Xu Hướng 2/2023 # Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 View | Bac.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 View

Bạn đang xem bài viết Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Bac.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Có lẽ tôi đã quá vội vàng lên án nó.

Perhaps I was too willing to condemn him.

OpenSubtitles2018.v3

“Ta nói cùng các ngươi, Ngài sẽ vội vàng xét lẽ công bình cho họ.”

“I tell you that he will avenge them speedily.”

LDS

Sao nỡ ra đi vội vàng.

Repent in Haste.

WikiMatrix

Cô đã được đóng chai nó, và bây giờ nó ra đến với vội vàng:

She had been bottling it up, and now it came out with a rush:

QED

Như vậy họ sẽ không vội vàng cho phép tiếp máu.

Then they are not so quick to authorize a transfusion.

jw2019

Hắn lục tung nơi này trong vội vàng.

Boy, he tore through This place in a hurry.

OpenSubtitles2018.v3

6 Tuy nhiên, Đức Giê-hô-va không vội vàng từ bỏ chúng ta.

6 Even so, Jehovah is not quick to give up on us.

jw2019

Cậu không nghĩ mình vội vàng quá à?

Don’t you think you’re kinda rushg back into this?

OpenSubtitles2018.v3

Những ai vội vàng tiết lộ những vấn đề ấy thường không biết hết mọi sự kiện.

Those who are hasty to reveal such matters often do not have all the facts.

jw2019

8 Có mối nguy hiểm khác khi vội vàng chuyển tiếp thư điện tử và tin nhắn.

8 There is another danger in quickly forwarding e-mails and text messages.

jw2019

Đừng vội vàng kết luận gì về kết quả này.

Now don’t take these results to the bank just yet.

ted2019

Toán lính canh vội vàng điệu tôi ra ngoài.

The guards hastily escorted me out.

jw2019

Vì thế, Hê-rốt vội vàng chứng minh lòng trung thành của mình với Octavius.

So Herod hastened to assure Octavius of his loyalty.

jw2019

Vội vàng và nhận được lên!

Hurry and get up!

QED

Hie bạn, làm vội vàng, vì nó phát triển rất muộn.

Hie you, make haste, for it grows very late.

QED

Cháu luôn vội vàng nhỉ.

You are always on the hustle.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu 2 người xem xét lại việc chạy trốn vội vàng này.

I ask you to reconsider the rash course you’ve undertaken.

OpenSubtitles2018.v3

Vài phút sau đó là cuộc họp vội vàng với Bộ trưởng Quốc phòng McNamara.

Minutes later, there was a hastily added conference with Secretary of Defense McNamara.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ ả vội vàng, cố kết liễu nạn nhân cuối cùng.

Maybe she was rushing it, Trying to finish off The last victim.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy vội vàng, chú rể ông đã được:

Make haste; the bridegroom he is come already:

QED

Sau một đêm kiêng ăn, không ngủ, Đa-ri-út vội vàng đi đến hang sư tử.

After a sleepless night of fasting, Darius hurried to the lions’ pit.

jw2019

Cậu ta sẽ không phải vội vàng vào sáng mai.

He don’t have to be fast tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu chúng ta hành động vội vàng, tôi có nguy cơ bị lộ.

If we act in haste, we risk exposure.

OpenSubtitles2018.v3

Mày đã quá vội vàng khi hạ chiếc 747 đó… mà mày không biết Chimera thực sự ở đâu.

You were in such a hurry to knock off that 747… you never figured out where Chimera really was.

OpenSubtitles2018.v3

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2019

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2019

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2019

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2019

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2019

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2018 và Reina Rosa 2018 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2018 and also as Reina Rosa 2018 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Phê Duyệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi sẽ phải xin phê duyệt.

I’m gonna have to call this in.

OpenSubtitles2018.v3

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Việc sửa đổi đã được phê duyệt với 38 phiếu bầu, 10 phiếu chống và 19 phiếu trắng.

The amendment was approved with 38 votes for, 10 votes against and 19 senators abstaining.

WikiMatrix

Các thỏa thuận đang chờ tòa án phê duyệt.

They are still awaiting trial.

WikiMatrix

Budesonid /formoterol được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2006.

Budesonide/formoterol was approved for medical use in the United States in 2006.

WikiMatrix

Ban đầu loài này được phê duyệt du nhập vào Hoa Kỳ năm 1993.

It was originally approved for introduction into the United States in 1993.

WikiMatrix

Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

QED

He submitted the ad for approval while the original ad was still running.

support.google

Chủ sở hữu danh sách có thể phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu.

The listing owner can approve or deny the request.

support.google

Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ thương mại Hoa Kỳ đã phê duyệt chứng nhận của Google đối với chương trình Privacy Shield .

