arrived Eniwetok on 17 August, two days after the surrender of Japan, and was present in Tokyo Bay for the formal surrender ceremonies 2 September.

WikiMatrix

Chưa đầy hai năm sau, vào ngày 27-3-1991, tôi có đặc ân đi đến Moscow cùng với bốn anh trưởng lão hội thánh lâu năm ở Liên Bang Sô Viết để ký tên vào văn kiện lịch sử chính thức hóa tổ chức tôn giáo của Nhân Chứng Giê-hô-va!

Less than two years later, on March 27, 1991, I was privileged to be one of the five long-standing congregation elders in the Soviet Union to sign the historic document in Moscow that provided legal recognition for the religious organization of Jehovah’s Witnesses!

jw2019

Bản thân chiếc Missouri tiến vào vịnh Tokyo vào sáng sớm ngày 29 tháng 8 để chuẩn bị cho buổi lễ ký kết chính thức Văn kiện đầu hàng của Nhật Bản.

Missouri herself entered Tokyo Bay early on 29 August to prepare for the signing by Japan of the official instrument of surrender.

WikiMatrix

Văn Bản Trong Tiếng Tiếng Anh

Tất cả các chữ còn lại được trình bày ra thành văn bản thuần túy.

All other statements are executable statements.

WikiMatrix

Herodotus, The Histories, I. Xem văn bản gốc tại Sacred Texts.

Herodotus, The Histories, I. See original text in the Sacred Texts.

WikiMatrix

Hai văn bản quan trọng, còn chính trị thì sao?

Two great texts, what about the politics?

QED

Một số dấu hiệu đơn lần đầu xuất hiện trong các văn bản Ai Cập Trung cổ.

A few uniliterals first appear in Middle Egyptian texts.

WikiMatrix

Bộ khung Văn bản Chính

Main Text Frameset

KDE40.1

Ad customizers can insert any type of text at all.

support.google

Trình tổng hợp Văn bản sang Tiếng nói EposName

Epos TTS speech synthesizer

KDE40.1

Lấy ví dụ trong văn bản Hồi giáo Koran không có nghi thức tử hình bằng ném đá.

The Koran, for example, doesn’t condone stoning.

ted2019

Và sau đó là nhiều phiên bản khác của máy xử lý văn bản ra đời.

And then more general versions of word processors came about.

ted2019

Sau đây là ví dụ về tệp văn bản được định dạng đúng.

Here’s an example of a properly formatted text file.

support.google

Raymond bắt đầu sự nghiệp lập trình bằng văn bản phần mềm độc quyền, từ năm 1980 đến năm 1985.

Raymond began his programming career writing proprietary software, between 1980 and 1985.

WikiMatrix

Thế là một công cụ như phần mềm chỉnh sửa văn bản cho gene ra đời.

The result is basically a word processor for genes.

ted2019

Hình ảnh có văn bản phủ lên phía trên cùng của hình ảnh gốc

Images with text that have been overlaid on top of the original photographic image

support.google

Hộp thoại ô nhập văn bản

Text Input Box dialog

KDE40.1

Tôi sẽ văn bản bạn.

I’ll text you.

QED

NewsBank cũng có văn bản đầy đủ của các bài báo từ 1886 đến 1922.

NewsBank also hosts the full text of articles from 1886 to 1922.

WikiMatrix

Văn bản tiêu đề không chọn

Negative Text

KDE40.1

Chọn văn bản mang tính mô tả

Choose descriptive text

support.google

support.google

Không thể nạp thiết lập từ tập tin văn bản Thiết lập Quản lý Màu

Cannot load settings from the Color Management text file

KDE40.1

Khi bạn muốn tạo một văn bản hoàn toàn mới trên Word- đôi khi cũng xảy ra mà.

Ok, when you want to create a new blank document in Word — it could happen.

ted2019

Ghi chép bằng văn bản đầu tiên về ngày diễn ra từ 1237.

The first written testimony about the place date from 1237.

WikiMatrix

Gửi văn bản cho tôi.

Text me.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy ai đã phát minh ra văn bản?

So, who invented writing?