The US Department of Commerce has approved Google’s Privacy Shield certification.

support.google

Tìm hiểu thêm về các trạng thái phê duyệt nhà xuất bản con.

Learn more about the statuses of child publisher approval.

support.google

Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

OpenSubtitles2018.v3

Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

worldbank.org

Năm 1971, dự án được phê duyệt và bắt đầu xây dựng.

In 1971, the project was approved and construction began.

WikiMatrix

About the ad approval process

support.google

Được phê duyệt thông qua quy trình sơ tuyển của Ad Grants.

Be approved through the Ad Grants pre-qualification process.

support.google

Isoflurane đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1979.

Isoflurane was approved for medical use in the United States in 1979.

WikiMatrix

Quy trình phê duyệt một tài khoản mới thực ra là rất đơn giản

The process for approving a new account is actually quite straightforward

QED

Tiêu chuẩn giống của giống gà Euskal Oiloa đã chính thức được phê duyệt vào ngày 15 tháng 3 năm 2001.

The breed standard of the Euskal Oiloa was officially approved on 15 March 2001.

WikiMatrix

Nếu được phê duyệt, chúng tôi sẽ xóa vị trí được đề xuất khỏi Maps.

If approved, the suggested location will be removed from Maps.

support.google

Tôi đã phê duyệt thiết kế nơi này.

I approved the use and design of this facility.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi hoàn tất, bạn có thể phê duyệt các phân đoạn do nhà cung cấp đề xuất.

Once you’ve done that, you can approve segments offered by that provider.

support.google

Cả hai bằng sáng chế của Tihanyi đã được RCA mua trước khi chúng được phê duyệt.

Both patents had been purchased by RCA prior to their approval.

WikiMatrix

Mesna đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1988.

Mesna was approved for medical use in the United States in 1988.

WikiMatrix

Yêu Cầu Trong Tiếng Tiếng Anh

Client cũng phải cung cấp dữ liệu cần thiết cho các đối số của yêu cầu đó.

The client must also supply the required data for the arguments of such request.

WikiMatrix

Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.

I’ve asked hundreds of young women to share their holy places with me.

LDS

yêu cầu được đi bộ đến xác máy bay số 2.

Request permission to move to crash site number two on foot.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ta có tất cả mọi thứ mà anh yêu cầu.

He has everything that you ordered.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi yêu cầu mở cuộn băng của Charles McGill

We ask that Charles mcgill’s recording be played.

OpenSubtitles2018.v3

Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

Syncing services, such as backup, require a Google Account.

support.google

Trung úy yêu cầu tất cả các đơn vị.

Lieutenant requesting all units.

OpenSubtitles2018.v3

Hiện tại, Cortana yêu cầu một tài khoản Microsoft để sử dụng.

Cortana currently requires a Microsoft Account to function.

WikiMatrix

Ý định quay số không yêu cầu quyền CALL_PHONE.

The Dial Intent doesn’t require the CALL_PHONE permission.

support.google

Tôi có một yêu cầu.

I have a request.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu bạn vẫn gặp sự cố khi đăng nhập, hãy gửi yêu cầu kích hoạt lại.

If you’re still having trouble signing in, file a reactivation request.

support.google

Sau đây là tóm tắt những yêu cầu đó:

To summarize those requirements:

support.google

Cháu yêu cầu chú giúp.

You asked for me help.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao cô yêu cầu hoạt động bí mật?

Why request to stay undercover?

OpenSubtitles2018.v3

182 Phao-lô nhượng bộ trước yêu cầu của các trưởng lão.

182 Paul yields to the elders’ request.

jw2019

Yêu cầu

Requirements

support.google

Sau đó, bạn nên tìm hiểu về yêu cầu xem xét bên dưới:

Then you should learn about requesting a review below:

support.google

Nhà vua thích bánh đó tới nỗi, ông ta yêu cầu 1 miếng nữa.

He liked the taste of his son so much, he asked for a second slice.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều tín hữu đã chấp nhận lời yêu cầu đó và đã được ban phước.

Many have accepted the challenge and been blessed.

LDS

Mà chúng tôi phải học – và kể cả yêu cầu họ dậy lại cho chúng tôi

And instead, we had to learn — we kind of forced them to teach us.

QED

Tìm hiểu cách yêu cầu trợ giúp.

Learn how to get help.

support.google

Sau khi Anusaya biết được tin này cô đã yêu cầu ly hôn.

When her husband discovered this, he decided to divorce her.

WikiMatrix

Anh yêu cầu em cũng làm vậy.

I’m asking you to also.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là lí do tôi yêu cầu giá gấp đôi.

Which is why I got them to double our price.

OpenSubtitles2018.v3

Yêu cầu tôi yêu cầu?

Asked to ask?

OpenSubtitles2018.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Bac.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!