QED

Văn bản ColorSmart

ColorSmart Text

KDE40.1

Khung Văn Bản Trong Tiếng Tiếng Anh

Bộ khung Văn bản Chính

Main Text Frameset

KDE40.1

Kết nối Các khung Văn bản

Connect Text Frames

KDE40.1

Bộ khung Văn bản %

Text Frameset %

KDE40.1

Khoảng cách giữa khung và văn bản

Distance Between Frame and Text

KDE40.1

Chọn chỗ này để tự động tạo ra khu vực văn bản cho mỗi trang. Dành cho thư và ghi chú với một phần văn bản chính, có thể bao gồm nhiều trang, bạn nên chọn lựa chọn này. Bạn chỉ nên bỏ chọn nó nếu bạn muốn tự chỉ định mỗi khung văn bản được đặt như thế nào

Check this option to have a text area created automatically for each page. For letters and notes with one main text, possibly on several pages, you should keep this checked. You should only uncheck it if you want to define completely where each text frame should be positioned

KDE40.1

Text Generation Framework: Visual Studio bao gồm một khung tạo văn bản đầy đủ được gọi là Text Template Transformation Toolkit T4 cho phép Visual Studio tạo ra tập tin văn bản từ các mẫu hoặc trong IDE hoặc thông qua mã.

Text Generation Framework Visual Studio includes a full text generation framework called T4 which enables Visual Studio to generate text files from templates either in the IDE or via code.

WikiMatrix

Bố trí văn bản trong các khung khác

Layout of Text in Other Frames

KDE40.1

Tuy nhiên, khi chèn văn bản vào chế độ Zoom, người dùng không thể di chuyển văn bản vượt quá khung nhìn được phóng to trong khi cửa sổ văn bản ở chế độ chỉnh sửa bằng chuột hoặc bàn phím (thanh cuộn bị vô hiệu).

However, when inserting text in Zoom view, the user cannot move the text beyond the zoomed viewport while the text window is in edit mode with either the mouse or keyboard.

WikiMatrix

Văn bản sẽ chạy qua khung này

Text will run through this frame

KDE40.1

Văn bản sẽ chạy xung quanh khung này

Text will run around this frame

KDE40.1

Văn bản sẽ không chạy qua khung này

Text will not run around this frame

KDE40.1

Nếu văn bản quá dài so với khung

If Text is Too Long for Frame

KDE40.1

• Quản trị: Các hoạt động bao gồm hỗ trợ khung pháp lý, trong đó văn bản luật cấp cao nhất—Luật giáo dục đại học—đã được thông qua giúp cho:

• Governance: The operations supported the introduction of a new legal framework with the highest legislation being the HE Law, and as a result:

worldbank.org

Bà đề nghị làm thế nào nhiều nguồn kiến thức và văn bản có thể làm cho khung thế giới quan của chúng ta khác nhau.

She suggests how multiple knowledge sources and texts might frame our worldview differently.

WikiMatrix

Thành phần Soạn thảo Văn bản có nhúng được (có khả năng phân cách tài liệu/khung xem) Comment

Embeddable Text Editor Component (with Doc/View Separation

KDE40.1

Mô hình khung là không gian thay vì dựa trên ký tự, do đó văn bản, đồ họa và hình ảnh luôn có thể được đặt ở bất kỳ đâu trong khung, thậm chí chồng chéo nhau.

The frame model is spatial rather than character based, so that text, graphics and images may always be placed anywhere in the frame, even overlapping one another.

WikiMatrix

UNFCCC được mở ra để ký kết từ 9 tháng 5 năm 1992, sau khi một Ủy ban Đàm phán Liên chính phủ xây dựng văn bản của công ước khung như một báo cáo theo sau cuộc họp tại New York từ ngày 30 tháng 4 đến 9 tháng 5 năm 1992.

The UNFCCC was opened for signature on 9 May 1992, after an Intergovernmental Negotiating Committee produced the text of the Framework Convention as a report following its meeting in New York from 30 April to 9 May 1992.

WikiMatrix

Nói cách khác, không gian trống trong khung thực sự biểu thị không gian, không phải (như trong nhiều trình soạn thảo văn bản) chỉ là thiếu nội dung.

Another way to say this is that empty space in the frame actually denotes space, not (as in many text editors) just the absence of content.

WikiMatrix

Cũng như đọc văn bản đơn giản, nó có khả năng tạo ra giọng ca hát (“LaLaSong”) và đọc các khung trang web cụ thể.

As well as simple reading of text, it had the ability to produce singing vocals (“LaLaSong”) and read specific frames of webpages.

WikiMatrix

Hãy thử tải lên bốn dòng văn bản độc lập, 20 hình ảnh và 20 video, đồng thời sử dụng nhiều tỷ lệ khung hình và kích thước hình ảnh.

Try and upload four independent lines of text, 20 images, and 20 videos, and use a diversity of aspect ratios and image sizes.

support.google

Ngoài ra, khung thủ tục của mỗi cơ quan được soạn thành luật lệ độc lập trong các văn bản pháp luật sau đó ban hành là Luật Hội đồng Quốc gia và Luật Quốc hội.

In addition, the procedural framework of each body is codified independently in subsequently enacted legislation: the National Council Act and the National Assembly Act.

WikiMatrix

Dự án cung cấp hỗ trợ kỹ thuật để củng cố khung pháp lý về kiểm soát ô nhiễm nước và hiệu quả của việc thực hiện các văn bản pháp luật bằng cách:

It supported technical assistance to strengthen the legal framework for water pollution control and the effectiveness of its implementation through

worldbank.org

Thế kỷ XX chứng kiến một sự hồi sinh trong nghệ thuật in tranh Nhật Bản: thể loại shin-hanga (“tân bản hoạ”) tận dụng niềm hứng thú với văn hoá phương Tây vào các bản in thể hiện các khung cảnh Nhật Bản truyền thống, và phong trào sōsaku-hanga (“sáng tác bản hoạ”) khuyến khích các tác phẩm theo chủ nghĩa cá nhân được thiết kế, khắc mộc bản và in bởi một nghệ sĩ đơn nhất.

The 20th century saw a revival in Japanese printmaking: the shin-hanga (“new prints”) genre capitalized on Western interest in prints of traditional Japanese scenes, and the sōsaku-hanga (“creative prints”) movement promoted individualist works designed, carved, and printed by a single artist.

WikiMatrix

Phản ánh những tranh cãi liên tục xung quanh tình hình chính trị của Đài Loan, chính trị tiếp tục đóng một vai trò quan trọng trong việc hình thành và phát triển bản sắc văn hoá Đài Loan, đặc biệt là trong khung thống trị ưu tiên của Đài Loan và Trung Quốc.

Reflecting the continuing controversy surrounding the political status of Taiwan, politics continues to play a role in the conception and development of a Taiwanese cultural identity, especially in the prior dominant frame of a Taiwanese and Chinese dualism.

WikiMatrix

Văn Bản Điện Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

Dù có lợi nhuận hay không, việc sao chép và phân phối các ấn phẩm của Nhân Chứng Giê-hô-va dưới hình thức văn bản điện tử là một sự vi phạm bản quyền.

Whether profit is involved or not, the practice of reproducing and distributing publications of Jehovah’s Witnesses in an electronic document is a violation of copyright laws.

jw2019

Văn bản điện tử và những phần thu thanh của thánh thư hiện có sẵn trên chúng tôi và trên các thiết bị di động bằng nhiều ngôn ngữ và đang tiến hành bằng nhiều ngôn ngữ khác.

The electronic text and audio recordings of the scriptures are now available at chúng tôi and for mobile devices in many languages and are in process in many others.

LDS

Thực tế thì IAST đã là tiêu chuẩn được dùng trong các văn bản in ấn như sách hoặc tạp chí và cùng với sự phổ biến của các bộ chữ theo mã thống nhất (Unicode), nó ngày càng được áp dụng trong các văn bản điện tử.

IAST is the de facto standard used in printed publications, like books and magazines, and with the wider availability of Unicode fonts, it is also increasingly used for electronic texts.

WikiMatrix

Bộ luật GPEA (Hoa Kỳ), điều 1710 định nghĩa (1)Chữ ký điện tử (electronic signature)- là cách thức ký các văn bản điện tử đảm bảo: (A)Nhận dạng và xác thực cá nhân đã tạo ra văn bản; (B)Chỉ ra sự chấp thuận của người ký đối với nội dung trong văn bản.

GPEA Sec 1710 (US federal law) (1) ELECTRONIC SIGNATURE.—the term “electronic signature” means a method of signing an electronic message that— (A) identifies and authenticates a particular person as the source of the electronic message; and (B) indicates such person’s approval of the information contained in the electronic message.

WikiMatrix

Trung tâm Chuyển ngữ cung cấp thông tin trong một loạt các định dạng có thể truy cập (bao gồm chữ Braille, bản in lớn, văn bản điện tử và các định dạng âm thanh) cho học sinh và nhân viên mù toàn phần và một phần – cả ở Leeds và các trường đại học, cao đẳng và trường học khác.

The Transcription Centre produces information in a range of accessible formats (including braille, large print, e-text and audio formats) for blind and partially sighted students and staff members – both at Leeds and at other universities, colleges and schools.

WikiMatrix

Nếu một văn bản có chữ ký điện tử thì không ai có thể chỉnh sửa thông tin mà không bị phát hiện.

If a document has a digital signature on it, no one else is able to edit the information without being detected.

WikiMatrix

Khi anh chớp mắt vào một hình nào đó, thì phần mềm cài đặt sẵn trong máy sẽ chuyển văn bản thành giọng nói điện tử.

When he blinks at one of them, the built-in software converts a written message into an electronic voice.

jw2019

Trong số các kết quả nghiên cứu đã công bố toàn cầu , kết nối băng thông rộng bình quân – hầu hết là các thuê bao gia đình , mặc dù một số người dùng là doanh nghiệp đã được gộp chung – tạo ra khoảng 11.4GB lưu lượng Internet mỗi tháng mà nó chuyển tải khoảng 3,000 thư điện tử bằng văn bản , 100 tập tin nhạc MP3 hoặc các sách điện tử thuần văn bản mỗi ngày .

Among the findings were that worldwide , the average broadband connection – mostly residential subscribers , though some business users were mixed in generates about 11.4GB of Internet traffic per month , which roughly translates to downloading 3,000 text e-mails , 100 MP3 music files or text-only e-books per day .

EVBNews

Kho lưu trữ số Dự án nữ văn sĩ (Women Writers Project, bắt đầu vào năm 1988) là một dự án nghiên cứu dài hơi để làm thông tin về các nhà văn nữ trước-Victoria có thể truy cập dễ hơn qua một bộ sưu tập điện tử của văn bản hiếm.

The following are a few examples of the variety of projects in the field: The Women Writers Project (begun in 1988) is a long-term research project to make pre-Victorian women writers more accessible through an electronic collection of rare texts.

WikiMatrix

Các nguồn dữ liệu phi cấu trúc, như thư điện tử, nội dung văn bản, PDFs, không gian địa lý dữ liệu,… đang trở thành nguồn phù hợp cho phân tích kinh doanh (business intelligence) của các doanh nghiệp, chính phủ và trường đại học.

Sources of unstructured data, such as email, the contents of word processor documents, PDFs, geospatial data, etc., are rapidly becoming a relevant source of business intelligence for businesses, governments and universities.

WikiMatrix

Ông sử dụng văn bản Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ để lưu trữ đầu tiên, và văn kiện này trở thành sách điện tử (e-book) đầu tiên của Dự án Gutenberg.

He used a copy of the United States Declaration of Independence in his backpack, and this became the first Project Gutenberg e–text.

WikiMatrix

Điểm mấu chốt của chứng chỉ điện tử là việc nhận dạng người chủ sở hữu của một văn bản, tài liệu.

The point of a digital certificate is to identify the owner of a document.

WikiMatrix

Nó cho phép bất kỳ người đàn ông Hồi giáo nào ly thân vợ một cách hợp pháp bằng cách ghi rõ từ talaq (từ tiếng Ả Rập nghĩa là “ly hôn”) ba lần bằng dạng lời nói, bằng văn bản hoặc gần đây hơn là dạng điện tử.

It allows any Muslim man to legally divorce his wife by stating the word talaq (the Arabic word for “divorce”) three times in oral, written, or more recently, electronic form.

WikiMatrix

Chúng là các văn phòng không cần đến giấy với các bản báo cáo y học hoàn toàn bằng điện tử và v.v…

These are truly paperless offices with completely electronic medical records and so on.

ted2019

Họ dường như không biết tới môi trường xã hội xung quanh họ khi họ gửi và kiểm tra tin nhắn văn bản, đắm mình vào chơi những trò chơi điện tử, hoặc tham gia vào những hoạt động khác trên các thiết bị của họ.

They seem oblivious to the social environment around them as they send and check text messages, engage in video games, or do other activities on their devices.

LDS

Vì chi phí tăng vượt, kế hoạch ban đầu sản xuất 63 máy bay bị giảm xuống còn 45 cùng với đó là một văn bản năm 2013 đề nghị cho ngừng hoạt động 21 phiên bản tình báo điện tử Block 30.

Cost overruns led to the original plan to acquire 63 aircraft being cut to 45, and to a 2013 proposal to mothball the 21 Block 30 signals intelligence variants.

WikiMatrix

Thông báo sẽ được coi là đã ban hành ngay khi bên kia nhận thư, như được xác minh bằng văn bản báo nhận hoặc thư báo nhận tự động hoặc bằng nhật ký điện tử (nếu có).

Notice will be treated as given on receipt, as verified by written or automated receipt or by electronic log (as applicable).

support.google

Nhưng Microsoft đã nhận thức một cách đúng đắn về sự chuyển mình nhanh chóng hướng về ngành truyền thông điện tử, khi việc đọc và viết diễn ra trên màn hình khiến cho văn bản in trên giấy trở nên ít quan trọng hơn.

But Microsoft foresaw correctly the movement, the stampede towards electronic communication, to reading and writing onscreen with the printed output as being sort of secondary in importance.

ted2019

Tuy nhiên, chính quyền Hàn Quốc thời đó có những giới hạn khắt khe về ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, vì vậy họ tiến hành ngăn chặn, bao gồm cả việc thực hiện một nhân vật trò chơi điện tử.

However, the Korean government had a strict limitation against the Japanese language and culture, preventing them from including such a character.

WikiMatrix

Bạn có khả năng thay thế một số chuỗi trong văn bản bằng vĩ lệnh mẫu. Nếu bất cứ dữ liệu nào bên dưới không đúng hoặc còn thiếu, hãy chỉnh sửa dữ liệu trong thông tin thư điện tử KDE

KDE40.1

For example, if a travel company finds that users from Chicago have a higher ecommerce conversion rate, then the company can create a geo-targeted campaign for Chicago with ad text including, “Cheap tickets from Chicago.”

support.google

jw2019

Khảo sát văn hóa giới trẻ và vai trò của J-pop, manga, anime, thời trang, điện ảnh, điện tử, kiến trúc, ẩm thực và hiện tượng kawaii như Hello Kitty, Douglas McGray nêu bật vị thế quyền lực mềm của Nhật Bản và đặt ra câu hỏi về thông điệp mà Nhật Bản có thể xây dựng.

Surveying youth culture and the role of J-pop, manga, anime, fashion, film, consumer electronics, architecture, cuisine, and phenomena of cuteness such as Hello Kitty, McGray highlighted Japan’s considerable soft power, posing the question of what message the country might project.

WikiMatrix

cXML (Ngôn ngữ Đánh dấu Mở rộng Thương mại là một giao thức máy tính, được tạo bởi Ariba, có khuynh hướng dùng cho các tài liệu thương mại giữa các ứng dụng mua sắm, các trung tâm thương mại điện tử và người cung cấp. cXML được dựa trên XML và cung cấp định dạng lược đồ XML cho các giao dịch thương mại, cho phép chương trình thay đổi và chứng thực tài liệu mà không cần phải có kiến thức trước về mẫu văn bản.

cXML (commerce eXtensible Markup Language) is a protocol, created by Ariba in 1999, intended for communication of business documents between procurement applications, e-commerce hubs and suppliers. cXML is based on XML and provides formal XML schemas for standard business transactions, allowing programs to modify and validate documents without prior knowledge of their form.

WikiMatrix

Cập nhật thông tin chi tiết về Văn Kiện Chính Thức Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!